Hóa sinh - Khoa Dược TP. Hồ Chí Minh Cao đẳng University

Đề kiểm tra Hóa học Glucid và Lipid

50 câu
60 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Hóa sinh - Khoa Dược
Kỳ thi
University
Số câu
50 câu
Thời gian
60 phút
Đáp án
✓ Có giải thích
Trường
Cao đẳng

Nội dung đề (50 câu)

  1. Câu 1.

    Glucid là gì?

    • A.

      Là các dẫn xuất aldehyd hoặc ceton của các polyalcol

    • B.

      Là hợp chất chứa nitơ trong tế bào sống

    • C.

      Là este của glycerol và acid béo

    • D.

      Là chất chỉ có công thức C6H12O6

  2. Câu 2.

    Công thức tổng quát của glucid là:

    • A.

      C_n(H_2O)_m

    • B.

      C_nH_(2n+1)COOH

    • C.

      C_nH_(2n+2)O

    • D.

      (C6H10O5)_n

  3. Câu 3.

    Theo phân loại, glucid được chia thành mấy nhóm lớn?

    • A.

      2 nhóm

    • B.

      3 nhóm: Monosaccharide, Oligosaccharide, Polysaccharide

    • C.

      4 nhóm

    • D.

      5 nhóm

  4. Câu 4.

    Monosaccharide (đường đơn) có đặc điểm gì?

    • A.

      Cấu tạo từ 2-10 monosaccarid

    • B.

      Chỉ gồm 1 đơn vị, không bị thủy phân thành chất đơn giản hơn

    • C.

      Cấu tạo từ nhiều tiểu đơn vị bằng liên kết glycosid

    • D.

      Có công thức (C6H10O5)_n

  5. Câu 5.

    Monosaccharide có 5 carbon được gọi là gì?

    • A.

      Triose

    • B.

      Tetrose

    • C.

      Pentose

    • D.

      Hexose

  6. Câu 6.

    Glucose thuộc loại nào sau đây?

    • A.

      Aldohexose

    • B.

      Cetohexose

    • C.

      Aldopentose

    • D.

      Ketopentose

  7. Câu 7.

    Fructose có đặc điểm gì nổi bật?

    • A.

      Là aldohexose phổ biến nhất

    • B.

      Là carbohydrat có vị ngọt nhất

    • C.

      Khác glucose ở C4

    • D.

      Không có trong tự nhiên

  8. Câu 8.

    D-Galactose khác D-glucose ở vị trí nào?

    • A.

      C1 và C2

    • B.

      C3

    • C.

      C4

    • D.

      C6

  9. Câu 9.

    Quy ước xác định đồng phân D và L của monosaccharide dựa vào:

    • A.

      Vị trí nhóm carbonyl

    • B.

      Cấu hình của C bất đối xa nhóm carbonyl nhất (C kế cuối)

    • C.

      Số lượng nguyên tử carbon

    • D.

      Khối lượng phân tử

  10. Câu 10.

    Đường đơn trong tự nhiên thường có dạng nào?

    • A.

      Dạng L

    • B.

      Dạng D

    • C.

      Dạng α

    • D.

      Dạng β

  11. Câu 11.

    Đồng phân anomer α có đặc điểm:

    • A.

      OH bán acetal ở vị trí bên trái

    • B.

      OH bán acetal ở vị trí bên phải

    • C.

      OH bán acetal ở vị trí phía dưới

    • D.

      Không có OH bán acetal

  12. Câu 12.

    Theo quy ước Haworth, nhóm nằm bên phải trong công thức Fischer sẽ nằm ở đâu trong công thức Haworth?

    • A.

      Phía trên mặt phẳng vòng

    • B.

      Phía dưới mặt phẳng vòng

    • C.

      Ngoài mặt phẳng vòng

    • D.

      Không xác định được

  13. Câu 13.

    Tính khử của monosaccharide được thể hiện qua phản ứng nào?

