Đề kiểm tra hết Chương 3 - Học kì 1 Hóa học 12

50 questions
45 min
Answer key

Exam info

Subject
Hóa học 12 - Amin, Amino axit và Protein
Exam type
High school
Questions
50
Duration
45 min
Year
2027
Answers
✓ With explanations

Questions (50)

  1. Q 1.

    Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc ba?

    • A.

      CH3NH2

    • B.

      (CH3)2NH

    • C.

      (CH3)3N

    • D.

      C6H5NH2

  2. Q 2.

    Anilin (C6H5NH2) có tính bazơ yếu hơn NH3, nguyên nhân chính là do:

    • A.

      Phân tử khối của anilin lớn hơn NH3.

    • B.

      Gốc phenyl có hiệu ứng hút electron (hiệu ứng -I) làm giảm mật độ electron trên nguyên tử N.

    • C.

      Gốc phenyl đẩy electron làm tăng mật độ electron trên N.

    • D.

      Anilin không có cặp electron tự do trên N.

  3. Q 3.

    Cho anilin tác dụng với dung dịch brom (Br2), hiện tượng xảy ra là:

    • A.

      Dung dịch brom bị mất màu hoàn toàn, không có kết tủa.

    • B.

      Xuất hiện kết tủa trắng 2,4,6-tribromanilin, dung dịch brom bị nhạt màu.

    • C.

      Có khí không màu thoát ra.

    • D.

      Anilin không phản ứng với dung dịch brom.

  4. Q 4.

    Để phân biệt dung dịch phenol (C6H5OH) và dung dịch anilin (C6H5NH2) có thể dùng thuốc thử:

    • A.

      Dung dịch NaOH.

    • B.

      Dung dịch HCl.

    • C.

      Quỳ tím.

    • D.

      Dung dịch NaCl.

  5. Q 5.

    Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế anilin trong công nghiệp?

    • A.

      C6H5NH2 + 3Br2 → C6H2Br3NH2 + 3HBr

    • B.

      C6H5NO2 + 6[H] → C6H5NH2 + 2H2O

    • C.

      C6H5OH + NH3 → C6H5NH2 + H2O

    • D.

      C6H6 + NH3 → C6H5NH2 + H2

  6. Q 6.

    Khi cho metylamin (CH3NH2) tác dụng với dung dịch HCl, phương trình đúng là:

    • A.

      CH3NH2 + HCl → CH3Cl + NH3

    • B.

      CH3NH2 + HCl → CH3NH3Cl

    • C.

      2CH3NH2 + HCl → (CH3)2NH2Cl

    • D.

      CH3NH2 + HCl → CH3NHCl + H2

  7. Q 7.

    Cho các amin: etylamin (C2H5NH2), anilin (C6H5NH2), đimetylamin ((CH3)2NH), trimetylamin ((CH3)3N). Sắp xếp theo chiều tăng dần tính bazơ (trong cùng điều kiện):

    • A.

      Anilin < Trimetylamin < Đimetylamin < Etylamin

    • B.

      Anilin < Etylamin < Đimetylamin < Trimetylamin

    • C.

      Anilin < Trimetylamin < Etylamin < Đimetylamin

    • D.

      Anilin < Đimetylamin < Trimetylamin < Etylamin

  8. Q 8.

    Hợp chất nào sau đây không phải là amin?

    • A.

      CH3CONH2

    • B.

      (CH3)2NH

    • C.

      C6H5NH2

    • D.

      C2H5NH2

  9. Q 9.

    Số đồng phân amin (kể cả amin bậc 1, 2, 3) của công thức phân tử C3H9N là:

    • A.

      2

    • B.

      3

    • C.

      4

    • D.

      5

  10. Q 10.

    Số đồng phân amin bậc một của công thức phân tử C4H11N là:

    • A.

      2

    • B.

      3

    • C.

      4

    • D.

      5

  11. Q 11.

    α-amino axit là amino axit mà nhóm -NH2 gắn vào nguyên tử cacbon ở vị trí:

    • A.

      Số 1 (cacbon đầu mạch).

    • B.

      Là cacbon α (cacbon nằm liền kề với nhóm cacboxyl -COOH).

    • C.

      Là cacbon β (cacbon thứ hai kể từ -COOH).

    • D.

      Là cacbon ở giữa mạch cacbon dài nhất.

  12. Q 12.

    Số công thức cấu tạo amino axit (chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH ở các vị trí khác nhau trong mạch) có công thức phân tử C3H7NO2 là:

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      4

  13. Q 13.

    Glixin (H2N-CH2-COOH) có tính lưỡng tính vì:

    • A.

      Phân tử có cả nhóm -NH2 (tính bazơ) và nhóm -COOH (tính axit).

    • B.

      Glixin có công thức phân tử đối xứng.

    • C.

      Glixin tan nhiều trong nước.

