Đề kiểm tra Khoa học về sự sống ở tiểu học
Exam info
- Subject
- Khoa học về sự sống ở tiểu học
- Exam type
- Primary
- Questions
- 50
- Duration
- 90 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (50)
- Q 1.
Theo nội dung giáo trình, Trái Đất được hình thành cách đây khoảng bao lâu?
- A.
4,5–5 tỉ năm
- B.
500–600 triệu năm
- C.
3,8–4 tỉ năm
- D.
10–12 triệu năm
- A.
- Q 2.
Trong tiến hóa hóa học, các chất hữu cơ được hình thành và trở nên phức tạp theo trình tự nào?
- A.
Chất vô cơ → chất hữu cơ đơn giản → đại phân tử → chất hữu cơ phức tạp → hệ đại phân tử
- B.
Chất vô cơ → chất hữu cơ đơn giản → chất hữu cơ phức tạp → đại phân tử → hệ đại phân tử
- C.
Sự sống → đại phân tử → chất hữu cơ phức tạp → chất hữu cơ đơn giản → chất vô cơ
- D.
Chất vô cơ → hệ đại phân tử → chất hữu cơ đơn giản → đại phân tử → chất hữu cơ phức tạp
- A.
- Q 3.
Khả năng hấp thụ chất hữu cơ, lơ lửng và phân chia của giọt coacervate cho thấy điều gì?
- A.
Đã có màng tế bào và tạo được ATP bằng quang hợp
- B.
Có dấu hiệu sơ khai của trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản
- C.
Đã hình thành nhân tế bào và hệ thống mạch nội bào
- D.
Đã thực hiện quang hợp và tạo chất hữu cơ từ chất vô cơ
- A.
- Q 4.
Theo cách phân loại của Whittaker năm 1969, năm giới sinh vật gồm những nhóm nào?
- A.
Virus, vi khuẩn, động vật và thực vật
- B.
Khởi sinh, nguyên sinh, nấm, thực vật và động vật
- C.
Khởi sinh, nguyên sinh và động vật
- D.
Vi khuẩn, tảo, nấm và thực vật
- A.
- Q 5.
Đặc điểm nào cho thấy virus không phải là một tế bào sống độc lập?
- A.
Virus có thể nhân lên độc lập trong môi trường không có tế bào
- B.
Virus có tế bào chất, nhân tế bào và ribosome hoạt động
- C.
Virus có hệ enzyme và màng tế bào để tự trao đổi chất
- D.
Virus không có hệ trao đổi chất và sinh năng lượng riêng
- A.
- Q 6.
Theo nội dung giáo trình, thành phần chung của virus là gì?
- A.
Thành tế bào, màng tế bào và tế bào chất
- B.
Lõi chứa axit nucleic và vỏ protein bảo vệ gọi là capsid
- C.
Nhân tế bào, ty thể và lưới nội bào
- D.
Lục lạp, chất diệp lục và vách xenlulozo
- A.
- Q 7.
Quá trình làm tan tế bào vật chủ của virus gây độc diễn ra theo trình tự nào?
- A.
Hấp phụ → xâm nhập → nhân lên → lắp ráp → phóng thích
- B.
Xâm nhập → hấp phụ → lắp ráp → nhân lên → phóng thích
- C.
Hấp phụ → lắp ráp → xâm nhập → nhân lên → phóng thích
- D.
Nhân lên → hấp phụ → xâm nhập → lắp ráp → phóng thích
- A.
- Q 8.
Đặc điểm nào phân biệt virus ôn hòa trong giai đoạn tiềm tan với virus gây độc?
- A.
Lập tức phá vỏ tế bào và phóng thích hàng loạt virus
- B.
Không thể xâm nhập vào tế bào vật chủ
- C.
Cài xen vào hệ di truyền của tế bào chủ và có thể tồn tại lâu dài
- D.
Không có khả năng nhân lên trong tế bào vật chủ
- A.
- Q 9.
Con đường nào sau đây có thể làm virus lây truyền từ mẹ sang con?
- A.
Qua đường tiêu hóa
- B.
Qua không khí
- C.
Qua vật trung gian
- D.
