Hóa học, Vật lý và Sinh học lớp 8 Middle school

ĐỀ KIỂM TRA HÓA HỌC, VẬT LÝ VÀ SINH HỌC LỚP 8

20 questions
45 min
Answer key

Exam info

Subject
Hóa học, Vật lý và Sinh học lớp 8
Exam type
Middle school
Questions
20
Duration
45 min
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Trong một phản ứng hóa học xảy ra hoàn toàn, phát biểu nào luôn đúng?

    • A.

      Ít nhất một chất tham gia phản ứng đã hết khi phản ứng kết thúc.

    • B.

      Tất cả các chất tham gia phản ứng đều hết.

    • C.

      Tất cả các chất tham gia phản ứng đều còn lại.

    • D.

      Tất cả sản phẩm tạo thành đều là chất khí.

  2. Q 2.

    Cho 6,5 g Zn tác dụng với khí Cl₂ dư. Khối lượng ZnCl₂ thu được là bao nhiêu? Biết M(Zn) = 65 g/mol và M(ZnCl₂) = 136 g/mol.

    • A.

      13,6 g.

    • B.

      6,5 g.

    • C.

      7,1 g.

    • D.

      3,4 g.

  3. Q 3.

    Cho 0,2 mol HCl phản ứng hoàn toàn với Zn dư. Thể tích khí H₂ thu được ở điều kiện khí quyển là bao nhiêu? Biết thể tích mol khí là 24,79 lít/mol.

    • A.

      1,2395 lít.

    • B.

      2,479 lít.

    • C.

      4,958 lít.

    • D.

      9,916 lít.

  4. Q 4.

    Đốt cháy 4,8 g Mg trong O₂ dư, thu được 6,8 g MgO. Biết M(Mg) = 24 g/mol và M(MgO) = 40 g/mol. Hiệu suất phản ứng là bao nhiêu?

    • A.

      85%.

    • B.

      68%.

    • C.

      80%.

    • D.

      100%.

  5. Q 5.

    Ở một nhiệt độ xác định, độ tan của KNO₃ là 24 g trong 100 g nước. Một dung dịch chứa 7 g KNO₃ hòa tan trong 50 g nước. Cần hòa tan thêm bao nhiêu gam KNO₃ để dung dịch trở nên bão hòa?

    • A.

      5 g.

    • B.

      7 g.

    • C.

      12 g.

    • D.

      17 g.

  6. Q 6.

    Hòa tan 20 g CuSO₄ vào 120 g nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch CuSO₄ thu được là bao nhiêu?

    • A.

      14,29%.

    • B.

      16,67%.

    • C.

      20%.

    • D.

      40%.

  7. Q 7.

    Cho 9,3 g Na₂O hòa tan hoàn toàn trong nước để thu được 2 lít dung dịch NaOH. Nồng độ mol của dung dịch NaOH là bao nhiêu? Biết M(Na₂O) = 62 g/mol.

    • A.

      0,075 M.

    • B.

      0,15 M.

    • C.

      0,30 M.

    • D.

      0,60 M.

  8. Q 8.

    Pha trộn 0,40 lít dung dịch chất X 0,80 M với 0,60 lít dung dịch cùng chất X 0,20 M. Nồng độ mol của dung dịch sau khi trộn là bao nhiêu?

    • A.

      0,22 M.

    • B.

      0,44 M.

    • C.

      0,50 M.

    • D.

      1,00 M.

  9. Q 9.

    Có 200 g dung dịch NaCl 10%. Cần thêm bao nhiêu gam nước để nồng độ phần trăm của dung dịch giảm còn 5%?

    • A.

      100 g.

    • B.

      150 g.

    • C.

      200 g.

    • D.

      300 g.

  10. Q 10.

    Một điểm nằm sâu 0,60 m dưới mặt nước. Biết trọng lượng riêng của nước là 10 000 N/m³. Áp suất chất lỏng tại điểm đó là bao nhiêu?

    • A.

      2 000 Pa.

    • B.

      4 000 Pa.

    • C.

      6 000 Pa.

    • D.

      10 000 Pa.

