MIS118 - Hệ thống thông tin quản trị trong kinh doanh University

Đề kiểm tra Hệ thống thông tin quản trị trong kinh doanh

20 questions
90 min
Answer key

Exam info

Subject
MIS118 - Hệ thống thông tin quản trị trong kinh doanh
Exam type
University
Questions
20
Duration
90 min
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Ba thành phần cơ bản của một hệ thống là gì?

    • A.

      Yếu tố đầu vào, xử lý, yếu tố đầu ra

    • B.

      Phần cứng, phần mềm, dữ liệu

    • C.

      Nhân lực, tài lực, vật lực

    • D.

      Thu thập, lưu trữ, truyền đạt

  2. Q 2.

    Tổ chức được tạo ra từ các cá thể nhằm đạt mục đích chung bằng phương thức nào?

    • A.

      Hợp tác và phân công lao động

    • B.

      Tập trung quyền lực tuyệt đối

    • C.

      Cạnh tranh nội bộ

    • D.

      Tự phát và ngẫu nhiên

  3. Q 3.

    Đặc điểm nào đúng với quyết định chiến thuật?

    • A.

      Xác định mục tiêu dài hạn và xây dựng nguồn lực cho tổ chức

    • B.

      Cụ thể hóa mục tiêu thành nhiệm vụ, kiểm soát và khai thác tối ưu nguồn lực

    • C.

      Thực thi nhiệm vụ hàng ngày

    • D.

      Chỉ liên quan đến hoạt động tài chính

  4. Q 4.

    Quy trình xử lý thông tin kinh tế gồm mấy công đoạn chính?

    • A.

      2 công đoạn

    • B.

      3 công đoạn

    • C.

      4 công đoạn

    • D.

      6 công đoạn

  5. Q 5.

    Giai đoạn hiện nay của các Hệ thống thông tin quản trị theo lịch sử phát triển là gì?

    • A.

      Giai đoạn khởi đầu (Initiation)

    • B.

      Giai đoạn lan rộng (Contagion)

    • C.

      Giai đoạn tích hợp (Integration)

    • D.

      Giai đoạn Quản trị dữ liệu (Data Administration)

  6. Q 6.

    HTTT quản lý gồm 3 khối nào?

    • A.

      Hệ ra quyết định, hệ tác nghiệp, hệ thông tin

    • B.

      Phần cứng, phần mềm, cơ sở dữ liệu

    • C.

      Nhân lực, tài lực, vật lực

    • D.

      Chiến lược, chiến thuật, tác nghiệp

  7. Q 7.

    Hệ thống chuyên gia (ESS) chủ yếu hỗ trợ ra quyết định cho đối tượng nào?

    • A.

      Nhân viên nhập liệu

    • B.

      Nhà quản lý cấp trung

    • C.

      Nhà điều hành cấp cao nhất (CEO)

    • D.

      Khách hàng bên ngoài

  8. Q 8.

    Trong mô hình Client/Server của Giai đoạn Quản trị dữ liệu, Server đảm nhận chức năng nào?

    • A.

      Tra cứu và xem xét dữ liệu

    • B.

      Lưu trữ dữ liệu

    • C.

      Chỉnh sửa dữ liệu duy nhất

    • D.

      Xóa dữ liệu tự động

  9. Q 9.

    HTTT tăng cường khả năng cạnh tranh (ISCA) được thiết kế chủ yếu cho đối tượng nào?

    • A.

      Chỉ nhân viên nội bộ

    • B.

      Những người ngoài tổ chức: khách hàng, nhà cung cấp, tổ chức khác cùng ngành

    • C.

      Chỉ ban giám đốc

    • D.

      Chỉ phòng kế toán

  10. Q 10.

    Cơ sở dữ liệu (Database) trong HTTT quản lý có đặc điểm nổi bật nào?

    • A.

      Dữ liệu được tổ chức khoa học theo mô hình có cấu trúc xác định, dễ truy cập nhanh chóng

    • B.

      Dữ liệu chỉ được lưu trữ tạm thời trong một phiên làm việc

    • C.

      Không hỗ trợ truy cập và khai thác dữ liệu

    • D.

      Chỉ phù hợp với dữ liệu tài chính của doanh nghiệp

  11. Q 11.

    Lợi ích nào sau đây KHÔNG được xem là lợi ích của HTTT quản lý?

    • A.

      Làm giảm bớt các cấp quản lý trung gian

    • B.

      Tổ chức lại các luồng công việc

    • C.

      Tăng số lượng nhân viên thủ công làm việc thủ công

    • D.

      Cải tiến các hoạt động kinh doanh

  12. Q 12.

    Hệ xử lý giao dịch (TPS) chủ yếu trợ giúp hoạt động ở mức nào?

    • A.

      Mức chiến lược của CEO

    • B.

      Mức quản lý cấp cao

    • C.

      Mức tác nghiệp (trả lương, lập đơn đặt hàng, làm hóa đơn...)

    • D.

      Mức phân tích đối thủ cạnh tranh

  13. Q 13.

    Trong chu kỳ đóng (a) của HTTT quản lý, cấp quản lý ban hành quyết định, hệ tác nghiệp thực thi, dữ liệu kết quả được HTTTQL tổng hợp báo cáo ngược lại để cấp quản lý điều chỉnh.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  14. Q 14.

    Giai đoạn chín muồi (Maturity) hiện nay là giai đoạn mà các hệ thống thông tin đang trải qua.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  15. Q 15.

    HTTT quản lý gồm 4 thành phần chính: phần mềm, phần cứng, nhân lực và dữ liệu.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  16. Q 16.

    Chu kỳ mở (b) của HTTT quản lý gắn liền với quản trị chiến lược và khả năng thích ứng với biến động của thị trường.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  17. Q 17.

    Phần mềm chuyên dụng trong HTTT quản lý là phần mềm có thể dùng chung cho mọi lĩnh vực, giống như phần mềm đa năng.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  18. Q 18.

    Phân tích và lấy ví dụ minh họa cho 3 mức quyết định trong tổ chức (quyết định chiến lược, quyết định chiến thuật và quyết định tác nghiệp) của một doanh nghiệp thương mại điện tử (ví dụ: Shopee, Tiki, Lazada hoặc một sàn bán hàng trực tuyến bất kỳ).

  19. Q 19.

    Trình bày 4 công đoạn của quy trình xử lý thông tin kinh tế. Phân tích vai trò và ý nghĩa của từng công đoạn trong một doanh nghiệp bán lẻ (ví dụ: chuỗi siêu thị hoặc cửa hàng tiện ích).

  20. Q 20.

    Hãy so sánh 5 loại hệ thống thông tin quản lý (TPS, MIS, DSS, ESS, ISCA) theo các tiêu chí: mục đích sử dụng, đối tượng phục vụ và mức quyết định được hỗ trợ. Cho ví dụ thực tế minh họa cho từng loại tại một doanh nghiệp.

Answers and explanations are in mode.