Đề kiểm tra học phần Thuế
Exam info
- Subject
- Tài chính công
- Exam type
- University
- Questions
- 50
- Duration
- 90 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (50)
- Q 1.
Đặc điểm nào làm cho khoản đóng góp mang tính chất thuế?
- A.
Do người nộp tự nguyện quyết định mức đóng
- B.
Không được hoàn trả trực tiếp cho người nộp
- C.
Chỉ do tổ chức kinh doanh nộp
- D.
Tự nguyện tài trợ cho hoạt động xã hội
- A.
- Q 2.
Khoản tiền cố định nộp để được cơ quan nhà nước cấp biển số và đăng ký phương tiện thuộc loại nào?
- A.
Thuế
- B.
Phí dịch vụ công
- C.
Lệ phí
- D.
Khoản tài trợ
- A.
- Q 3.
Theo cách phân loại dựa trên phương thức đánh thuế, thuế được chia thành hai loại nào?
- A.
Thuế trực thu và thuế gián thu
- B.
Thuế thu nhập và thuế tiêu dùng
- C.
Thuế trung ương và thuế địa phương
- D.
Thuế tài sản và thuế thu nhập
- A.
- Q 4.
Mức thuế 2.000 đồng trên mỗi lít xăng là ví dụ về loại thuế suất nào?
- A.
Tỷ lệ cố định
- B.
Tuyệt đối
- C.
Lũy tiến từng phần
- D.
Lũy tiến toàn phần
- A.
- Q 5.
Biểu thuế TNCN lũy tiến từng phần thể hiện tiêu chuẩn nào trong thiết kế hệ thống thuế?
- A.
Công bằng theo chiều dọc
- B.
Công bằng theo chiều ngang
- C.
Đơn giản tuyệt đối
- D.
Trung lập tuyệt đối với thị trường
- A.
- Q 6.
Trong cơ chế “Tự tính – Tự khai – Tự nộp – Tự chịu trách nhiệm”, cơ quan thuế chuyển mạnh sang hình thức nào?
- A.
Kiểm tra trước và hoàn thuế sau
- B.
Tiếp thu đơn thuần và thu phí không kỳ hạn
- C.
Hỗ trợ tuân thủ, quản lý rủi ro và hậu kiểm
- D.
Không tiếp nhận khai thuế điện tử
- A.
- Q 7.
Hàng hóa được miễn thuế nhập khẩu nhưng sau đó thay đổi thành đối tượng chịu thuế được xác định tính thuế vào thời điểm nào?
- A.
Thời điểm giao ký hợp đồng mua bán
- B.
Thời điểm đăng ký tờ khai hải quan mới
- C.
Thời điểm người mua thanh toán
- D.
Thời điểm kết thúc năm tài chính
- A.
- Q 8.
Thuế suất nhập khẩu thông thường được xác định bằng tỷ lệ nào so với thuế suất nhập khẩu ưu đãi?
- A.
100%
- B.
125%
- C.
150%
- D.
200%
- A.
- Q 9.
Trị giá tính thuế xuất khẩu, nhập khẩu được xác định theo trị giá nào?
- A.
Giá bán lẻ trên thị trường nội địa
- B.
Giá mua ghi trong hóa đơn của nhà cung cấp
- C.
Trị giá hải quan theo pháp luật về hải quan
- D.
Giá niêm yết quốc tế tại thời điểm giao dịch
- A.
- Q 10.
Khi được tổ chức tín dụng bảo lãnh, thời hạn bảo lãnh số thuế nhập khẩu tối đa là bao lâu kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan?
- A.
15 ngày
- B.
30 ngày
- C.
60 ngày
- D.
90 ngày
- A.
- Q 11.
Thuế chống bán phá giá và thuế chống trợ cấp có thể được áp dụng trong thời hạn tối đa bao lâu, nếu cần thiết có thể gia hạn?
- A.
03 năm
- B.