    • D.

      Glixin chỉ có tính bazơ.

  14. Q 14.

    Axit glutamic HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH tác dụng với dung dịch NaOH dư theo tỉ lệ mol:

    • A.

      1 : 1

    • B.

      1 : 2

    • C.

      1 : 3

    • D.

      2 : 1

  15. Q 15.

    Lysin H2N-(CH2)4-CH(NH2)-COOH tác dụng với dung dịch HCl theo tỉ lệ mol là:

    • A.

      1 : 1

    • B.

      1 : 2

    • C.

      1 : 3

    • D.

      1 : 4

  16. Q 16.

    Phản ứng este hóa giữa amino axit với ancol etylic xảy ra ở nhóm chức nào?

    • A.

      Nhóm -NH2

    • B.

      Nhóm -COOH

    • C.

      Cả nhóm -NH2 và -COOH

    • D.

      Toàn bộ phân tử amino axit

  17. Q 17.

    Cho amino axit: H2N-(CH2)3-COOH tác dụng với ancol metylic (CH3OH) có mặt HCl khan, thu được sản phẩm chính là:

    • A.

      CH3-NH-(CH2)3-COOH

    • B.

      H2N-(CH2)3-COOCH3

    • C.

      CH3O-CO-(CH2)3-NH2

    • D.

      H2N-(CH2)3-CONHCH3

  18. Q 18.

    Khi trùng ngưng axit ε-aminocaproic: H2N-(CH2)5-COOH thu được polime dùng để sản xuất:

    • A.

      Polietilen (PE).

    • B.

      Tơ nilon-6 (capron).

    • C.

      Poli(vinyl clorua) (PVC).

    • D.

      Poli(metyl metacrylat).

  19. Q 19.

    Tơ nilon-6,6 được tạo thành từ quá trình trùng ngưng:

    • A.

      Axit adipic HOOC-(CH2)4-COOH với hexametylenđiamin H2N-(CH2)6-NH2.

    • B.

      Axit ε-aminocaproic với nhau.

    • C.

      Alanin với glyxin.

    • D.

      Etylen glycol với axit terephtalic.

  20. Q 20.

    Peptit là hợp chất được tạo thành từ:

    • A.

      Các phân tử amino axit kết hợp với nhau bằng liên kết peptit (-CO-NH-).

    • B.

      Các phân tử glixerol với axit béo.

    • C.

      Các phân tử saccarit kết hợp với nhau.

    • D.

      Amin với axit cacboxylic.

  21. Q 21.

    Một peptit mạch hở được tạo từ n gốc α-amino axit thì số liên kết peptit trong phân tử peptit đó là:

    • A.

      n

    • B.

      n - 1

    • C.

      n + 1

    • D.

      2n

  22. Q 22.

    Thủy phân hoàn toàn một tripeptit mạch hở khối lượng phân tử 307 (được tạo từ glyxin, alanin và valin) thu được tối đa bao nhiêu loại tripeptit khác nhau (kể cả loại ban đầu)?

    • A.

      3

    • B.

      6

    • C.

      9

    • D.

      27

  23. Q 23.

    Phản ứng thuỷ phân peptit trong môi trường axit:

    • A.

      Chỉ xảy ra khi đun nóng.

    • B.

      Xảy ra khi đun nóng với dung dịch axit (như HCl hoặc H2SO4 loãng), liên kết peptit bị cắt để tạo amino axit.

    • C.

      Luôn xảy ra ở điều kiện thường.

    • D.

      Tạo ra polipeptit mới.

  24. Q 24.

    Protein là polime thiên nhiên được tạo thành từ:

    • A.

      Các gốc α-amino axit nối với nhau bằng liên kết peptit.

    • B.

      Các gốc β-amino axit nối với nhau.

    • C.

      Các gốc monosaccarit.

    • D.

      Axit béo và glixerol.

  25. Q 25.

    Phản ứng màu biure được sử dụng để nhận biết:

    • A.

      Amin bậc 1.

    • B.

      Peptit (từ tripeptit trở lên) và protein.

    • C.

      Este.

    • D.

      Gluxit.

  26. Q 26.

    Cho 6,8 g metylamin CH3NH2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, khối lượng muối CH3NH3Cl thu được là (Cho H=1, C=12, N=14, Cl=35,5):

    • A.

      10,1 g.

    • B.

      13,5 g.

    • C.

      20,2 g.

    • D.

      27,0 g.

  27. Q 27.

    Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu được hỗn hợp gồm CO2, H2O và N2 có tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 4 : 1. Công thức của amin là:

    • A.

      CH3NH2

    • B.

      C2H5NH2

    • C.

      C3H7NH2

    • D.

      (CH3)2NH

  28. Q 28.

    Cho 0,15 mol glyxin (H2N-CH2-COOH) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M. Phát biểu nào sau đây đúng?