Từ mẹ sang con trong thời gian mang thai hoặc sinh nở
- A.
- Q 10.
Sự khác biệt cơ bản giữa vi khuẩn Gram dương và Gram âm nằm ở điểm nào?
- A.
Gram âm có lớp peptidoglycan dày và luôn giữ màu tím
- B.
Gram dương có lớp peptidoglycan dày, Gram âm có lớp peptidoglycan mỏng và màng ngoài
- C.
Hai nhóm chỉ khác nhau về hình dạng tế bào
- D.
Hai nhóm có cùng cấu trúc thành tế bào và cùng phản ứng nhuộm
- A.
- Q 11.
Nhóm nào sau đây thể hiện đúng vai trò có lợi của vi khuẩn trong tự nhiên?
- A.
Chỉ gây bệnh cho người và động vật
- B.
Không tham gia vào quá trình phân giải chất hữu cơ
- C.
Phân giải chất hữu cơ và tham gia cố định đạt trong chu trình dinh dưỡng
- D.
Chỉ sống được trong cơ thể người
- A.
- Q 12.
Cặp nguyên sinh động vật và cơ chế di chuyển tương ứng nào là chính xác?
- A.
Trùng amip – di chuyển bằng lông roi
- B.
Trùng cỏ – di chuyển bằng chân giả
- C.
Trùng roi – di chuyển bằng lông roi
- D.
Trùng sốt rét – di chuyển bằng lông roi
- A.
- Q 13.
Đặc điểm nào phù hợp với đa số loài nấm?
- A.
Sinh vật nhân sơ, tự dưỡng và không có vách tế bào
- B.
Sinh vật nhân thực, tự dưỡng và chủ yếu sống trong nước
- C.
Sinh vật nhân thực, dị dưỡng và có vách tế bào chứa kitin
- D.
Sinh vật nhân sơ, có lục lạp và quang hợp
- A.
- Q 14.
Khi gặp một cây nấm hoang dã có màu sắc lạ và rịch sữa, hành động nào là phù hợp nhất?
- A.
Ăn thử vì màu sắc sặc sỡ chứng tỏ nấm không độc
- B.
Ăn thử vì nấm rịch sữa có độc tố mạnh hơn
- C.
Chỉ cần nhìn có vòng cuốn thì chắc chắn nấm độc
- D.
Không ăn nếu chưa được xác định chính xác là nấm ăn được
- A.
- Q 15.
Vai trò sinh thái quan trọng nhất của tảo là gì?
- A.
Phân giải chất hữu cơ trong bóng tối hoàn toàn
- B.
Quang hợp, tạo chất hữu cơ và giải phóng khí oxi
- C.
Chỉ sống ký sinh trong cơ thể động vật
- D.
Di chuyển bằng lông roi để săn mồi
- A.
- Q 16.
Ở thực vật có mạch sống trên cạn, tập hợp đặc điểm nào giúp chúng thích nghi với môi trường đất?
- A.
Không có lớp bảo vệ, không có lỗ khí và không có mạch dẫn
- B.
Chỉ có lớp cutin, không cần hệ thống mạch dẫn
- C.
Có lớp cutin, lỗ khí và hệ thống mạch dẫn
- D.
Toàn bộ lá chỉ có biểu bì và không có mô giậu
- A.
- Q 17.
Trong quang hợp, sự kiện đặc trưng của pha sáng là gì?
- A.
Quang phân li nước, tạo chất tích trữ năng lượng và giải phóng oxi
- B.
Cố định carbon dioxit để tạo chất hữu cơ
- C.
Phân giải glucose thành carbon dioxit và năng lượng
- D.
Hấp thụ toàn bộ nước và muối khoáng từ đất
- A.
- Q 18.
Pha tối của quang hợp sử dụng sản phẩm năng lượng của pha sáng để thực hiện quá trình nào?
- A.
Phân giải nước thành khí oxi và hydro
- B.
Hấp thụ nước và muối khoáng từ rễ
- C.
Cố định carbon dioxit để tổng hợp chất hữu cơ
- D.
Giải phóng toàn bộ năng lượng hóa học ra ngoài tế bào
- A.
- Q 19.