04 năm
- C.
05 năm
- D.
10 năm
- A.
- Q 12.
Hàng hóa tạm nhập, tái xuất được miễn thuế nhập khẩu và thuế xuất khẩu trong thời hạn quy định khi nào phải nộp thuế?
- A.
Khi ngay khi gửi tờ khai hải quan
- B.
Khi quá thời hạn tái xuất hoặc thay đổi mục đích sử dụng
- C.
Khi hàng được đưa vào kho phi thuế quan
- D.
Khi doanh nghiệp yêu cầu hoàn thuế
- A.
- Q 13.
Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt?
- A.
Xe ô tô chở người có 24 chỗ
- B.
Xe mô tô hai bánh có dung tích 110 cm3
- C.
Xe mô tô ba bánh có dung tích 150 cm3
- D.
Xe tải chở hàng không có khoang chở người
- A.
- Q 14.
Doanh nghiệp nhập khẩu rượu đã nộp thuế tiêu thụ đặc biệt tại khâu nhập khẩu. Khi bán ra thị trường nội địa, doanh nghiệp được khấu trừ thuế đã nộp như thế nào?
- A.
Khấu trừ toàn bộ số thuế đã nộp tại khâu nhập khẩu
- B.
Không được khấu trừ vì rượu là hàng tiêu dùng đặc biệt
- C.
Chỉ khấu trừ đối với số lượng tương ứng với hàng còn tồn kho
- D.
Phải chuyển thành hoàn thuế mới được khấu trừ
- A.
- Q 15.
Giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt đối với hàng hóa bán theo phương thức trả góp được xác định như thế nào?
- A.
Giá bán một lần, không có lãi trả góp và chưa có thuế tiêu thụ đặc biệt
- B.
Giá bán một lần và đã có thuế tiêu thụ đặc biệt
- C.
Tổng tiền trả góp bao gồm lãi
- D.
Giá thị trường tại thời điểm bán
- A.
- Q 16.
Khi người nộp thuế tiêu thụ đặc biệt sản xuất hàng hóa bằng nguyên liệu đã nộp thuế tiêu thụ đặc biệt, họ có thể thực hiện gì?
- A.
Khấu trừ số thuế đã nộp đối với nguyên liệu khi tính thuế ở khâu sản xuất
- B.
Không được sử dụng bất kỳ chứng từ nào để khấu trừ
- C.
Chỉ được hoàn thuế sau khi kết thúc năm tài chính
- D.
Không được tính thuế ở khâu sản xuất
- A.
- Q 17.
Thuế GTGT thuộc loại thuế nào?
- A.
Thuế trực thu
- B.
Thuế gián thu
- C.
Thuế tài sản
- D.
Thuế thu nhập
- A.
- Q 18.
Đối tượng không chịu thuế GTGT có đặc điểm nào?
- A.
Không kê khai và không nộp thuế GTGT đầu ra
- B.
Phải kê khai đầy đủ nhưng nộp thuế đầu ra bằng 0 đồng
- C.
Được khấu trừ toàn bộ thuế GTGT đầu vào
- D.
Chỉ cần kê khai khi có doanh thu trên 1 tỷ đồng
- A.
- Q 19.
Giá tính thuế GTGT của hàng hóa chịu thuế tiêu thụ đặc biệt sản xuất trong nước là giá bán như thế nào?
- A.
Chưa có thuế tiêu thụ đặc biệt và chưa có thuế GTGT
- B.
Đã có thuế tiêu thụ đặc biệt và đã có thuế GTGT
- C.
Chưa có cả thuế tiêu thụ đặc biệt lẫn thuế GTGT
- D.
Giá thị trường không có bất kỳ khoản thuế nào
- A.
- Q 20.
Doanh nghiệp nhập khẩu nguyên liệu chịu thuế GTGT để sản xuất sản phẩm không chịu thuế GTGT. Thuế GTGT đầu vào của nguyên liệu được xử lý thế nào?
