Đề kiểm tra Kinh tế vi mô - Chương 2: Cầu, Cung và Giá thị trường

30 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Kinh tế vi mô
Exam type
University
Questions
30
Duration
60 min
Answers
✓ With explanations

Questions (30)

  1. Q 1.

    Giá cân bằng trên thị trường là mức giá mà tại đó:

    • A.

      Lượng cung lớn hơn lượng cầu

    • B.

      Lượng cầu lớn hơn lượng cung

    • C.

      Lượng cung bằng lượng cầu

    • D.

      Thị trường dư thừa hàng hóa

  2. Q 2.

    Dựa vào bảng cung - cầu thị trường đĩa CD, giá cân bằng và lượng cân bằng lần lượt là:

    • A.

      40.000 đồng và 30.000 đĩa

    • B.

      30.000 đồng và 21.000 đĩa

    • C.

      20.000 đồng và 28.000 đĩa

    • D.

      50.000 đồng và 7.000 đĩa

  3. Q 3.

    Khi giá bán 40.000 đồng/CD, lượng cung là 30.000 và lượng cầu là 14.000. Thị trường xảy ra hiện tượng gì?

    • A.

      Thiếu hụt 16.000 đĩa

    • B.

      Dư thừa 16.000 đĩa

    • C.

      Thị trường cân bằng

    • D.

      Giá sẽ tăng tiếp

  4. Q 4.

    Khi giá bán 10.000 đồng/CD, lượng cung là 3.000 và lượng cầu là 35.000. Thị trường xảy ra hiện tượng gì?

    • A.

      Dư thừa 32.000 đĩa

    • B.

      Thiếu hụt 32.000 đĩa

    • C.

      Thị trường cân bằng

    • D.

      Giá sẽ giảm tiếp

  5. Q 5.

    Khi chính phủ đánh thuế 5.000 đồng trên mỗi đơn vị sản phẩm đối với người sản xuất, đường cung sẽ:

    • A.

      Dịch chuyển sang phải

    • B.

      Dịch chuyển sang trái

    • C.

      Không thay đổi

    • D.

      Trở nên thẳng đứng

  6. Q 6.

    Khi người sản xuất nhận được khoản trợ cấp từ chính phủ, đường cung sẽ:

    • A.

      Dịch chuyển sang trái

    • B.

      Dịch chuyển sang phải

    • C.

      Không thay đổi

    • D.

      Trở nên nằm ngang

  7. Q 7.

    Khi cung không đổi và đường cầu dịch chuyển sang phải (cầu tăng), giá cân bằng và lượng cân bằng sẽ:

    • A.

      Giá cân bằng tăng, lượng cân bằng tăng

    • B.

      Giá cân bằng tăng, lượng cân bằng giảm

    • C.

      Giá cân bằng giảm, lượng cân bằng tăng

    • D.

      Giá cân bằng giảm, lượng cân bằng giảm

  8. Q 8.

    Khi cung không đổi và đường cầu dịch chuyển sang trái (cầu giảm), giá cân bằng sẽ:

    • A.

      Tăng lên

    • B.

      Giảm xuống

    • C.

      Không thay đổi

    • D.

      Tăng rồi giảm

  9. Q 9.

    Khi cầu không đổi và đường cung dịch chuyển sang phải (cung tăng), giá cân bằng sẽ:

    • A.

      Tăng lên

    • B.

      Giảm xuống

    • C.

      Không thay đổi

    • D.

      Tăng rồi giảm

  10. Q 10.

    Khi cầu không đổi và đường cung dịch chuyển sang trái (cung giảm), giá cân bằng và lượng cân bằng sẽ:

    • A.

      Giá tăng, lượng cân bằng giảm

    • B.

      Giá tăng, lượng cân bằng tăng

    • C.

      Giá giảm, lượng cân bằng tăng

    • D.

      Giá giảm, lượng cân bằng giảm

  11. Q 11.

    Khi cả cung và cầu đều tăng cùng tỷ lệ, điều nào sau đây đúng?

    • A.

      Giá cân bằng tăng, lượng cân bằng tăng

    • B.

      Giá cân bằng giảm, lượng cân bằng tăng

    • C.

      Giá cân bằng không đổi, lượng cân bằng tăng

    • D.

      Cả giá và lượng cân bằng đều giảm

  12. Q 12.

    Công thức tính độ co giãn của cầu theo giá () là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  13. Q 13.

    Giá một sản phẩm tăng từ 20 lên 30 (đơn vị tiền), lượng cầu giảm từ 100 xuống 80 (đơn vị sản phẩm). Độ co giãn khoảng của cầu theo giá có giá trị tuyệt đối là:

    • A.

      0,40

    • B.

      0,57

    • C.

      1,00

    • D.

      2,50

  14. Q 14.

    Cho hàm số cầu . Độ co giãn điểm của cầu tại mức giá P = 20 là:

    • A.

      -0,50

    • B.

      -0,67

    • C.

      -1,50

    • D.

      -2,00

  15. Q 15.

    Trên đường cầu tuyến tính, tại điểm mà giá P = P0 (điểm giá tối đa, lượng cầu Q = 0), độ co giãn bằng:

    • A.

      0

    • B.

      1

    • C.