Khi môi trường không có hoặc thiếu oxi, hô hấp kị khí ở thực vật tạo ra sản phẩm nào?
- A.
Chỉ carbon dioxit và nước
- B.
Axit lactic hoặc rượu
- C.
Oxi và glucose
- D.
Muối khoáng và nước
- A.
- Q 20.
Chức năng trực tiếp và quan trọng nhất của rễ cây là gì?
- A.
Hấp thụ nước và muối khoáng từ đất
- B.
Thực hiện quang hợp chủ yếu
- C.
Tạo hoa và hạt phấn
- D.
Chỉ dự trữ nước mà không hấp thụ muối khoáng
- A.
- Q 21.
Hệ thống mạch gỗ và mạch rây có chức năng khác nhau như thế nào?
- A.
Mạch gỗ vận chuyển chất hữu cơ, mạch rây vận chuyển nước
- B.
Cả hai hệ mạch đều chỉ vận chuyển nước và muối khoáng
- C.
Mạch gỗ vận chuyển nước và muối khoáng, mạch rây vận chuyển chất hữu cơ
- D.
Mạch gỗ chỉ chống đỡ, mạch rây chỉ thực hiện quang hợp
- A.
- Q 22.
Nơi nào trong lá chứa nhiều lục lạp và là trung tâm chính của quang hợp?
- A.
Lớp biểu bì ngoài cùng
- B.
Mô giậu chứa nhiều lục lạp
- C.
Các lỗ khí
- D.
Gân lá
- A.
- Q 23.
Trong quá trình hạt nảy mầm, cấu trúc nào thường xuất hiện trước tiên?
- A.
Mầm lá
- B.
Rễ mầm
- C.
C cotyledon
- D.
Vỏ hạt
- A.
- Q 24.
Người ta có thể ước tính tuổi của cây gỗ lâu năm bằng cách nào?
- A.
Đếm số lá trên toàn bộ cây
- B.
Đo chiều dài của rễ
- C.
Đếm số cành chính
- D.
Đếm các vòng gỗ hằng năm trên vết cưa ngang
- A.
- Q 25.
Ở thực vật có hoa, cơ quan sinh sản đực và cái lần lượt là gì?
- A.
Bộ nhị và bộ nhụy
- B.
Bộ nhụy và bộ nhị
- C.
Cánh hoa và lá bắc
- D.
Cuống hoa và núm nhụy
- A.
- Q 26.
Sau khi thụ tinh ở thực vật có hoa, quả và hạt hình thành từ các cấu trúc nào?
- A.
Quả từ bao phấn, hạt từ cánh hoa
- B.
Quả từ noãn, hạt từ bầu nhụy
- C.
Quả từ bầu nhụy, hạt từ noãn
- D.
Cả quả và hạt đều từ núm nhụy
- A.
- Q 27.
Hoa được thụ phấn nhờ gió thường có đặc điểm nào?
- A.
Màu sắc rực rỡ và có mùi thơm mạnh
- B.
Núm nhụy có nhiều chất kết dính để bắt giữ côn trùng
- C.
Hoa thường nằm ngay trên mặt đất để hạt phấn lăn đi
- D.
Đầu nhị thường lộ ra ngoài, hạt phấn nhẹ và núm nhụy có diện tích lớn
- A.
- Q 28.
Cây thân đang mọc về phía ánh sáng vì nguyên nhân nào?
- A.
Auxin phân bố không đều, làm phía tối của thân dài hơn nhanh hơn
- B.
Nước phân bố không đều làm các tế bào phía tối co lại
- C.
Citokinin tập trung hoàn toàn ở phía hướng sáng
- D.
Mọc thân theo hướng ngẫu nhiên không liên quan đến ánh sáng
- A.
- Q 29.
Nhóm động vật không xương sống nào có đặc điểm đối xứng tỏa tròn và xoang tiêu hóa thông với lỗ miệng?
- A.
Ngành Giun đốt
- B.
Ngành Chân khớp
- C.
Ngành Ruột khoang
- D.
Ngành Thân mềm
- A.
- Q 30.
Cặp phân loại nào mới hoàn toàn đúng?
- A.