- A.
Không nộp thuế khi nhập khẩu và được khấu trừ toàn bộ
- B.
Nộp thuế khi nhập khẩu và không được khấu trừ
- C.
Nộp thuế khi nhập khẩu và được khấu trừ toàn bộ
- D.
Được hoàn thuế ngay khi tờ khai nhập khẩu được chấp thuận
- A.
- Q 21.
Khi hóa đơn ghi giá thanh toán đã bao gồm thuế GTGT, giá tính thuế được xác định bằng cách chia giá thanh toán cho tỷ lệ nào?
- A.
Thuế suất thuế GTGT cộng với 100%
- B.
Thuế suất thuế GTGT
- C.
100%
- D.
Không có tỷ lệ nào
- A.
- Q 22.
Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ có số thuế GTGT đầu vào chưa khấu trừ hết trong quý. Số thuế này được xử lý thế nào?
- A.
Bị mất quyền khấu trừ vĩnh viễn
- B.
Được khấu trừ vào kỳ tính thuế tiếp theo
- C.
Bắt buộc được hoàn thuế trong ngày kết thúc quý
- D.
Chuyển thành chi phí không được trừ nếu sang quý sau
- A.
- Q 23.
Cơ sở kinh doanh có nhiều loại hàng hóa, dịch vụ chịu các mức thuế suất GTGT khác nhau nhưng không xác định rõ từng mức thuế suất phải tính thuế theo mức nào?
- A.
Mức thuế suất thấp nhất
- B.
Mức thuế suất trung bình
- C.
Mức thuế suất cao nhất
- D.
Mức thuế suất 0%
- A.
- Q 24.
Doanh nghiệp nhập khẩu 10 xe ô tô và giao 5 xe cho đại lý bán đúng giá. Khi bán được 4 xe, doanh nghiệp có thể căn cứ khấu trừ thuế GTGT đầu vào cho số xe nào?
- A.
10 xe
- B.
5 xe
- C.
4 xe
- D.
Không xe nào
- A.
- Q 25.
Công thức nào xác định thu nhập tính thuế TNDN?
- A.
Thu nhập chịu thuế trừ thu nhập được miễn thuế cộng lỗ được kết chuyển
- B.
Doanh thu trừ chi phí được trừ cộng thu nhập khác
- C.
Doanh thu trừ chi phí được trừ
- D.
Lợi nhuận kế toán sau khi phân bổ quỹ
- A.
- Q 26.
Doanh nghiệp có tổng doanh thu năm trên 03 tỷ đồng đến không quá 50 tỷ đồng thì thuế suất TNDN áp dụng là bao nhiêu?
- A.
15%
- B.
17%
- C.
20%
- D.
35%
- A.
- Q 27.
Doanh nghiệp Việt Nam đầu tư ở nước ngoài có thu nhập chịu thuế năm 2025. Thuế TNDN đã nộp ở nước tiếp nhận đầu tư được trừ như thế nào?
- A.
Được trừ toàn bộ, không có giới hạn
- B.
Chỉ được trừ tối đa 50% số thuế phải nộp tại Việt Nam
- C.
Được trừ nhưng không được vượt quá số thuế TNDN phải nộp tại Việt Nam
- D.
Không được trừ trong bất kỳ trường hợp nào
- A.
- Q 28.
Khoản chi nào sau đây không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN?
- A.
Chi phí nghiên cứu phát triển phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh
- B.
Chi phí tạm nộp thuế TNDN
- C.
Chi phí thuê văn phòng phục vụ hoạt động
- D.
Chi phí khấu hao tài sản cố định đúng pháp luật
- A.
- Q 29.
Doanh nghiệp có lỗ được chuyển lỗ sang năm sau trong thời gian tối đa bao lâu?
- A.
03 năm
- B.
04 năm
- C.
05 năm
- D.
10 năm
- A.