    • A.

      Phản ứng với Cu(OH)2 ở 100°C tạo Cu2O màu đỏ gạch

    • B.

      Phản ứng với I2 tạo màu xanh

    • C.

      Phản ứng với dung dịch Benedict

    • D.

      Phản ứng tạo este với acid béo

  14. Câu 14.

    Phản ứng giữa nhóm -OH bán acetal của monosaccharide này với -OH của monosaccharide khác giải phóng H2O tạo thành:

    • A.

      Liên kết ester

    • B.

      Liên kết glycosid (osid)

    • C.

      Liên kết peptid

    • D.

      Liên kết hydro

  15. Câu 15.

    Saccharose (sucrose) có công thức cấu tạo thuộc loại nào?

    • A.

      O-α-D-Glucopyranosyl-(1→2)-β-D-Fructofuranosid

    • B.

      O-β-D-Galactopyranosyl-(1→4)-β-D-Glucopyranose

    • C.

      O-α-D-Glucopyranosyl-(1→4)-α-D-Glucopyranose

    • D.

      α-D-Glucopyranose

  16. Câu 16.

    Lactose được gọi là gì?

    • A.

      Đường mạch nha

    • B.

      Đường mía

    • C.

      Đường sữa

    • D.

      Đường glucose

  17. Câu 17.

    Maltose có nguồn gốc từ đâu?

    • A.

      Có nhiều trong mía, củ cải đường

    • B.

      Có trong sữa người và động vật

    • C.

      Có trong mầm lúa, kẹo mạch nha

    • D.

      Có trong mật ong

  18. Câu 18.

    Amylose có đặc điểm cấu tạo như thế nào?

    • A.

      Mạch thẳng, không phân nhánh, do α-D-glucose nối bằng liên kết 1-4 osid

    • B.

      Mạch thẳng và phân nhánh, có liên kết 1-4 và 1-6 osid

    • C.

      Do β-D-glucose nối bằng liên kết 1-4 β-glucosid

    • D.

      Mạch phân nhánh nhiều hơn amylopectin

  19. Câu 19.

    Amylopectin chiếm bao nhiêu % trong tinh bột?

    • A.

      15% - 20%

    • B.

      50% - 60%

    • C.

      80% - 85%

    • D.

      100%

  20. Câu 20.

    Glycogen có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Là glucid dự trữ ở thực vật

    • B.

      Cấu tạo giống amylopectin nhưng nhiều mạch nhánh hơn

    • C.

      Có tính khử mạnh

    • D.

      Cho màu xanh với I2

  21. Câu 21.

    Cellulose có cấu tạo từ:

    • A.

      Các gốc α-D-glucose nối bằng liên kết 1-4 glucosid

    • B.

      Các gốc β-D-glucose nối bằng liên kết 1-4 β-glucosid

    • C.

      Các gốc fructose nối bằng liên kết 1-2

    • D.

      Các gốc galactose nối bằng liên kết 1-6

  22. Câu 22.

    Mucopolysaccharide (GAG) có đặc điểm:

    • A.

      Chứa amino đường và acid uronic, có tính nhớt cao

    • B.

      Chỉ chứa glucose và galactose

    • C.

      Không tan trong nước

    • D.

      Là polysaccharide dự trữ năng lượng

  23. Câu 23.

    Glycoprotein là gì?

    • A.

      Hợp chất gồm lipid liên kết với glucid

    • B.

      Hợp chất gồm protein liên kết với glucid

    • C.

      Polysaccharide chỉ chứa amino đường

    • D.

      Lipid liên kết với protein

  24. Câu 24.

    Glycolipid có nhiều ở đâu?

    • A.

      Màng tế bào và mô thần kinh

    • B.

      Chỉ trong gan

    • C.

      Chỉ trong cơ vân

    • D.

      Chỉ trong xương

  25. Câu 25.

    Lipid là gì?

    • A.

