Đề kiểm tra LEC13: Dáng đi của con người
Exam info
- Subject
- Giải phẫu - Sinh cơ học dáng đi
- Exam type
- University
- Questions
- 20
- Duration
- 30 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (20)
- Q 1.
Một chu kỳ dáng đi hoàn chỉnh ở người được tính từ thời điểm nào?
- A.
Từ khi gót chân phải chạm đất đến khi gót chân trái chạm đất
- B.
Từ khi gót chân chạm đất đến khi ngón chân cùng bên rời khỏi mặt đất
- C.
Từ khi gót chân chạm đất đến khi gót chân cùng bên chạm đất trở lại
- D.
Từ khi gót chân chạm đất đến khi ngón chân rời khỏi mặt đất của chân đối diện
- A.
- Q 2.
Trong một chu kỳ dáng đi bình thường, tỷ lệ thời gian giữa giai đoạn chống và giai đoạn đu là:
- A.
Giai đoạn chống chiếm 1/3, giai đoạn đu chiếm 2/3
- B.
Giai đoạn chống chiếm khoảng 2/3, giai đoạn đu chiếm khoảng 1/3
- C.
Giai đoạn chống chiếm 1/2, giai đoạn đu chiếm 1/2
- D.
Giai đoạn chống chiếm 3/4, giai đoạn đu chiếm 1/4
- A.
- Q 3.
Giai đoạn chống (Stance phase) của chu kỳ dáng đi được chia thành mấy thì?
- A.
3 thì
- B.
4 thì
- C.
5 thì
- D.
6 thì
- A.
- Q 4.
Giai đoạn đu (Swing phase) của chu kỳ dáng đi được chia thành mấy thì?
- A.
2 thì
- B.
3 thì
- C.
4 thì
- D.
5 thì
- A.
- Q 5.
Thì tiếp xúc ban đầu (Initial contact) tương ứng với khoảng thời gian nào của chu kỳ dáng đi?
- A.
Từ 0% đến 2% chu kỳ dáng đi
- B.
Từ 0% đến 10% chu kỳ dáng đi
- C.
Từ 2% đến 10% chu kỳ dáng đi
- D.
Từ 10% đến 30% chu kỳ dáng đi
- A.
- Q 6.
Trong thì chịu tải (Loading response), khớp gối thường gấp khoảng bao nhiêu độ để hỗ trợ giảm xóc và hấp thụ phản lực?
- A.
Khoảng 0–5°
- B.
Khoảng 5–10°
- C.
Khoảng 15–20°
- D.
Khoảng 35–40°
- A.
- Q 7.
Khối tâm (COM) của cơ thể ở vị trí thấp nhất vào giai đoạn nào trong chu kỳ dáng đi?
- A.
Giữa thì chống
- B.
Giai đoạn chống kép
- C.
Đầu thì đu
- D.
Cuối thì đu
- A.
- Q 8.
Biên độ di chuyển của khối tâm (COM) theo phương thẳng đứng trong khi đi bộ bình thường là khoảng bao nhiêu?
- A.
Khoảng 2 cm
- B.
Khoảng 4 cm
- C.
Khoảng 5 cm
- D.
Khoảng 10 cm
- A.
- Q 9.
Khoảng cách di chuyển của khối tâm (COM) từ bên này sang bên kia trong mặt phẳng nằm ngang khi đi bộ bình thường là khoảng:
- A.
Khoảng 2 cm
- B.
Khoảng 4 cm
- C.
Khoảng 5 cm
- D.
Khoảng 8 cm
- A.
- Q 10.
Khi đi bộ, mào chậu hai bên di chuyển lên xuống luân phiên trong mặt phẳng trán với biên độ khoảng:
- A.
Khoảng 2–5°
- B.
Khoảng 3–4°
- C.
Khoảng 10–15°
- D.
Khoảng 20–25°
- A.
- Q 11.
Tầm vận động cần thiết của khớp hông trong mặt phẳng đứng dọc cho hoạt động đi lại bình thường là khoảng:
- A.
Khoảng 20°
- B.
Khoảng 30°
- C.
Khoảng 40° (từ 30° gấp đến 10° duỗi)
- D.
Khoảng 60°
- A.
- Q 12.
Khi đi bộ, xương đùi luân phiên xoay trong và xoay ngoài trong mặt phẳng nằm ngang với biên độ khoảng:
- A.
Khoảng 2–3° mỗi hướng
- B.
Khoảng 3–4° mỗi hướng
- C.
Khoảng 6–7° mỗi hướng
- D.
Khoảng 10–12° mỗi hướng
- A.
- Q 13.
Trong đầu thì đu, khớp gối cần gấp tối đa khoảng bao nhiêu độ để giúp bàn chân không chạm đất?
- A.
Khoảng 20°
- B.
Khoảng 35–40°
- C.
Khoảng 45°
- D.
Khoảng 60°
- A.
- Q 14.
Khi bắt đầu chu kỳ bước đi, khớp gối thường ở tư thế gấp nhẹ khoảng bao nhiêu độ để hấp thu phản lực khi chân chạm đất?
- A.
Khoảng 0° (duỗi hoàn toàn)
- B.
Khoảng 5°
- C.
Khoảng 10°
- D.
Khoảng 15–20°
- A.
- Q 15.
Trong cuối thì chống (nhấc gót), cổ chân gấp mặt lòng mạnh để đẩy người về phía trước, đạt biên độ tối đa khoảng:
- A.
Khoảng 5–10°
- B.
Khoảng 10–15°
- C.
Khoảng 15–20°
- D.
Khoảng 25–30°
- A.
- Q 16.
Theo tài liệu, ngay khi chạm gót đất (Heel contact), tư thế của cổ chân là:
- A.
Gấp mặt lòng nhẹ khoảng 0–5°
- B.
Gấp mặt lưng nhẹ khoảng 0–5°
- C.
Gấp mặt lưng khoảng 10°
- D.
Ở vị trí trung gian hoàn toàn (0°)
- A.
- Q 17.
Sự nghiêng trong (Inversion) của khớp dưới sên ở cuối giai đoạn chống có biên độ khoảng:
- A.
Khoảng 2–3°
- B.
Khoảng 5–6°
- C.
Khoảng 8–10°
- D.
Khoảng 15–20°
- A.
- Q 18.
Biên độ xoay của khung chậu trong mặt phẳng nằm ngang (xoay trong – xoay ngoài) khi đi bộ là khoảng:
- A.
Khoảng 1–2° mỗi hướng
- B.
Khoảng 3–4° mỗi hướng
- C.
Khoảng 6–7° mỗi hướng
- D.
Khoảng 10–12° mỗi hướng
- A.
- Q 19.
Trong tiền thì đu (Pre-swing), khớp gối bắt đầu gấp nhanh đến khoảng bao nhiêu độ để hỗ trợ nhấc bàn chân khỏi mặt đất?
- A.
Khoảng 15–20°
- B.
Khoảng 25–30°
- C.
Khoảng 35–40°
- D.
Khoảng 60°
- A.
- Q 20.
Khi tốc độ đi bộ tăng lên, biên độ nghiêng trước – sau của khung chậu trong mặt phẳng đứng dọc sẽ:
- A.
Giảm xuống, giúp ổn định thân mình
- B.
Không thay đổi vì là chuyển động tự động
- C.
Tăng lên, giúp tăng chiều dài bước
- D.
Tăng lên nhưng không ảnh hưởng đến chiều dài bước
- A.
Answers and explanations are in mode.