Đề kiểm tra Kinh tế vi mô 1 - Chương 1 & 2

20 questions
45 min
Answer key

Exam info

Subject
Kinh tế vi mô
Exam type
University
Questions
20
Duration
45 min
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Theo khái niệm phổ biến nhất, kinh tế học là môn khoa học nghiên cứu về điều gì?

    • A.

      Hành vi tự nhiên của con người trong môi trường tự nhiên.

    • B.

      Sự lựa chọn mà các cá nhân, doanh nghiệp, Chính phủ và toàn xã hội đưa ra khi đối mặt với sự khan hiếm về nguồn lực.

    • C.

      Các quy luật vật lý chi phối sự vận động của vật chất trong tự nhiên.

    • D.

      Lịch sử phát triển của các nền văn minh nhân loại qua các thời kỳ.

  2. Q 2.

    Ba vấn đề kinh tế cơ bản mà mọi nền kinh tế cần giải quyết là gì?

    • A.

      Sản xuất cái gì? Sản xuất ở đâu? Sản xuất khi nào?

    • B.

      Sản xuất cái gì? Sản xuất như thế nào? Sản xuất cho ai?

    • C.

      Ai sản xuất? Ai tiêu dùng? Ai kiểm soát thị trường?

    • D.

      Sản xuất bao nhiêu? Bán cho ai? Lợi nhuận bao nhiêu?

  3. Q 3.

    Kinh tế học là môn khoa học chỉ nghiên cứu hành vi của các doanh nghiệp trong nền kinh tế.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  4. Q 4.

    Trên thị trường yếu tố sản xuất, ai là người mua và ai là người bán?

    • A.

      Doanh nghiệp là người mua, hộ gia đình là người bán.

    • B.

      Hộ gia đình là người mua, doanh nghiệp là người bán.

    • C.

      Chính phủ là người mua, doanh nghiệp là người bán.

    • D.

      Doanh nghiệp là người mua, Chính phủ là người bán.

  5. Q 5.

    Cơ chế thị trường có nhược điểm là gây ra ô nhiễm môi trường và gia tăng phân hóa giàu nghèo.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  6. Q 6.

    Kinh tế học vi mô khác với kinh tế học vĩ mô ở điểm nào sau đây?

    • A.

      Kinh tế vi mô nghiên cứu toàn bộ nền kinh tế, kinh tế vĩ mô nghiên cứu từng cá nhân.

    • B.

      Kinh tế vi mô nghiên cứu hành vi và ứng xử của từng thành viên, kinh tế vĩ mô nghiên cứu cách thức vận hành của toàn bộ nền kinh tế.

    • C.

      Kinh tế vi mô chỉ nghiên cứu về giá cả, kinh tế vĩ mô chỉ nghiên cứu về lạm phát.

    • D.

      Hai môn học này không có sự khác biệt về đối tượng nghiên cứu.

  7. Q 7.

    Câu nào sau đây là ví dụ điển hình của kinh tế học thực chứng?

    • A.

      Chính phủ nên tăng lương cho cán bộ công chức trong năm tới.

    • B.

      Tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam năm 2024 ở mức khoảng 3,63%.

    • C.

      Việc kiểm soát giá cả là mục tiêu kinh tế quan trọng hàng đầu của quốc gia.

    • D.

      Doanh nghiệp nên giảm giá sản phẩm để kích thích cầu và tăng doanh số.

  8. Q 8.

    Chi phí cơ hội là tổng số tiền mà một người bỏ ra để mua một hàng hóa cụ thể nào đó.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  9. Q 9.

    Trên đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF), một điểm nằm ngoài đường PPF thể hiện điều gì?

    • A.

      Khả thi và hiệu quả, các nguồn lực được sử dụng tối đa.

    • B.

      Khả thi nhưng không hiệu quả, nguồn lực chưa được tận dụng hết.

    • C.

      Không khả thi với nguồn lực và công nghệ hiện có.

    • D.

      Khả thi nếu tăng ca làm thêm và tận dụng hết giờ làm việc.

  10. Q 10.

    Nội dung của quy luật chi phí cơ hội tăng dần được phát biểu như thế nào?

