Hệ thống điện tử trang bị trên máy bay Iak-130 University

Đề kiểm tra hệ thống điện tử máy bay Iak-130

40 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Hệ thống điện tử trang bị trên máy bay Iak-130
Exam type
University
Questions
40
Duration
60 min
Answers
✓ With explanations

Questions (40)

  1. Q 1.

    Khi thực hiện quy trình khởi động tổ hợp K-130 trên máy bay Iak-130, màn hình МФЦИ bên trái sẽ tự động hiển thị trang nào để phục vụ kiểm tra trước chuyến bay?

    • A.

      Trang ПРЕДПОЛЕТНЫЙ КОНТРОЛЬ

    • B.

      Trang КИСС (КСУ)

    • C.

      Trang КИСС (СЭС)

    • D.

      Trang КИСС (ДВИГ)

  2. Q 2.

    Trong trang ПРЕДПОЛЕТНЫЙ КОНТРОЛЬ trên МФЦИ trái, cửa sổ số 5 có chức năng gì?

    • A.

      Hiển thị các hướng dẫn, chỉ lệnh cần thực hiện để xử lý các thông báo trong cửa sổ 4

    • B.

      Hiển thị các thông báo của hệ thống

    • C.

      Hiển thị tên các hệ thống có hỏng hóc, sự cố

    • D.

      Hiển thị các thông báo khẩn cấp, cảnh báo

  3. Q 3.

    Cửa sổ số 6 trong trang ПРЕДПОЛЕТНЫЙ КОНТРОЛЬ trên МФЦИ trái có chức năng gì?

    • A.

      Hiển thị hướng dẫn, chỉ lệnh cho phi công

    • B.

      Hiển thị các thông báo khẩn cấp, cảnh báo

    • C.

      Hiển thị tên các hệ thống có hỏng hóc, sự cố

    • D.

      Hiển thị các thông báo cần xử lý

  4. Q 4.

    Kênh ghép МКИО (đường truyền dữ liệu đa kênh) trên máy bay Iak-130 được cấu tạo gồm bao nhiêu đường truyền?

    • A.

      3 đường truyền (МКИО1, МКИО2, МКИО3)

    • B.

      2 đường truyền (МКИО1, МКИО2)

    • C.

      4 đường truyền (МКИО1, МКИО2, МКИО3, МКИО4)

    • D.

      5 đường truyền (МКИО1 đến МКИО5)

  5. Q 5.

    Màn hình МФЦИ-0333M trên máy bay Iak-130 được cấp nguồn điện từ đâu để đảm bảo độ tin cậy?

    • A.

      Nguồn 27V từ ЦРУ 27V ЛЕВ

    • B.

      Nguồn 27V từ ЦРУ 27V ПРАВ

    • C.

      Nguồn 27V từ cả ЦРУ 27V ЛЕВ và ЦРУ 27V ПРАВ

    • D.

      Nguồn xoay chiều 115V/400Hz

  6. Q 6.

    Bảng điều khiển và hiển thị ПУИ-130 trên máy bay Iak-130 có số dòng làm việc là bao nhiêu?

    • A.

      4 dòng

    • B.

      5 dòng

    • C.

      6 dòng

    • D.

      8 dòng

  7. Q 7.

    Thời gian làm việc liên tục cho phép của bảng ПУИ-130 không được vượt quá bao nhiêu giờ?

    • A.

      4 giờ

    • B.

      6 giờ

    • C.

      8 giờ

    • D.

      10 giờ

  8. Q 8.

    Bảng ПУИ-130 nhận nguồn điện làm việc chính từ đâu trên máy bay?

    • A.

      Nguồn 27V từ ЦРУ 27V ЛЕВ

    • B.

      Nguồn 27V từ ЦРУ 27V ПРАВ

    • C.

      Nguồn 27V từ cả ЦРУ 27V ЛЕВ và ЦРУ 27V ПРАВ

    • D.

      Nguồn xoay chiều 115V/400Hz

  9. Q 9.

    Thiết bị chỉ thị trên kính chắn ИЛС-2-02 của máy bay Iak-130 sử dụng nguồn điện nào?

    • A.

      Nguồn xoay chiều 115V/400Hz

    • B.

      Nguồn 27V từ ЦРУ 27V ЛЕВ

    • C.

      Nguồn 27V từ ЦРУ 27V ПРАВ

    • D.

      Nguồn 27V từ cả hai ЦРУ

  10. Q 10.

    Thiết bị chỉ thị trên kính chắn ИЛС-2-02 có tổng cộng bao nhiêu chế độ làm việc?