Sán lá thuộc giun tròn; giun kim thuộc giun dẹp
- B.
Sán lá thuộc giun dẹp; giun kim thuộc giun tròn
- C.
Giun xoắn thuộc giun dẹp; giun chỉ thuộc giun đốt
- D.
Giun đất thuộc giun dẹp; giun đũa thuộc giun tròn
- A.
- Q 31.
Đặc điểm nào đặc trưng cho động vật ngành Thân mềm?
- A.
Cơ thể chia thành nhiều đốt và có lớp vỏ ngoài kitin
- B.
Cơ thể đối xứng tỏa tròn, có xoang tiêu hóa thông với miệng
- C.
Cơ thể có dây sống lưng và ống thần kinh lưng
- D.
Thân mềm, có chân cơ và thường có vỏ; nhiều loài có lưỡi bào
- A.
- Q 32.
Vì sao động vật chân khớp phải lột xác trong quá trình lớn lên?
- A.
Bộ xương ngoài bằng kitin cứng không thể lớn cùng cơ thể
- B.
Chúng không có hệ tiêu hóa nên phải lột xác để lấy chất dinh dưỡng
- C.
Chúng chỉ lột xác khi chuẩn bị sinh sản
- D.
Chúng có bộ xương trong liên tục nên cần thay da để lớn
- A.
- Q 33.
Đặc điểm nào mô tả đúng cấu tạo đặc trưng của sâu bọ?
- A.
Cơ thể chỉ có một phần, chân không có đốt
- B.
Có ba đôi chân và không có đầu
- C.
Cơ thể chia thành đầu, ngực, bụng; ngực có ba đôi chân
- D.
Có xương sống, vây lưng và hai cặp chi
- A.
- Q 34.
Đặc điểm chung nào xuất hiện ở các động vật có xương sống?
- A.
Cơ thể đối xứng tỏa tròn và có xoang tiêu hóa
- B.
Có dây sống lưng, hình ống thần kinh lưng và đối xứng hai bên
- C.
Có lớp vỏ ngoài kitin và phải lột xác
- D.
Chỉ có một tầng tế bào và không có cơ quan nội bào
- A.
- Q 35.
Cặp so sánh nào giữa cá sụn và cá xương là chính xác?
- A.
Cá sụn có xương thật và cá xương có xương sụn
- B.
Cá xương chủ yếu sống ở biển, còn cá sụn chủ yếu sống ở nước ngọt
- C.
Cá sụn có bộ xương sụn; cá xương có bộ xương xương và bong bóng tham gia hô hấp, giữ thăng bằng
- D.
Cả hai loài cá đều không có hệ tuần hoàn
- A.
- Q 36.
Tập hợp đặc điểm nào giúp bò sát thích nghi với đời sống trên cạn?
- A.
Da ẩm ướt, không có vảy và thân đằng nhiệt
- B.
Hô hấp bằng gian túi và da luôn ẩm
- C.
Có lông vũ phủ kín và bộ xương xốp
- D.
Da khô có vảy sừng, thân biến nhiệt và trứng có vỏ bảo vệ
- A.
- Q 37.
Tập hợp đặc điểm nào giúp chim thích nghi với đời sống bay lượn?
- A.
Lông vũ, chi trước thành cánh, bộ xương nhẹ và hệ túi khí
- B.
Có răng, túi khí và bàng quang chứa nước tiểu
- C.
Có da khô, vảy sừng và thân biến nhiệt
- D.
Có tuyến sữa, lông mao và sinh con
- A.
- Q 38.
Đặc điểm nào đặc trưng cho động vật lớp thú?
- A.
Có lông vũ, túi khí và không có răng
- B.
Có da ẩm, vảy sừng và biến nhiệt
- C.
Có lông mao, tuyến sữa và phần lớn sinh con
- D.
Có bộ xương sụn và da trần hoặc vảy tấm
- A.
- Q 39.
Cá sống ở nước ngọt thường loại bỏ lượng nước dư thừa trong cơ thể bằng cách nào?
- A.
Tạo ra nước tiểu rất ít và rất đậm đặc
- B.
Bài tiết nước tiểu loãng với số lượng lớn
- C.