  11. Q 11.

    Ở mặt đất, áp suất khí quyển là 760 mmHg. Biết cứ lên cao thêm 12 m thì áp suất khí quyển giảm khoảng 1 mmHg. Khi áp suất còn 700 mmHg thì độ cao so với mặt đất là bao nhiêu?

    • A.

      480 m.

    • B.

      600 m.

    • C.

      720 m.

    • D.

      4 320 m.

  12. Q 12.

    Một lực có độ lớn 25 N tác dụng vuông góc lên một thanh quay tại điểm cách trục quay 0,40 m. Moment lực đó có giá trị là bao nhiêu?

    • A.

      2,5 N·m.

    • B.

      10 N·m.

    • C.

      40 N·m.

    • D.

      100 N·m.

  13. Q 13.

    Hai lực song song, ngược chiều, cùng có độ lớn 20 N. Khoảng cách giữa hai giá của lực là 0,50 m. Moment của ngẫu lực có giá trị là bao nhiêu?

    • A.

      5 N·m.

    • B.

      10 N·m.

    • C.

      20 N·m.

    • D.

      40 N·m.

  14. Q 14.

    Một đòn bẩy nhẹ có trục tại O. Một vật nặng 90 N đặt cách O 1,2 m; một lực 60 N đặt ở phía đối diện và vuông góc với đòn. Để đòn bẩy cân bằng, lực 60 N phải đặt cách O bao nhiêu?

    • A.

      1,2 m.

    • B.

      1,5 m.

    • C.

      1,8 m.

    • D.

      2,4 m.

  15. Q 15.

    Môi trường trong cơ thể bao gồm những thành phần nào?

    • A.

      Huyết tương, dịch mô và dịch bạch huyết.

    • B.

      Huyết tương, dịch mô và kháng thể.

    • C.

      Huyết tương, nước tiểu và dịch bạch huyết.

    • D.

      Khí quyển, dịch mô và huyết tương.

  16. Q 16.

    Mỗi quả thận có đơn vị chức năng mang tên gì và nước tiểu đầu được hình thành chủ yếu ở đâu?

    • A.

      Ống góp; ống lượn xa.

    • B.

      Cầu thận; cầu thận hoặc nang cầu thận.

    • C.

      Bể thận; bóng đái.

    • D.

      Ống dẫn nước tiểu; ống đái.

  17. Q 17.

    Biện pháp nào sau đây phù hợp nhất để giảm nguy cơ mắc sỏi thận?

    • A.

      Uống đủ nước mỗi ngày.

    • B.

      Thường xuyên nhịn tiểu để thận không phải làm việc nhiều.

    • C.

      Tự ý dùng thuốc kháng sinh khi bị sỏi thận.

    • D.

      Ăn nhiều thực phẩm chứa nhiều muối để bù lại lượng muối mất qua nước tiểu.

  18. Q 18.

    Cơ quan nào thuộc hệ thần kinh trung ương?

    • A.

      Não và tủy sống.

    • B.

      Não và các dây thần kinh.

    • C.

      Tủy sống và các hạch thần kinh.

    • D.

      Các dây thần kinh sọ và tủy sống.

  19. Q 19.

    Sóng âm truyền từ nguồn phát âm đến tế bào thụ cảm âm thanh ở ốc tai theo thứ tự nào?

    • A.

      Màng nhĩ → ống tai ngoài → xương tai giữa → ốc tai.

    • B.

      Ống tai ngoài → xương tai giữa → màng nhĩ → ốc tai.

    • C.

      Màng nhĩ → ống tai ngoài → ốc tai → xương tai giữa.

    • D.

      Ống tai ngoài → màng nhĩ → xương tai giữa → ốc tai.

  20. Q 20.

    Ở người bị cận thị, hình ảnh của vật ở xa thường hội tụ ở vị trí nào và nên sử dụng loại kính nào?

    • A.

      Trước võng mạc và dùng kính phân kì.

    • B.

      Sau võng mạc và dùng kính hội tụ.

    • C.

      Trước võng mạc và dùng kính hội tụ.

    • D.

      Sau võng mạc và dùng kính phân kì.

Answers and explanations are in mode.