    • A.

      3 chế độ (hình ảnh điện tử, lưới điện tử, lưới cơ)

    • B.

      3 chế độ (hình ảnh điện tử, lưới điện tử, КОНТРОЛЬ)

    • C.

      3 chế độ (hình ảnh điện tử, lưới cơ, КОНТРОЛЬ)

    • D.

      4 chế độ (hình ảnh điện tử, lưới điện tử, lưới cơ, КОНТРОЛЬ)

  11. Q 11.

    Hệ thống nhập thông tin СВИ trên máy bay Iak-130 gồm những thành phần nào?

    • A.

      Thẻ nhớ СК2М, vỏ hộp СВИ, mô đun МН54М, các tấm ПИ

    • B.

      Thẻ nhớ СК2М, vỏ hộp СВИ, mô đun МН54М, mô đun МН50М

    • C.

      Thẻ nhớ СК2М, vỏ hộp СВИ, mô đun МГ41, các tấm ПИ

    • D.

      Thẻ nhớ СК2М, vỏ hộp СВИ, mô đun МН54М, các tấm ПИ, mô đun МВ63Б3

  12. Q 12.

    Khái niệm "dải tần số công tác" của thiết bị liên lạc VTĐHK được định nghĩa như thế nào?

    • A.

      Vùng tần số vô tuyến điều hưởng liên tục

    • B.

      Vùng tần số vô tuyến mà trên đó các thiết bị có thể điều hưởng liên tục hoặc rời rạc

    • C.

      Vùng tần số điều hưởng tại một tần số bất kỳ

    • D.

      Vùng tần số fmin÷fmax điều hưởng liên tục

  13. Q 13.

    Trong thiết bị liên lạc VTĐHK dải VHF-UHF, bộ tổng hợp tần số có chức năng gì?

    • A.

      Tạo dao động ngoại sai thứ nhất cho tuyến thu và dao động sóng mang cho tuyến phát

    • B.

      Tạo dao động kích thích cho tuyến thu và dao động ngoại sai cho tuyến phát

    • C.

      Tạo điện áp điều khiển điều hưởng khung cộng hưởng khối khuếch đại trung tần

    • D.

      Tạo tần số lên gấp đôi trong dải VHF

  14. Q 14.

    Đài liên lạc БЕКАС-М trên máy bay Iak-130 hoạt động trong những dải tần số nào?

    • A.

      100,000÷149,975 MHz; 220,000÷399,975 MHz; 118,000÷136,975 MHz

    • B.

      100,000÷149,95 MHz; 220,000÷399,975 MHz; 118,000÷136,975 MHz

    • C.

      100,000÷149,975 MHz; 220,000÷399,975 MHz; 118,000÷135,975 MHz

    • D.

      100,000÷149,975 MHz; 220,000÷389,975 MHz; 118,000÷136,975 MHz

  15. Q 15.

    Bước nhảy tần số (giãn cách kênh) của đài БЕКАС-М trong dải 100,000÷149,975 MHz là bao nhiêu?

    • A.

      8,33 kHz

    • B.

      25 kHz

    • C.

      50 kHz

    • D.

      50 kHz và 8,33 kHz

  16. Q 16.

    Bước nhảy tần số (giãn cách kênh) của đài БЕКАС-М trong dải 118,000÷136,975 MHz là bao nhiêu?

    • A.

      8,33 kHz

    • B.

      25 kHz

    • C.

      50 kHz và 8,33 kHz

    • D.

      50 kHz

  17. Q 17.

    Đài liên lạc БЕКАС-М sử dụng những phương pháp điều chế nào?

    • A.

      Điều chế biên độ và tần số

    • B.

      Điều chế pha

    • C.

      Điều chế biên độ

    • D.

      Điều chế tần số

  18. Q 18.

    Độ ổn định tần số của đài liên lạc БЕКАС-М là bao nhiêu?

    • A.

      ±2 kHz

    • B.

      ±3 kHz

    • C.

      ±5 kHz

    • D.

      ±6 kHz

  19. Q 19.

    Đài БЕКАС-М nhận nguồn điện cung cấp từ đâu trên máy bay?

    • A.

      Chỉ nguồn 27V một chiều

    • B.

      Chỉ nguồn 115V/400Hz xoay chiều

    • C.

      Nguồn 27V một chiều và 115V/400Hz xoay chiều

    • D.

      Nguồn 27V, 115V/400Hz và 36V/400Hz

  20. Q 20.

    Cấu tạo đầy đủ của thiết bị thông thoại nội bộ МСПУ trên máy bay Iak-130 gồm những thành phần nào?