      ∞

    • D.

      -1

  16. Q 16.

    Trên đường cầu tuyến tính, tại điểm mà P = 0 (lượng cầu cực đại Q = Q0), độ co giãn bằng:

    • A.

      0

    • B.

      1

    • C.

      ∞

    • D.

      -1

  17. Q 17.

    Trường hợp đường cầu thẳng đứng, song song với trục giá, thể hiện:

    • A.

      Cầu hoàn toàn không co giãn

    • B.

      Cầu hoàn toàn co giãn

    • C.

      Cầu co giãn đơn vị

    • D.

      Cầu co giãn nhiều

  18. Q 18.

    Trường hợp đường cầu nằm ngang, song song với trục số lượng (ví dụ: đường cầu của hãng trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn), thể hiện:

    • A.

      Cầu hoàn toàn không co giãn

    • B.

      Cầu hoàn toàn co giãn

    • C.

      Cầu co giãn đơn vị

    • D.

      Cầu co giãn ít

  19. Q 19.

    Khi độ co giãn của cầu theo giá , người tiêu dùng phản ứng với sự thay đổi giá như thế nào?

    • A.

      Phản ứng nhẹ, lượng cầu thay đổi ít hơn % thay đổi giá

    • B.

      Phản ứng đáng kể, lượng cầu thay đổi nhiều hơn % thay đổi giá

    • C.

      Không phản ứng với sự thay đổi giá

    • D.

      Lượng cầu thay đổi bằng đúng % thay đổi giá

  20. Q 20.

    Khi cầu co giãn nhiều (), mối quan hệ giữa giá (P) và tổng doanh thu (TR) là:

    • A.

      P và TR đồng biến (cùng chiều)

    • B.

      P và TR nghịch biến (ngược chiều)

    • C.

      P và TR độc lập, TR không đổi

    • D.

      TR luôn tăng bất kể P thay đổi như thế nào

  21. Q 21.

    Khi cầu co giãn ít (), nếu nhà sản xuất tăng giá thì tổng doanh thu (TR) sẽ:

    • A.

      Giảm xuống

    • B.

      Tăng lên

    • C.

      Không thay đổi

    • D.

      Tăng rồi giảm

  22. Q 22.

    Khi cầu co giãn đơn vị (), mối quan hệ giữa giá và tổng doanh thu là:

    • A.

      TR tăng khi giá tăng

    • B.

      TR giảm khi giá tăng

    • C.

      TR không đổi khi giá thay đổi và đạt giá trị cực đại

    • D.

      TR biến động phức tạp, không xác định được

  23. Q 23.

    Hai hàng hóa có quan hệ thay thế (ví dụ: cà phê và trà) sẽ có độ co giãn chéo:

    • A.

      (dương)

    • B.

      (âm)

    • C.

    • D.

  24. Q 24.

    Hai hàng hóa có quan hệ bổ sung (ví dụ: máy ảnh và phim) sẽ có độ co giãn chéo:

    • A.

      (dương)

    • B.

      (âm)

    • C.

    • D.

  25. Q 25.

    Hàng hóa thông thường (normal goods) có độ co giãn của cầu theo thu nhập () như thế nào?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  26. Q 26.

    Hàng hóa thứ cấp (inferior goods) có độ co giãn của cầu theo thu nhập () như thế nào?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  27. Q 27.

    Thuốc lá hiệu 555 có độ co giãn của cầu theo giá lớn hơn so với thuốc lá nói chung, vì:

    • A.

      Thuốc lá 555 là hàng xa xỉ hơn thuốc lá thường

    • B.

      Có nhiều sản phẩm thay thế cho thuốc lá 555 (các nhãn hiệu khác)

    • C.

      Thuốc lá 555 chiếm tỷ trọng chi tiêu cao hơn

    • D.

      Thuốc lá 555 thiết yếu với người hút

  28. Q 28.

    Theo yếu tố thời gian, độ co giãn của cầu theo giá với hàng hóa lâu bền (như TV) trong dài hạn thường:

    • A.

      Lớn hơn trong ngắn hạn

    • B.

      Nhỏ hơn trong ngắn hạn

    • C.

      Bằng với ngắn hạn

    • D.

      Không phụ thuộc vào thời gian

  29. Q 29.

    Giá vé máy bay tăng mạnh sẽ làm lượng cầu thay đổi đáng kể hơn so với khi giá khăn giấy tăng mạnh, vì:

    • A.

      Vé máy bay thiết yếu hơn khăn giấy

    • B.

      Khăn giấy có nhiều sản phẩm thay thế

    • C.

      Vé máy bay chiếm tỷ trọng lớn hơn trong chi tiêu của người tiêu dùng

    • D.

      Cầu vé máy bay co giãn ít hơn

  30. Q 30.

    Theo vị trí của mức giá trên đường cầu tuyến tính, mệnh đề nào sau đây đúng?

    • A.

      Giá càng cao thì cầu càng co giãn ít

    • B.

      Tại điểm giữa đường cầu,

    • C.

      Độ co giãn không đổi dọc theo đường cầu tuyến tính

    • D.

      Đường cầu tuyến tính luôn có cầu co giãn nhiều

Answers and explanations are in mode.

Similar Kinh tế vi mô exams