    • A.

      Glyxin tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1.

    • B.

      Glyxin tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:2.

    • C.

      Tạo thành khí NH3.

    • D.

      Glyxin không tác dụng với NaOH.

  29. Q 29.

    Cho 0,1 mol axit glutamic HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là:

    • A.

      0,1 lít.

    • B.

      0,2 lít.

    • C.

      0,3 lít.

    • D.

      0,4 lít.

  30. Q 30.

    Tripeptit X được tạo từ 1 gốc glyxin, 2 gốc alanin. Công thức phân tử của X là:

    • A.

      C7H15N3O4.

    • B.

      C7H13N3O4.

    • C.

      C9H17N3O4.

    • D.

      C6H11N3O4.

  31. Q 31.

    Anilin có tính bazơ mạnh hơn amoniac (NH3).

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  32. Q 32.

    Amin bậc 3 không phản ứng với axit nitrơ (HNO2) trong điều kiện thường.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  33. Q 33.

    Mọi amino axit đều có tính lưỡng tính.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  34. Q 34.

    Protein có thể tan trong nước tạo dung dịch keo.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  35. Q 35.

    Phản ứng màu biure đặc trưng cho cả protein và mọi peptit.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  36. Q 36.

    Anilin không tan trong nước nhưng tan được trong dung dịch HCl.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  37. Q 37.

    Lysin H2N-(CH2)4-CH(NH2)-COOH chỉ có một nhóm amino trong phân tử.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  38. Q 38.

    Axit glutamic chỉ có 1 nhóm cacboxyl (-COOH).

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  39. Q 39.

    Một peptit mạch hở gồm n gốc α-amino axit sẽ có (n - 1) liên kết peptit trong phân tử.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  40. Q 40.

    Etylamin có công thức cấu tạo CH3CH2NH2.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  41. Q 41.

    Phát biểu nào đúng khi nói về tính bazơ của amin?

    • A.

      Mọi amin đều có tính bazơ mạnh hơn NaOH.

    • B.

      Tính bazơ của amin được đánh giá dựa vào khả năng nhận proton H+ của nguyên tử N trong nhóm -NH2 (hoặc tương tự).

    • C.

      Anilin có tính bazơ mạnh hơn metylamin.

    • D.

      Amin thơm có tính bazơ mạnh hơn amin no.

  42. Q 42.

    Trong phân tử glyxin, nguyên tử nitơ ở dạng lai hóa:

    • A.

      sp.

    • B.

      sp2.

    • C.

      sp3.

    • D.

      Không lai hóa.

  43. Q 43.

    Khi cho dung dịch glyxin tác dụng với quỳ tím:

    • A.

      Quỳ tím chuyển sang màu đỏ.

    • B.

      Quỳ tím chuyển sang màu xanh.

    • C.

      Quỳ tím không đổi màu.

    • D.

      Quỳ tím chuyển sang màu vàng.

  44. Q 44.

    Chất nào sau đây vừa tác dụng với HCl, vừa tác dụng với NaOH?

    • A.

      Metylamin.

    • B.

      Axit glutamic.

    • C.

      Lysin.

    • D.

      Glyxin.

  45. Q 45.

    Hợp chất NH2-CH2-COOH có danh pháp IUPAC là:

    • A.

      Aminoaxit acetic.

    • B.

      Glyxin (glycine).

    • C.

      Axit 2-aminoetanoic.

    • D.

      Axit β-aminopropanoic.

  46. Q 46.

    Trong phân tử protein, ngoài nguyên tố C, H, O, N còn có thể có thêm các nguyên tố:

    • A.

      S, P, Fe, Zn, Cu, I…

    • B.

      Si, Al, Na.

    • C.

      Cl, Br, F.

    • D.

      Au, Ag, Pt.

  47. Q 47.

    Cho các chất sau: (1) anilin, (2) metylamin, (3) đimetylamin, (4) trimetylamin. Số chất làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

    • A.

      1.

    • B.

      2.

    • C.

      3.

    • D.

      4.

  48. Q 48.

    Viết các đồng phân amin (kể cả bậc 1, 2, 3) của công thức phân tử C4H11N. Trong số các đồng phân này, đồng phân nào có nhiệt độ sôi cao nhất? Giải thích.

  49. Q 49.

    Bằng phương trình phản ứng, trình bày cách phân biệt 4 lọ mất nhãn đựng riêng biệt các dung dịch: anilin, etylamin, axit axetic và phenol.

  50. Q 50.

    Một tetrapeptit X được tạo từ các gốc α-amino axit (A, B, C, D) với số mol bằng nhau. Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X thu được 0,4 mol hỗn hợp amino axit gồm 4 chất khác nhau. Xác định công thức cấu tạo có thể có của X và tính khối lượng muối thu được khi cho 0,1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư).

Answers and explanations are in mode.