    • A.

      Khối Б27-МС2, bảng điều khiển ОПУ (Б8-130), nút СПУ trên tay ga, đầu cắm СПУ

    • B.

      Khối БY, bảng điều khiển ОПУ (Б8-130), nút СПУ trên tay ga, đầu cắm СПУ

    • C.

      Khối Б27-МС2, bảng điều khiển ОПУ (Б8-130), đầu cắm СПУ

    • D.

      Khối Б27-МС2, nút СПУ trên tay ga, đầu cắm СПУ

  21. Q 21.

    Đài liên lạc cấp cứu P-855A1M hoạt động ở những tần số nào?

    • A.

      121,5 MHz và 243 MHz

    • B.

      121,5 MHz và 406,037 MHz

    • C.

      406,037 MHz và 243 MHz

    • D.

      2,182 MHz và 121,5 MHz

  22. Q 22.

    Pin (khối nguồn) ЯД5.087.957 cung cấp cho đài P-855A1M có hạn sử dụng là bao lâu?

    • A.

      30 tháng

    • B.

      36 tháng

    • C.

      4 năm

    • D.

      5 năm

  23. Q 23.

    Thiết bị trả lời đa chức năng 4280МДЭ có những chế độ làm việc nào?

    • A.

      ГО, СО, IFF

    • B.

      ГО, СО, КОНТРОЛЬ

    • C.

      ГО, КОНТРОЛЬ, IFF

    • D.

      ГО, СО, АП

  24. Q 24.

    Thiết bị 4280МДЭ nhận nguồn điện cung cấp từ đâu trên máy bay Iak-130?

    • A.

      Nguồn 27V từ ЦРУ 27V trái và 115V/400Hz từ ЦРУ 115V trái

    • B.

      Chỉ nguồn 27V

    • C.

      Chỉ nguồn 115V/400Hz

    • D.

      Nguồn 27V từ ЦРУ 27V phải và 115V/400Hz từ ЦРУ 115V phải

  25. Q 25.

    Hệ thống truyền hình kiểm tra khách quan T-СОК-УБД-130 trên máy bay Iak-130 gồm những thành phần nào?

    • A.

      Camera ТКО-16ВР, khối ghi РПВИ, thẻ nhớ НИП-12, mô đun МС-4, khối ПН-115

    • B.

      Camera ТКО-16ВР, khối ghi РПВИ, thẻ nhớ НИП-12, mô đun МС-4, mô đun МН50М

    • C.

      Camera ТКО-16ВР, khối ghi РПВИ, thẻ nhớ СК2М, mô đun МС-4, khối ПН-115

    • D.

      Camera ТКО-16ВР, khối ghi РПВИ, thẻ nhớ НИП-12, mô đun МА56, khối ПН-115

  26. Q 26.

    Trong chế độ tái hiện của hệ thống T-СОК-УБД-130, sau khi nhấn nút "ВСПР" trên МФЦИ sẽ tái hiện bao nhiêu hình ảnh với tốc độ bao nhiêu?

    • A.

      250 hình ảnh với tốc độ 25 hình/giây

    • B.

      500 hình ảnh với tốc độ 25 hình/giây

    • C.

      500 hình ảnh với tốc độ 12,5 hình/giây

    • D.

      750 hình ảnh với tốc độ 25 hình/giây

  27. Q 27.

    Thiết bị T-СОК-УБД-130 nhận nguồn điện cung cấp từ đâu trên máy bay Iak-130?

    • A.

      Chỉ nguồn 115V/400Hz từ ЦРУ 115V trái

    • B.

      Chỉ nguồn 27V từ ЦРУ 27V trái

    • C.

      Nguồn 27V từ ЦРУ 27V phải và 115V/400Hz từ ЦРУ 115V phải

    • D.

      Nguồn 27V từ ЦРУ 27V trái và 115V/400Hz từ ЦРУ 115V trái

  28. Q 28.

    Hệ thống dẫn đường gần РСБН-НП trên máy bay Iak-130 gồm những thành phần chính nào?

    • A.

      Khối dẫn đường và hạ cánh БНП, hệ thống anten phiđơ АФС, khung giảm chấn ЕУ4.139.384

    • B.

      Chỉ có khối БНП và khung giảm chấn

    • C.

      Chỉ có khối БНП và hệ thống anten phiđơ АФС

    • D.

      Chỉ có khối БНП

  29. Q 29.

    Trong chế độ hạ cánh của hệ thống РСБН-НП, vùng cân bằng tín hiệu được tạo bởi các tín hiệu điều chế có tần số nào?

