Sinh học - Hệ tuần hoàn Primary

Đề kiểm tra Hệ tuần hoàn - Môn Khoa học tự nhiên (Tiểu học)

40 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Sinh học - Hệ tuần hoàn
Exam type
Primary
Questions
40
Duration
60 min
Answers
✓ With explanations

Questions (40)

  1. Q 1.

    Tim nằm ở vị trí nào trong cơ thể người?

    • A.

      Trong lồng ngực, giữa hai lá phổi, hơi lệch về bên trái

    • B.

      Trong ổ bụng, phía dưới cơ hoành

    • C.

      Trong hộp sọ

    • D.

      Ngoài lồng ngực, phía trước xương ức

  2. Q 2.

    Chiều dài trung bình của tim người trưởng thành là:

    • A.

      5 - 8 cm

    • B.

      10 - 15 cm

    • C.

      20 - 25 cm

    • D.

      30 - 35 cm

  3. Q 3.

    Trọng lượng tim của nam giới trưởng thành khoảng:

    • A.

      150 - 200 g

    • B.

      250 - 300 g

    • C.

      300 - 350 g

    • D.

      400 - 450 g

  4. Q 4.

    Tim người được chia thành mấy ngăn?

    • A.

      2 ngăn

    • B.

      3 ngăn

    • C.

      4 ngăn

    • D.

      5 ngăn

  5. Q 5.

    Van nào nằm giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải?

    • A.

      Van hai lá

    • B.

      Van ba lá

    • C.

      Van bán nguyệt (tổ chim)

    • D.

      Van một chiều

  6. Q 6.

    Van nào nằm giữa tâm thất và động mạch?

    • A.

      Van nhĩ thất

    • B.

      Van hai lá

    • C.

      Van ba lá

    • D.

      Van bán nguyệt (tổ chim)

  7. Q 7.

    Ở người bình thường với tần số tim 75 nhịp/phút, thời gian của một chu kỳ tim là:

    • A.

      0,5 giây

    • B.

      0,8 giây

    • C.

      1,2 giây

    • D.

      1,5 giây

  8. Q 8.

    Một chu kỳ hoạt động của tim gồm mấy giai đoạn chính?

    • A.

      1 giai đoạn

    • B.

      2 giai đoạn

    • C.

      3 giai đoạn

    • D.

      4 giai đoạn

  9. Q 9.

    Thời gian của giai đoạn tâm thất thu trong một chu kỳ tim là:

    • A.

      0,1 giây

    • B.

      0,3 giây

    • C.

      0,5 giây

    • D.

      0,7 giây

  10. Q 10.

    Thời kỳ tống máu nhanh của tâm thất kéo dài bao lâu?

    • A.

      0,05 giây

    • B.

      0,09 giây

    • C.

      0,16 giây

    • D.

      0,25 giây

  11. Q 11.

    Mỗi lần tâm thất thu, lượng máu được tống vào động mạch khoảng bao nhiêu ml?

    • A.

      30 - 40 ml

    • B.

      60 - 70 ml

    • C.

      80 - 90 ml

    • D.

      100 - 120 ml

  12. Q 12.

    Hệ thống mạch máu gồm mấy loại mạch chính?

    • A.

      2 loại

    • B.

      3 loại

    • C.

      4 loại

    • D.

      5 loại

  13. Q 13.

    Đặc điểm nào đúng với mao mạch?

    • A.

      Là mạch rất nhỏ, nối giữa động mạch và tĩnh mạch

    • B.

      Thành gồm ba lớp như động mạch và tĩnh mạch

    • C.

      Là mạch dẫn máu từ tim đến các cơ quan

    • D.

      Không có chức năng trao đổi chất

  14. Q 14.

    Động mạch chủ dẫn máu loại nào?

    • A.

      Máu đỏ thẫm từ tâm thất phải đi

    • B.

      Máu đỏ tươi từ tâm thất trái đi

    • C.

      Máu giàu CO2 từ cơ quan trở về tim

    • D.

      Máu từ phổi trở về tim

  15. Q 15.

    Bệnh thấp tim do tác nhân nào gây ra?

    • A.

      Vi khuẩn lao

    • B.

      Virus cúm

    • C.

      Liên cầu khuẩn beta tan huyết nhóm A

    • D.

      Virus HIV

  16. Q 16.

    Tỷ lệ mắc bệnh thấp tim ở trẻ em Việt Nam dưới 16 tuổi là:

    • A.

      0,15%

    • B.

      0,25%

    • C.

      0,45%

    • D.

      0,75%

  17. Q 17.

    Tim nằm hoàn toàn ở giữa lồng ngực, không lệch về bên nào.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  18. Q 18.

    Tâm nhĩ có thành mỏng hơn tâm thất.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  19. Q 19.

    Van nhĩ thất cho phép máu chảy theo một chiều từ tâm nhĩ xuống tâm thất.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  20. Q 20.

    Van hai lá nằm giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  21. Q 21.

    Vòng tiểu tuần hoàn còn được gọi là tuần hoàn phổi.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  22. Q 22.

    Động mạch phổi dẫn máu đỏ tươi giàu oxy.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  23. Q 23.

    Máu từ phổi trở về tâm nhĩ trái theo tĩnh mạch phổi.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  24. Q 24.

    Nhịp tim của trẻ em lúc nghỉ thường chậm hơn người lớn.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  25. Q 25.

    Tế bào cơ tim có cả tính chất của cơ vân và cơ trơn.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  26. Q 26.

    Tĩnh mạch có thành dày hơn động mạch.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  27. Q 27.

    Trong giai đoạn tâm trương toàn bộ, máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất chiếm khoảng 65% tổng lượng máu từ nhĩ xuống thất trong một chu kỳ tim.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  28. Q 28.

    Bệnh suy tim là tình trạng cơ tim co bóp rối loạn, không đáp ứng đủ nhu cầu máu của cơ thể.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  29. Q 29.

    Bệnh thấp tim thường gặp ở người trưởng thành trên 50 tuổi.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  30. Q 30.

    Penicilin là thuốc được ưu tiên số 1 trong phòng bệnh thấp tim tái phát.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  31. Q 31.

    Tổ chức Y tế Thế giới đã có vaccine phòng bệnh thấp tim.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  32. Q 32.

    Mỗi ngày, tim bơm khoảng 7.600 lít máu vào hệ mạch.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  33. Q 33.

    Trình bày cấu tạo của tim người (các ngăn và các van chính).

  34. Q 34.

    Mô tả các giai đoạn chính của một chu kỳ hoạt động của tim.

  35. Q 35.

    Phân biệt động mạch, tĩnh mạch và mao mạch về cấu tạo và chức năng.

  36. Q 36.

    Trình bày đường đi của vòng đại tuần hoàn.

  37. Q 37.

    Trình bày đường đi của vòng tiểu tuần hoàn.

  38. Q 38.

    Liệt kê các yếu tố có hại cho hệ tim mạch ở trẻ em và biện pháp phòng tránh.

  39. Q 39.

    Trình bày nguyên nhân, triệu chứng và cách phòng bệnh suy tim ở trẻ em.

  40. Q 40.

    Tại sao cần cho trẻ em lứa tuổi Tiểu học kiểm tra sức khỏe định kỳ để bảo vệ hệ tuần hoàn?

Answers and explanations are in mode.