      Hợp chất hữu cơ trong tế bào sống chứa alcol và acid béo

    • B.

      Hợp chất chỉ chứa carbon, hydrogen và oxy

    • C.

      Hợp chất tan tốt trong nước

    • D.

      Hợp chất không có liên kết este

  26. Câu 26.

    Theo cấu trúc, lipid được chia thành mấy loại?

    • A.

      2 loại

    • B.

      3 loại: Lipid đơn giản, Lipid phức tạp, Dẫn xuất của lipid

    • C.

      4 loại

    • D.

      5 loại

  27. Câu 27.

    Lipid không thủy phân được gồm:

    • A.

      Glycerid, cerid, sterid

    • B.

      Phosphatid, sphingolipid, glycolipid

    • C.

      Acid béo tự do, alcol mạch dài, hormon sinh dục, acid mật

    • D.

      Lipoprotein

  28. Câu 28.

    Triglycerid có vai trò gì trong cơ thể?

    • A.

      Là thành phần cấu tạo màng tế bào

    • B.

      Là lipid dự trữ, cung cấp năng lượng và bảo vệ cơ quan

    • C.

      Là hormon

    • D.

      Là sắc tố

  29. Câu 29.

    Lipid màng chiếm khoảng bao nhiêu % trọng lượng khô của màng?

    • A.

      Khoảng 2%

    • B.

      Khoảng 10%

    • C.

      Khoảng 50%

    • D.

      Khoảng 90%

  30. Câu 30.

    Acid béo là gì?

    • A.

      Acid hữu cơ monocarboxyl với chuỗi hydrocarbon từ 4-36C

    • B.

      Acid hữu cơ đa chức carboxyl

    • C.

      Acid hữu cơ có chứa nhóm amin

    • D.

      Acid vô cơ

  31. Câu 31.

    Acid béo bão hòa có đặc điểm:

    • A.

      Có một hay nhiều liên kết đôi

    • B.

      Không có liên kết đôi, công thức C_nH_(2n+1)COOH

    • C.

      Luôn ở thể lỏng ở nhiệt độ phòng

    • D.

      Có số C lẻ

  32. Câu 32.

    Acid béo không bão hòa có 1 liên kết đôi có công thức chung:

    • A.

      C_nH_(2n+1)COOH

    • B.

      C_nH_(2n-1)COOH

    • C.

      C_nH_(2n-3)COOH

    • D.

      C_nH_(2n-5)COOH

  33. Câu 33.

    Acid béo bão hòa có 18 carbon được gọi tên hệ thống là:

    • A.

      Acid octadecanoic

    • B.

      Acid octadecenoic

    • C.

      Acid octadecadienoic

    • D.

      Acid stearic

  34. Câu 34.

    Ký hiệu 18:1(Δ9) có nghĩa là:

    • A.

      Acid béo có 18C, không có liên kết đôi

    • B.

      Acid béo có 18C, 1 liên kết đôi giữa C9 và C10

    • C.

      Acid béo có 18C, 1 liên kết đôi ở C18

    • D.

      Acid béo có 1C, 18 liên kết đôi

  35. Câu 35.

    Acid palmitic là:

    • A.

      Acid béo bão hòa có 16 carbon

    • B.

      Acid béo không bão hòa 16C, 1 liên kết đôi

    • C.

      Acid béo bão hòa có 18 carbon

    • D.

      Acid béo không bão hòa 18C, 1 liên kết đôi

  36. Câu 36.

    Acid oleic là:

    • A.

      Acid cis-9-octadecenoic, 18:1(Δ9)

    • B.

      Acid béo bão hòa 16C

    • C.

      Acid béo 18C, 2 liên kết đôi

    • D.

      Acid béo 20C, 4 liên kết đôi

  37. Câu 37.

    Acid linoleic có vai trò:

    • A.

      Tiền chất của Omega-6

    • B.

      Tiền chất của Omega-3

    • C.

      Là hormon sinh dục

    • D.