    • A.

      1300 Hz và 2100 Hz

    • B.

      1300 kHz và 2100 kHz

    • C.

      130 kHz và 210 kHz

    • D.

      2300 Hz và 3100 Hz

  30. Q 30.

    Chức năng chính của la bàn vô tuyến trên máy bay là gì?

    • A.

      Liên tục đo góc hướng КУР, kết hợp hệ thống hạ cánh giúp máy bay hạ cánh chính xác

    • B.

      Thu và nghe tín hiệu của đài phát

    • C.

      Giúp máy bay bay xa đài hoặc về hướng đài

    • D.

      Cả ba đáp án còn lại đều đúng

  31. Q 31.

    Khái niệm góc КУR trong la bàn vô tuyến được định nghĩa như thế nào?

    • A.

      Góc giữa trục dọc máy bay và hướng từ máy bay tới đài dẫn, chiếu trên mặt phẳng ngang theo chiều kim đồng hồ

    • B.

      Góc giữa trục dọc máy bay và hướng từ máy bay tới đài dẫn, chiếu trên mặt phẳng ngang theo ngược chiều kim đồng hồ

    • C.

      Góc giữa trục dọc máy bay và hướng tới đài dẫn theo chiều kim đồng hồ (không gian 3D)

    • D.

      Góc giữa trục dọc máy bay và hướng tới đài dẫn theo ngược chiều kim đồng hồ

  32. Q 32.

    La bàn vô tuyến АРК-40 hoạt động trong dải tần số nào?

    • A.

      150÷1750 kHz

    • B.

      150÷1800 kHz

    • C.

      150÷1799,5 kHz

    • D.

      150÷1799 kHz

  33. Q 33.

    Bước nhảy tần số của la bàn vô tuyến АРК-40 là bao nhiêu?

    • A.

      0,25 kHz

    • B.

      0,5 kHz

    • C.

      1 kHz

    • D.

      1,5 kHz

  34. Q 34.

    Góc КУR trong la bàn vô tuyến АРК-40 được xác định dựa trên phương pháp nào?

    • A.

      Phương pháp biên độ cực tiểu

    • B.

      Phương pháp biên độ cực đại

    • C.

      Phương pháp so sánh biên độ

    • D.

      Phương pháp pha

  35. Q 35.

    Anten được sử dụng trong la bàn vô tuyến điện АРК-40 là loại nào?

    • A.

      Anten khung và anten dây

    • B.

      Anten chữ H và anten dây

    • C.

      Anten khung và anten chữ H

    • D.

      Anten khung, anten dây và anten chữ H

  36. Q 36.

    La bàn vô tuyến АРК-40 có những chế độ làm việc nào?

    • A.

      КОМП, АНТ, ТЛФ, ТЛГ, КОНТР

    • B.

      КОМП, АНТ, РАМКА, ТЛФ, ТЛГ, КОНТР

    • C.

      КОМП, АНТ, РАМКА, ТЛФ, ТЛГ

    • D.

      КОМП, АНТ, РАМКА

  37. Q 37.

    La bàn АРК-40 nhận nguồn điện cung cấp từ đâu trên máy bay Iak-130?

    • A.

      Nguồn 27V từ ЦРУ 27V phải

    • B.

      Nguồn 27V và 115V/400Hz

    • C.

      Nguồn 115V/400Hz

    • D.

      Nguồn 27V từ ЦРУ 27V trái

  38. Q 38.

    Bản chất vật lý của phép đo độ cao vô tuyến trong đài đo cao là gì?

    • A.

      Đo thời gian trễ của tín hiệu phản xạ từ mặt đất so với tín hiệu phát

    • B.

      Đo tần số phách

    • C.

      Đếm số xung từ thời điểm phát đến thời điểm thu

    • D.

      Đo tần số đốp le

  39. Q 39.

    Tín hiệu được sử dụng trong đài đo cao vô tuyến A-053-06 là loại nào?

    • A.

      Tín hiệu điều tần tuyến tính (ЧМ)

    • B.

      Tín hiệu xung

    • C.

      Tín hiệu điều chế biên độ

    • D.

      Tín hiệu điều pha manip

  40. Q 40.

    Đài đo cao vô tuyến A-053-06 hoạt động trong dải tần số nào?

    • A.

      4200÷4400 MHz

    • B.

      4200÷4400 kHz

    • C.

      4000÷4400 MHz

    • D.

      4300÷4400 kHz

Answers and explanations are in mode.