- Q 30.
Quỹ phát triển khoa học và công nghệ được trích lập từ thu nhập tính thuế với mức tối đa bao nhiêu?
- A.
10%
- B.
15%
- C.
20%
- D.
30%
- A.
- Q 31.
Nếu quỹ phát triển khoa học và công nghệ không được sử dụng hoặc sử dụng không đúng mục đích trong thời hạn quy định, doanh nghiệp phải xử lý thế nào?
- A.
Chỉ chuyển tiền quỹ sang năm sau
- B.
Nộp ngân sách phần thuế TNDN tính trên thu nhập đã trích lập quỹ và phần lãi sinh ra
- C.
Chỉ bị phạt hành chính, không phải nộp lại thuế
- D.
Được tự ý dùng quỹ cho mục đích khác
- A.
- Q 32.
Cá nhân cư trú tại Việt Nam có thu nhập từ kinh doanh 2,5 tỷ đồng trong năm. Thuế suất theo quy định chung áp dụng là bao nhiêu?
- A.
15%
- B.
17%
- C.
20%
- D.
35%
- A.
- Q 33.
Mức giảm trừ gia cảnh cho bản thân người nộp thuế từ kỳ tính thuế năm 2026 là bao nhiêu mỗi tháng?
- A.
11 triệu đồng
- B.
15,5 triệu đồng
- C.
6,2 triệu đồng
- D.
18 triệu đồng
- A.
- Q 34.
Biểu thuế lũy tiến từng phần của thu nhập tiền lương, tiền công cá nhân cư trú có bao nhiêu bậc?
- A.
03 bậc
- B.
05 bậc
- C.
07 bậc
- D.
09 bậc
- A.
- Q 35.
Thu nhập từ trúng thưởng của cá nhân cư trú được chịu thuế suất bao nhiêu và trên phần thu nhập nào?
- A.
5% trên toàn bộ thu nhập
- B.
10% trên phần thu nhập vượt 20 triệu đồng mỗi lần
- C.
10% trên toàn bộ thu nhập
- D.
20% trên toàn bộ thu nhập
- A.
- Q 36.
Thu nhập từ chuyển nhượng vốn của cá nhân cư trú, nếu xác định được giá mua và chi phí hợp lý, được chịu thuế suất bao nhiêu?
- A.
2% trên giá chuyển nhượng
- B.
5% trên thu nhập chuyển nhượng
- C.
20% trên thu nhập tính thuế
- D.
35% theo biểu lũy tiến
- A.
- Q 37.
Cá nhân không cư trú có thu nhập tiền lương, tiền công từ việc thực hiện công việc tại Việt Nam chịu thuế suất bao nhiêu?
- A.
10%
- B.
15%
- C.
20%
- D.
Theo biểu lũy tiến 5 bậc
- A.
- Q 38.
Cá nhân cư trú nhận thừa kế là chứng khoán có giá trị 50 triệu đồng. Phần thu nhập tính thuế là bao nhiêu?
- A.
50 triệu đồng
- B.
30 triệu đồng
- C.
20 triệu đồng
- D.
Không chịu thuế
- A.
- Q 39.
Chuyển nhượng bất động sản giữa vợ và chồng thuộc trường hợp nào?
- A.
Không chịu thuế TNCN
- B.
Chịu thuế 2% trên toàn bộ giá chuyển nhượng
- C.
Chịu thuế 10% trên thu nhập vượt 20 triệu đồng
- D.
Không có quy định miễn hay chịu thuế
- A.
- Q 40.
Thuế bảo vệ môi trường là loại thuế nào và tính theo căn cứ nào?
- A.
Thuế trực thu, theo thu nhập
- B.
Thuế gián thu, theo số lượng hàng hóa và mức thuế tuyệt đối
- C.
Thuế tài sản, theo giá trị tài sản
- D.
Thuế gián thu, theo tỷ lệ phần trăm trên doanh thu
- A.