    • A.

      Để sản xuất thêm một đơn vị hàng hóa, chi phí bỏ ra sẽ ngày càng giảm.

    • B.

      Để thu thêm một lượng hàng hóa bằng nhau, xã hội phải hy sinh ngày càng nhiều hơn hàng hóa khác.

    • C.

      Chi phí cơ hội luôn không đổi khi mở rộng quy mô sản xuất.

    • D.

      Chi phí cơ hội chỉ tăng trong ngắn hạn và giảm dần trong dài hạn.

  11. Q 11.

    Theo phân tích cận biên, khi lợi ích cận biên (MB) bằng chi phí cận biên (MC) thì lợi ích ròng đạt giá trị tối đa.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  12. Q 12.

    Luật cầu phát biểu điều gì về mối quan hệ giữa giá và lượng cầu?

    • A.

      Khi giá của hàng hóa tăng lên thì lượng cầu về hàng hóa đó cũng tăng theo.

    • B.

      Khi giá của hàng hóa tăng lên thì lượng cầu về hàng hóa đó giảm xuống, với điều kiện các yếu tố khác không đổi.

    • C.

      Giá và lượng cầu luôn có quan hệ tỷ lệ thuận với nhau.

    • D.

      Lượng cầu không thay đổi khi giá của hàng hóa thay đổi.

  13. Q 13.

    Cho hàm cầu của sản phẩm X có dạng . Khi mức giá P = 5, lượng cầu về sản phẩm X bằng bao nhiêu?

    • A.

      5

    • B.

      10

    • C.

      15

    • D.

      30

  14. Q 14.

    Sự thay đổi giá của chính bản thân hàng hóa đó sẽ gây ra sự dịch chuyển toàn bộ đường cầu của hàng hóa đó.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  15. Q 15.

    Nếu cầu về một loại hàng hóa giảm xuống khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên, hàng hóa đó thuộc loại nào?

    • A.

      Hàng hóa thông thường.

    • B.

      Hàng hóa thiết yếu.

    • C.

      Hàng hóa xa xỉ.

    • D.

      Hàng hóa thứ cấp.

  16. Q 16.

    Trà và cà phê là hai hàng hóa thay thế. Nếu giá của cà phê tăng lên thì điều gì sẽ xảy ra đối với thị trường trà?

    • A.

      Đường cầu của trà dịch chuyển sang trái, cầu về trà giảm.

    • B.

      Đường cầu của trà dịch chuyển sang phải, cầu về trà tăng.

    • C.

      Đường cầu của cà phê dịch chuyển sang phải do giá tăng.

    • D.

      Không có sự thay đổi nào xảy ra trên thị trường trà.

  17. Q 17.

    Khi kỳ vọng của người tiêu dùng về tương lai trở nên tốt hơn thì cầu hiện tại về hàng hóa đó có xu hướng tăng lên.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  18. Q 18.

    Luật cung phát biểu điều gì về mối quan hệ giữa giá và lượng cung?

    • A.

      Khi giá hàng hóa tăng lên thì lượng cung về hàng hóa đó sẽ giảm xuống.

    • B.

      Khi giá hàng hóa tăng lên thì lượng cung về hàng hóa đó có xu hướng tăng theo, với điều kiện các yếu tố khác không đổi.

    • C.

      Giá và lượng cung luôn có quan hệ tỷ lệ nghịch với nhau.

    • D.

      Lượng cung hoàn toàn không phụ thuộc vào giá của hàng hóa.

  19. Q 19.

    Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là nhân tố ảnh hưởng đến cung của hàng hóa?

    • A.

      Giá của các yếu tố đầu vào (nguyên liệu, lao động...).

    • B.

      Trình độ công nghệ sản xuất hiện có.

    • C.

      Thu nhập của người tiêu dùng.

    • D.

      Số lượng nhà sản xuất trên thị trường.

  20. Q 20.

    Sự thay đổi về công nghệ sản xuất hoặc giá của các yếu tố đầu vào có thể làm dịch chuyển toàn bộ đường cung.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

Answers and explanations are in mode.

Similar Kinh tế vi mô exams