Bài tiết muối dư thừa qua tuyến muối ở mang
- D.
Không tiêu hóa nước hoàn toàn nên không cần bài tiết
- A.
- Q 40.
Cặp ghép hình thức tiêu hóa với đặc điểm hệ tiêu hóa nào là đúng?
- A.
Tiêu hóa nội bào – túi tiêu hóa
- B.
Tiêu hóa ngoại bào – miệng và hậu môn
- C.
Hệ tiêu hóa túi – một túi chứa thức ăn
- D.
Đơn bào – không bào tiêu hóa; động vật có túi – túi tiêu hóa; động vật có ống – ống tiêu hóa
- A.
- Q 41.
Enzyme amilaza trong nước bọt bắt đầu tiêu hóa chất nào ở người?
- A.
Tinh bột
- B.
Chất béo
- C.
Protein
- D.
Xenlulozo
- A.
- Q 42.
Cấu trúc nào ở ruột non làm tăng diện tích hấp thu chất dinh dưỡng?
- A.
Van tràng dày và xương sống
- B.
Lông ruột và vi nhung mao trên tế bào biểu mô
- C.
Lớp cơ dọc và dây chằng
- D.
Mạch dẫn tính và mạch bạch huyết
- A.
- Q 43.
Chức năng chính của ruột già ở người là gì?
- A.
Hấp thu phần lớn chất dinh dưỡng
- B.
Hấp thu nước và muối khoáng, góp phần tạo phân
- C.
Tiêu hóa tinh bột bằng amilaza nước bọt
- D.
Sản xuất mật và các enzyme tiêu hóa
- A.
- Q 44.
Ở người, trao đổi khí giữa máu và không khí trong phổi diễn ra chủ yếu ở đâu?
- A.
Ống khí quản
- B.
Khí quản
- C.
Mao mạch quanh phổi
- D.
Phế nang có thành mỏng và mạch máu giàu oxi
- A.
- Q 45.
Người bị cận thị thường cần đeo thấu kính loại nào và ảnh của vật trước khi đeo kính nằm ở đâu?
- A.
Thấu kính lõm; ảnh nằm sau võng mạc
- B.
Thấu kính lồi; ảnh nằm sau võng mạc
- C.
Thấu kính lõm; ảnh nằm trước võng mạc
- D.
Thấu kính lõm; ảnh nằm sau võng mạc
- A.
- Q 46.
Cấu trúc nào nối thông khoang tai giữa với hầu họng?
- A.
Ống tai ngoài
- B.
Ống Eustache
- C.
Ốc tai màng
- D.
Cửa sổ tiền đình
- A.
- Q 47.
Đường đi của máu trong vòng tuần hoàn nhỏ ở người là gì?
- A.
Tâm thất phải → động mạch phổi → phổi → tĩnh mạch phổi → tâm nhĩ trái
- B.
Tâm thất trái → động mạch phổi → phổi → tĩnh mạch phổi → tâm nhĩ phải
- C.
Tâm thất phải → động mạch chủ → toàn thân → tĩnh mạch chủ → tâm nhĩ trái
- D.
Tâm nhĩ trái → tĩnh mạch phổi → phổi → động mạch phổi → tâm thất phải
- A.
- Q 48.
Chức năng chính của tiểu cầu trong máu người là gì?
- A.
Vận chuyển oxi đến mô
- B.
Thực bào tiêu diệt vi khuẩn
- C.
Tiết kháng thể đặc hiệu
- D.
Tham gia làm đông máu và hình thành cục máu đông
- A.
- Q 49.
Hormon nào do các tế bào đảo tụy tiết ra và có tác dụng làm giảm lượng đường trong máu?
- A.
Glucagon
- B.
Insulin
- C.
Somatostatin
- D.
Gastrin
- A.
- Q 50.
Mỗi lần giáo viên rung chuông ngay trước bữa ăn, trẻ đều tiết nước bọt. Đây là ví dụ nào?
- A.
Phản xạ không điều kiện
- B.
Tập tính di cư
- C.
Phản xạ có điều kiện
- D.
Phản xạ tuân tiện bẩm sinh
- A.
Answers and explanations are in mode.