- Q 41.
Trong trường hợp ủy thác nhập khẩu hàng hóa chịu thuế bảo vệ môi trường, người nộp thuế là ai?
- A.
Chủ hàng nhập khẩu
- B.
Người nhận ủy thác nhập khẩu
- C.
Người tiêu dùng cuối cùng
- D.
Cơ quan hải quan
- A.
- Q 42.
Hàng hóa sản xuất trong nước bị hư hỏng hoặc mất mát trong quá trình chịu giám sát của cơ quan hải quan được xử lý thuế xuất nhập khẩu thế nào?
- A.
Không có quyền giảm thuế
- B.
Giảm thuế theo tỷ lệ tổn thất; hư hỏng toàn bộ thì không phải nộp thuế
- C.
Chỉ được hoàn thuế sau khi hết thời hạn một năm
- D.
Không được giảm mà phải nộp đầy đủ
- A.
- Q 43.
Căn cứ tính thuế sử dụng đất nông nghiệp gồm những yếu tố nào?
- A.
Diện tích, hạng đất và định suất thuế
- B.
Giá thị trường của đất và lợi nhuận canh tác
- C.
Diện tích và giá trị tài sản trên đất
- D.
Doanh thu và chi phí sản xuất
- A.
- Q 44.
Hộ được giao quyền sử dụng đất nông nghiệp nhưng không sử dụng đất còn phải nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp không?
- A.
Không, vì không phát sinh hoạt động sản xuất
- B.
Có, trừ khi thuộc trường hợp miễn thuế theo quy định
- C.
Không, nếu hộ có hồ sơ kê khai đầy đủ
- D.
Chỉ khi chuyển nhượng đất
- A.
- Q 45.
Đất ở trong hạn mức tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn được hưởng ưu đãi thuế sử dụng đất phi nông nghiệp thế nào?
- A.
Miễn thuế
- B.
Giảm 50% số thuế phải nộp
- C.
Áp dụng thuế suất 0,03%
- D.
Không được áp dụng ưu đãi
- A.
- Q 46.
Căn cứ tính thuế tài nguyên gồm những thành phần nào?
- A.
Sản lượng tài nguyên tính thuế, giá tính thuế và thuế suất
- B.
Chỉ sản lượng và thuế suất
- C.
Chỉ giá tính thuế và thuế suất
- D.
Doanh thu và chi phí khai thác
- A.
- Q 47.
Giá tính thuế tài nguyên thường được xác định trên cơ sở nào?
- A.
Giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên chưa bao gồm thuế GTGT
- B.
Giá bán đã bao gồm thuế GTGT và thuế TNDN
- C.
Giá nhập khẩu của tài nguyên
- D.
Giá trị sử dụng tài nguyên tự định giá
- A.
- Q 48.
Phí và lệ phí có điểm chung nào về tính chất?
- A.
Đều là khoản thu bắt buộc thuộc ngân sách nhà nước và không chịu thuế
- B.
Đều được ấn định để bù đắp chi phí cung cấp dịch vụ
- C.
Đều là thuế gián thu
- D.
Đều do người nộp tự ấn định mức
- A.
- Q 49.
Mức thu lệ phí được xác định theo nguyên tắc nào?
- A.
Ấn định trước và không nhằm mục đích bù đắp chi phí
- B.
Bảo đảm bù đắp đầy đủ chi phí thực hiện công việc quản lý
- C.
Do tổ chức thu ấn định theo nhu cầu thị trường
- D.
Không phải khoản thu bắt buộc
- A.
- Q 50.
Khi nộp phí, lệ phí tại Việt Nam, đơn vị tiền tệ áp dụng chung là gì?
- A.
Đồng Việt Nam
- B.
Đô la Mỹ
- C.
Euro
- D.
Tùy chọn hoàn toàn theo người nộp
- A.
Answers and explanations are in mode.