Đề kiểm tra Hóa Đại Cương - Chương 1: Các vấn đề cơ bản của Hóa học
Exam info
- Subject
- Hóa Đại Cương
- Exam type
- University
- Questions
- 20
- Duration
- 45 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (20)
- Q 1.
Đơn vị nào sau đây KHÔNG thuộc hệ SI được sử dụng trong hóa học?
- A.
Mol (số lượng vật chất)
- B.
Kelvin (nhiệt độ)
- C.
Atmosphere (atm) cho áp suất
- D.
Joule (năng lượng)
- A.
- Q 2.
Đốt cháy hoàn toàn 12 gam magie trong khí oxi thu được 20 gam magie oxit (MgO). Theo định luật bảo toàn khối lượng, khối lượng oxi đã tham gia phản ứng là:
- A.
32 gam
- B.
8 gam
- C.
20 gam
- D.
12 gam
- A.
- Q 3.
Quá trình điều chế H₂SO₄ từ pirit sắt (FeS₂) qua nhiều phản ứng trung gian. Từ 100 kg pirit FeS₂ nguyên chất có thể điều chế được tối đa bao nhiêu kg H₂SO₄ nguyên chất? (Cho Fe=56, S=32, O=16, H=1)
- A.
163 kg
- B.
100 kg
- C.
120 kg
- D.
196 kg
- A.
- Q 4.
Theo định luật thành phần không đổi (Proust, 1808), phát biểu nào sau đây đúng?
- A.
Thành phần của một hợp chất phụ thuộc vào phương pháp điều chế
- B.
Thành phần hợp chất chỉ đúng với chất khí
- C.
Một hợp chất dù được điều chế bằng cách nào cũng luôn có thành phần không đổi
- D.
Mỗi nguyên tố chỉ tạo được một hợp chất với nguyên tố khác
- A.
- Q 5.
Nitơ và oxi tạo thành ba hợp chất: N₂O, NO, NO₂. Khối lượng oxi kết hợp với cùng 1 gam nitơ trong ba hợp chất này có tỷ lệ là:
- A.
1 : 2 : 4
- B.
2 : 4 : 1
- C.
1 : 1 : 2
- D.
4 : 2 : 1
- A.
- Q 6.
Cho phản ứng tổng hợp amoniac: N₂ + 3H₂ → 2NH₃. Thể tích các khí đo ở cùng nhiệt độ và áp suất. Nếu dùng 6 lít khí N₂ thì thể tích khí NH₃ thu được là:
- A.
6 lít
- B.
12 lít
- C.
18 lít
- D.
3 lít
- A.
- Q 7.
Khối lượng mol của khí CO₂ là 44 g/mol. Số phân tử có trong 11 gam khí CO₂ là:
- A.
1,505 × 10²³ phân tử
- B.
0,25 × 10²³ phân tử
- C.
3,01 × 10²³ phân tử
- D.
6,02 × 10²³ phân tử
- A.
- Q 8.
Một lượng khí ở 27°C (300 K) có thể tích 10 L ở áp suất không đổi. Nếu nhiệt độ tăng lên 127°C (400 K), thể tích mới của khí là:
- A.
7,5 L
- B.
10 L
- C.
13,33 L
- D.
15 L
- A.
- Q 9.
Phương trình trạng thái khí lý tưởng PV = nRT cho kết quả chính xác nhất trong điều kiện nào sau đây?
- A.
Nhiệt độ thấp và áp suất cao
- B.
Nhiệt độ cao và áp suất thấp
- C.
Tại điểm tới hạn của khí
- D.
Nhiệt độ thấp và áp suất thấp
- A.
- Q 10.
Một bình kín có thể tích 5 L chứa hỗn hợp khí gồm 0,2 mol O₂ và 0,3 mol N₂ ở 27°C. Áp suất riêng phần của khí O₂ trong hỗn hợp là:
- A.
0,49 atm
- B.
0,98 atm
- C.
1,47 atm
- D.
2,46 atm
- A.
- Q 11.
Cần bao nhiêu gam NaOH (M = 40 g/mol) để pha chế 500 mL dung dịch NaOH 0,5M?
- A.
5 g
- B.
10 g
- C.
20 g
- D.
40 g
- A.
- Q 12.
Hòa tan hoàn toàn 5,85 gam NaCl (M = 58,5 g/mol) vào 500 gam nước. Nồng độ molan (molality) của dung dịch thu được là:
- A.
0,1 mol/kg
- B.
0,2 mol/kg
- C.
0,5 mol/kg
- D.
1,0 mol/kg
- A.
- Q 13.
Từ dung dịch NaCl 2M, để pha chế 250 mL dung dịch NaCl 0,4M cần lấy bao nhiêu mL dung dịch 2M ban đầu và thêm nước cất vừa đủ?
- A.
25 mL
- B.
50 mL
- C.
100 mL
- D.
125 mL
- A.
- Q 14.
Trong phản ứng trao đổi: Ca(OH)₂ + 2H₃PO₄ → Ca(H₂PO₄)₂ + 2H₂O, đương lượng của H₃PO₄ (M = 98 g/mol) là:
- A.
32,67 g
- B.
49 g
- C.
98 g
- D.
196 g
- A.
- Q 15.
Cần bao nhiêu gam H₂SO₄ (M = 98 g/mol) để pha chế 500 mL dung dịch H₂SO₄ 0,5N? (Biết đương lượng của H₂SO₄ trong phản ứng trung hòa là 49 g/mol)
- A.
12,25 g
- B.
24,5 g
- C.
49 g
- D.
98 g
- A.
- Q 16.
Trong phản ứng oxi hóa – khử: 2KMnO₄ + 5H₂O₂ + 3H₂SO₄ → K₂SO₄ + 2MnSO₄ + 5O₂ + 8H₂O, đương lượng của KMnO₄ (M = 158 g/mol) là:
- A.
26,33 g
- B.
31,6 g
- C.
52,67 g
- D.
158 g
- A.
- Q 17.
Trong phương trình trạng thái khí thực Van der Waals: , hằng số 'a' đặc trưng cho điều gì?
- A.
Thể tích riêng (kích thước) của các phân tử khí
- B.
Lực tương tác hấp dẫn giữa các phân tử khí
- C.
Năng lượng chuyển động nhiệt của phân tử khí
- D.
Áp suất riêng phần của khí trong hỗn hợp khí
- A.
- Q 18.
Một bình kín chứa khí ở áp suất 1,5 atm và nhiệt độ 30°C (303 K). Khi nung nóng đẳng tích (thể tích không đổi) đến nhiệt độ 101°C (374 K), áp suất mới trong bình gần nhất với giá trị nào?
- A.
1,85 atm
- B.
2,00 atm
- C.
5,05 atm
- D.
1,50 atm
- A.
- Q 19.
Ở điều kiện tiêu chuẩn (0°C, 1 atm), 1 mol khí bất kỳ đều có thể tích 22,4 L. Khối lượng riêng (g/L) của khí CO₂ (M = 44 g/mol) ở điều kiện tiêu chuẩn gần nhất với giá trị nào?
- A.
0,80 g/L
- B.
1,25 g/L
- C.
1,96 g/L
- D.
2,24 g/L
- A.
- Q 20.
Một kim loại M có hóa trị II tạo thành oxide có công thức MO, trong đó oxide này chứa 80% kim loại M về khối lượng (còn lại là oxi). Khối lượng mol nguyên tử của kim loại M là bao nhiêu g/mol?
- A.
24 g/mol
- B.
32 g/mol
- C.
48 g/mol
- D.
64 g/mol
- A.
Answers and explanations are in mode.