Đề Kiểm Tra Hóa Đại Cương - Các Đại Lượng Nồng Độ, Dung Dịch Điện Ly, Cân Bằng và Nhiệt Động Học
Exam info
- Subject
- Hóa Đại cương
- Exam type
- University
- Questions
- 20
- Duration
- 60 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (20)
- Q 1.
Một dung dịch được tạo thành bằng cách hòa tan 20 g NaOH vào 180 g nước. Nồng độ phần trăm khối lượng (C%) của dung dịch là:
- A.
9,09%
- B.
10%
- C.
11,11%
- D.
20%
- A.
- Q 2.
Công thức chuyển đổi giữa nồng độ mol/lit (C_M) và nồng độ phần trăm khối lượng (C%) là: . Trong công thức này, ký hiệu d biểu thị đại lượng nào?
- A.
Khối lượng mol của chất tan (g/mol)
- B.
Khối lượng riêng của dung dịch (g/mL)
- C.
Khối lượng riêng của dung môi (g/mL)
- D.
Độ tan của chất tan (g/100g nước)
- A.
- Q 3.
Mối liên hệ giữa nồng độ đương lượng (C_N) và nồng độ mol/lit (C_M) là: . Giá trị của z đối với H_3PO_4 trong phản ứng trung hòa hoàn toàn là:
- A.
z = 1
- B.
z = 2
- C.
z = 3
- D.
z = 4
- A.
- Q 4.
Theo Định luật Raoult 1, áp suất hơi bão hòa của dung môi trên dung dịch (P) so với áp suất hơi bão hòa của dung môi tinh khiết (P_0) khi có chất tan không bay hơi là:
- A.
P = P_0 × x_ct
- B.
P = P_0 × x_dm
- C.
P > P_0
- D.
P = P_0
- A.
- Q 5.
Độ tăng điểm sôi của dung dịch chứa chất tan không điện li, không bay hơi được tính bằng công thức: . Với nước, hằng số nghiệm sôi K_s có giá trị là:
- A.
K_s ≈ 0,52
- B.
K_s ≈ 1,86
- C.
K_s ≈ 5,12
- D.
K_s ≈ 0,98
- A.
- Q 6.
Một dung dịch NaCl 0,9% (khối lượng riêng ≈ 1 g/mL) có nồng độ mol/lit xấp xỉ bằng bao nhiêu? (Cho M_NaCl = 58,5 g/mol)
- A.
0,090 M
- B.
0,154 M
- C.
0,9 M
- D.
1,54 M
- A.
- Q 7.
Theo Van't Hoff, áp suất thẩm thấu của dung dịch chất không điện li được tính bằng công thức: . Trong đó R là hằng số khí lý tưởng có giá trị:
- A.
R = 8,314 J/mol·K
- B.
R = 0,0821 L·atm/mol·K
- C.
R = 1,987 cal/mol·K
- D.
R = 22,4 L/mol
- A.
- Q 8.
Dung dịch nhược trương (hypotonic) so với tế bào có đặc điểm:
- A.
π_dd > π_tế bào, nước thoát ra khỏi tế bào, tế bào teo lại
- B.
π_dd = π_tế bào, tế bào giữ nguyên hình dạng
- C.
π_dd < π_tế bào, nước tràn vào tế bào, tế bào có thể bị vỡ
- D.
π_dd < π_tế bào, nước thoát ra khỏi tế bào
- A.
- Q 9.
Hệ số Van't Hoff (i) của NaCl trong dung dịch khi điện li hoàn toàn là:
- A.
i = 1
- B.
i = 2
- C.
i = 3
- D.
i = 4
- A.
- Q 10.
Chất điện ly mạnh có đặc điểm:
- A.
Chỉ phân ly một phần thành ion trong dung dịch
- B.
Phân ly hoàn toàn thành ion trong dung dịch (α ≈ 1)
- C.
Quá trình phân ly là thuận nghịch
- D.
Không dẫn được điện
- A.
- Q 11.
Theo thuyết Brønsted - Lowry, chất nào sau đây chỉ có khả năng nhận proton?
- A.
HCl
- B.
NH_3
- C.
H_2O
- D.
HCO_3^-
- A.
- Q 12.
Tích số ion của nước ở 25°C có giá trị: . Trong dung dịch acid mạnh HCl 0,01 M, giá trị pH là:
- A.
pH = 1
- B.
pH = 2
- C.
pH = 3
- D.
pH = 12
- A.
- Q 13.
Muối tạo bởi acid yếu và base mạnh khi tan trong nước có môi trường:
- A.
Trung tính (pH = 7)
- B.
Acid (pH < 7)
- C.
Kiềm (pH > 7)
- D.
Không xác định được pH
- A.
- Q 14.
Phương trình Henderson - Hasselbalch để tính pH dung dịch đệm acid yếu là: . Nếu tỉ lệ [Muối]/[Acid] = 1 thì pH của dung dịch đệm bằng:
- A.
pH = 0
- B.
pH = pK_a
- C.
pH = 2 × pK_a
- D.
pH = 14
- A.
- Q 15.
Đối với chất điện ly ít tan kiểu AB (như AgCl), mối liên hệ giữa độ tan S và tích số tan K_s là:
- A.
S = K_s
- B.
S = √K_s
- C.
S = ∛(K_s/4)
- D.
S = ⁴√(K_s/27)
- A.
- Q 16.
Khi trộn hai dung dịch có thể tạo kết tủa, để dự đoán có kết tủa hay không, người ta so sánh tích số nồng độ ion Q với K_s. Điều kiện để xuất hiện kết tủa là:
- A.
Q < K_s
- B.
Q = K_s
- C.
Q > K_s
- D.
Q ≤ K_s
- A.
- Q 17.
Theo Nguyên lý I Nhiệt động học: . Nếu một hệ nhận nhiệt 200 J và thực hiện công 50 J lên môi trường thì biến thiên nội năng ΔU là:
- A.
ΔU = 250 J
- B.
ΔU = 150 J
- C.
ΔU = -150 J
- D.
ΔU = 0
- A.
- Q 18.
Biểu thức tính năng lượng tự do Gibbs: . Một phản ứng tự xảy ra khi:
- A.
ΔG > 0
- B.
ΔG = 0
- C.
ΔG < 0
- D.
ΔG ≥ 0
- A.
- Q 19.
Theo phương trình Arrhenius: . Khi nhiệt độ tăng, hằng số tốc độ phản ứng k sẽ:
- A.
Giảm vì năng lượng hoạt hóa E tăng
- B.
Không đổi vì A và E là hằng số
- C.
Tăng vì số mũ -E/RT giảm (ít âm hơn) làm e^{lento k} tăng
- D.
Tăng theo cấp số cộng
- A.
- Q 20.
Quy tắc đường chéo dùng để giải bài toán nào sau đây trong dung dịch?
- A.
Tính pH của dung dịch đệm
- B.
Trộn hai dung dịch cùng chất tan có nồng dung khác nhau
- C.
Tính tích số tan K_s
- D.
Xác định hằng số cân bằng K_p
- A.
Answers and explanations are in mode.