Tiếng Anh 10 Languages

Đề kiểm tra KSCL HK1 – Tiếng Anh 10 (Đề cương ôn tập)

20 questions
45 min
Answer key

Exam info

Subject
Tiếng Anh 10
Exam type
Languages
Questions
20
Duration
45 min
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Trong các từ sau, từ nào có âm /ɪ/ được phát âm KHÁC với các từ còn lại?

    • A.

      live

    • B.

      give

    • C.

      fit

    • D.

      fine

  2. Q 2.

    Trong các từ sau, từ nào có đuôi "-ed" được phát âm là /t/?

    • A.

      played

    • B.

      watched

    • C.

      needed

    • D.

      listened

  3. Q 3.

    Trong các từ hai âm tiết sau, từ nào có trọng âm rơi vào âm tiết thứ NHẤT?

    • A.

      listen

    • B.

      become

    • C.

      agree

    • D.

      behind

  4. Q 4.

    Trong các từ ba âm tiết sau, từ nào có trọng âm rơi vào âm tiết thứ BA?

    • A.

      important

    • B.

      computer

    • C.

      family

    • D.

      education

  5. Q 5.

    She _____ to music every evening after dinner.

    • A.

      listen

    • B.

      listens

    • C.

      is listening

    • D.

      listened

  6. Q 6.

    We _____ to Da Nang last summer vacation. We had a great time there.

    • A.

      go

    • B.

      went

    • C.

      were going

    • D.

      have gone

  7. Q 7.

    Look at those dark clouds! It _____ rain soon.

    • A.

      is going to

    • B.

      will

    • C.

      is going

    • D.

      goes to

  8. Q 8.

    English _____ in many countries around the world.

    • A.

      speaks

    • B.

      is spoken

    • C.

      is speaking

    • D.

      spoke

  9. Q 9.

    You _____ drive so fast. It's very dangerous.

    • A.

      should

    • B.

      shouldn't

    • C.

      must

    • D.

      can

  10. Q 10.

    My mother often _____ dinner for the whole family at 6 p.m.

    • A.

      does

    • B.

      makes

    • C.

      takes

    • D.

      has

  11. Q 11.

    You should _____ your teeth twice a day to keep them healthy.

    • A.

      brush

    • B.

      wash

    • C.

      clean

    • D.

      dry

  12. Q 12.

    _____ English well takes a lot of time and practice.

    • A.

      Learn

    • B.

      To learn

    • C.

      Learning

    • D.

      Learned

  13. Q 13.

    My sister is _____ university student. She studies very hard.

    • A.

      a

    • B.

      an

    • C.

      the

    • D.

      (không dùng mạo từ)

  14. Q 14.

    Nam is very interested _____ learning English at school.

    • A.

      in

    • B.

      on

    • C.

      at

    • D.

      with

  15. Q 15.

    Chọn từ đồng nghĩa với từ "big" trong câu: "They live in a big house near the river."

    • A.

      tiny

    • B.

      small

    • C.

      large

    • D.

      short

  16. Q 16.

    Chọn từ trái nghĩa với từ "happy" trong câu: "She looks happy today because she got a high mark."

    • A.

      glad

    • B.

      joyful

    • C.

      sad

    • D.

      excited

  17. Q 17.

    Chúng ta sử dụng thì Hiện tại đơn để diễn tả thói quen hàng ngày và sự thật hiện tại.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  18. Q 18.

    Trong câu bị động, tân ngữ của câu chủ động trở thành chủ ngữ của câu bị động.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  19. Q 19.

    Bạn của bạn nói: "I'm so tired today. I have to study for the exam." Bạn sẽ nói gì để phản hồi phù hợp nhất?

    • A.

      "That's great!"

    • B.

      "Take a rest and good luck!"

    • C.

      "Let's go to the cinema."

    • D.

      "I don't like studying."

  20. Q 20.

    Bạn vào nhà hàng và muốn xem thực đơn để gọi món. Bạn sẽ nói gì với người phục vụ?

    • A.

      "Could I see the menu, please?"

    • B.

      "Give me food now."

    • C.

      "Where is the kitchen?"

    • D.

      "I want to eat."

Answers and explanations are in mode.