      Là acid mật

  38. Câu 38.

    Acid arachidonic là:

    • A.

      Acid béo bão hòa 20C

    • B.

      Acid béo không bão hòa 20C với 4 liên kết đôi

    • C.

      Acid béo 18C với 3 liên kết đôi

    • D.

      Acid béo 16C với 1 liên kết đôi

  39. Câu 39.

    Nhóm eicosanoid gồm:

    • A.

      Hợp chất dẫn xuất từ acid béo không bão hòa 20C

    • B.

      Hợp chất dẫn xuất từ acid béo bão hòa

    • C.

      Hợp chất dẫn xuất từ cholesterol

    • D.

      Hợp chất dẫn xuất từ glycerol

  40. Câu 40.

    Chỉ số iod của acid béo là:

    • A.

      Lượng iod gắn vào 10g acid béo

    • B.

      Lượng iod gắn vào 100g acid béo

    • C.

      Lượng iod gắn vào 1kg acid béo

    • D.

      Lượng iod có trong acid béo

  41. Câu 41.

    Glycerol là:

    • A.

      Alcol có 3 chức rượu, tham gia cấu tạo glycerid

    • B.

      Alcol có 2 chức rượu

    • C.

      Alcol có chứa nitơ

    • D.

      Alcol mạch vòng

  42. Câu 42.

    Sphingosin là:

    • A.

      Aminoalcol chuỗi dài, tham gia cấu tạo sphingolipid

    • B.

      Alcol mạch vòng

    • C.

      Alcol không có N

    • D.

      Một loại acid béo

  43. Câu 43.

    Cholesterol là:

    • A.

      Sterol có nhân steran với nhóm -OH ở C3

    • B.

      Sterol tiêu biểu có nhân steran, -OH ở C3, liên kết đôi C5-C6, mạch nhánh 8C ở C17

    • C.

      Acid béo không bão hòa 20C

    • D.

      Hormon sinh dục

  44. Câu 44.

    Glycerid là:

    • A.

      Este của glycerol và acid béo

    • B.

      Este của sterol và acid béo

    • C.

      Este của alcol cao phân tử với acid béo

    • D.

      Este của sphingosin và acid béo

  45. Câu 45.

    Triglycerid có đặc điểm:

    • A.

      3 gốc R của acid béo đều giống nhau gọi là thuần, khác nhau gọi là tạp

    • B.

      Có 2 gốc acid béo

    • C.

      Có 1 gốc acid béo

    • D.

      Không chứa glycerol

  46. Câu 46.

    Cholesterid là:

    • A.

      Este giữa cholesterol và acid béo

    • B.

      Este giữa glycerol và acid béo

    • C.

      Một loại phospholipid

    • D.

      Một loại sphingolipid

  47. Câu 47.

    Cerid (sáp) có đặc điểm:

    • A.

      Este của acid béo chuỗi dài với alcol có trọng lượng phân tử cao (30-40C)

    • B.

      Este của glycerol với acid béo

    • C.

      Este của cholesterol với acid béo

    • D.

      Luôn ở thể lỏng ở nhiệt độ thường

  48. Câu 48.

    Glycerophospholipid là:

    • A.

      Lipid tạp có alcol là glycerol

    • B.

      Lipid đơn giản chỉ chứa C, H, O

    • C.

      Lipid không chứa phosphate

    • D.

      Lipid với alcol là sphingosin

  49. Câu 49.

    Sphingolipid chứa carbohydrate (ose) thuộc nhóm nào?

    • A.

      Phospholipid

    • B.

      Glycolipid (cerebrosid, gangliosid)

    • C.

      Sterid

    • D.

      Cerid

  50. Câu 50.

    Lipoprotein có vai trò gì?

    • A.

      Dự trữ năng lượng

    • B.

      Vận chuyển lipid trong máu

    • C.

      Cấu tạo màng tế bào

    • D.

      Tạo hormon

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .