Đề kiểm tra Lịch sử và Địa lí lớp 9

40 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Lịch sử và Địa lí
Exam type
Middle school
Questions
40
Duration
60 min
Answers
✓ With explanations

Questions (40)

  1. Q 1.

    Một hệ quả quan trọng của hệ thống Versailles sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là gì?

    • A.

      Tạo ra nhiều mâu thuẫn về chủ quyền, biên giới và kinh tế giữa các quốc gia

    • B.

      Chỉ giải quyết vấn đề quân sự mà không có thay đổi về lãnh thổ và chính trị

    • C.

      Bảo đảm một trật tự thế giới hoàn toàn ổn định và không còn xung đột

    • D.

      Buộc tất cả các nước thắng trận và nước thua trận có cùng chính sách đối ngoại

  2. Q 2.

    Nội dung cơ bản của chính sách NEP ở Liên Xô là gì?

    • A.

      Khai thác thị trường và cho phép nhiều thành phần kinh tế dưới sự quản lý của Nhà nước

    • B.

      Xóa bỏ hoàn toàn kinh tế tư nhân và thay thế ngay bằng kế hoạch hóa trung tâm

    • C.

      Cấm hoàn toàn quan hệ hàng hóa và tiền tệ trong nền kinh tế

    • D.

      Khôi phục chế độ tư bản không có bất kỳ sự quản lý nào của Nhà nước

  3. Q 3.

    Mục tiêu quan trọng nhất của chính sách tập đoán hóa nông nghiệp ở Liên Xô là gì?

    • A.

      Tập trung nông sản và tạo nguồn lực phục vụ công nghiệp hóa nhanh

    • B.

      Trao quyền sản xuất hoàn toàn cho từng nông hộ và thúc đẩy thương mại tự do

    • C.

      Chấm dứng sản xuất công nghiệp để ưu tiên phát triển nông nghiệp

    • D.

      Mở rộng tối đa số hợp tác xã và không thu mua nông sản của nông dân

  4. Q 4.

    Chính sách New Deal của Chính phủ Hoa Kỳ được thực hiện nhằm mục đích chủ yếu là gì?

    • A.

      Cứu trợ người thất nghiệp, phục hồi kinh tế và cải cách chính sách để khắc phục hậu quả suy thoái

    • B.

      Duy trì tuyệt đối chính sách tự do kinh tế và không can thiệp vào thị trường

    • C.

      Chỉ tập trung xây dựng các liên minh quân sự với các nước đồng minh

    • D.

      Chấm dứt mọi hoạt động sản xuất và chỉ tập trung giải quyết vấn đề tài chính

  5. Q 5.

    Đặc điểm chung nổi bật của các chính quyền phát xít ở Đức và Ý trong những năm 1920–1930 là gì?

    • A.

      Tôn thời chủ nghĩa quốc sự, cực đoan, chuyên chế và đi theo đường lấn lưới

    • B.

      Bảo vệ dân chủ tự do, đa đảng và hợp tác giữa các giai cấp

    • C.

      Đề cao bình đẳng tuyệt đối về tài sản và chủ nghĩa hòa bình

    • D.

      Ưu tiên tự trị dân tộc và không có ý định mở rộng lãnh thổ

  6. Q 6.

    Những hành động của Nhật Bản trong thập niên 1930 thể hiện điều gì?

    • A.

      Sự bành trước của chủ nghĩa quân sự và chính sách xâm lược trong khu vực

    • B.

      Việc Nhật Bản từ bỏ mọi thuộc địa và tiếp tục sống trong tình trạng bị thuộc địa hóa

    • C.

      Sự tan rã hoàn toàn của chủ nghĩa quân sự sau Chiến tranh thế giới thứ nhất

    • D.

      Một chính sách chỉ tập trung vào phát triển kinh tế và giảm quân số

  7. Q 7.

    Phong trào không hợp tác của Ấn Độ do Đức Giáo lãnh tạo có nội dung nổi bật là gì?

    • A.

      Tẩy chống hàng hóa của chính quyền thuộc địa và rút người Ấn Độc ra khỏi các cơ quan hành chính của Anh

    • B.

      Tích cực tham gia chính quyền thuộc địa để từng bước giành quyền tự trị

    • C.

      Lập chính quyền độc lập bằng vũ lực ngay trong năm 1920

    • D.

      Hoàn thành việc giành độc lập hoàn toàn cho Ấn Độ vào năm 1922

  8. Q 8.

    Một kết quả quan trọng của cuộc Cách mạng Tân Hóa năm 1911 ở Trung Quốc là gì?

    • A.

      Chấm dứt chế độ quân chuyên nhà Thanh và thành lập nước Cộng hòa Trung Hoa

    • B.

      Tiếp tục duy trì chế độ quân chuyên và làm cho quyền lực triều đình mạnh hơn

    • C.

      Xóa bỏ ngay lập tức mọi đặc quyền của các nước ngoài tại Trung Quốc

    • D.

      Đưa Trung Quốc sớm trở thành nước cộng hòa nhân dân do Đảng Cộng sản lãnh đạo

  9. Q 9.

    Liên minh chống phát xít thế giới được hình thành với những đặc điểm nào?

    • A.

      Gồm nhiều nước lớn, hợp tác quân sự và phối hợp sản xuất để chống các nước liên minh trục

    • B.

      Chỉ gồm các nước thuộc Liên Hợp Quốc, không có Hoa Kỳ và Liên Xô tham gia

    • C.

      Hoàn toàn là một tổ chức dân chủ không sử dụng quân đội để chống phát xít

    • D.

      Được thành lập trước khi Chiến tranh thế giới thứ hai bắt đầu và không có Hoa Kỳ tham gia

  10. Q 10.

    Ảnh hưởng quan trọng nhất của Chiến tranh thế giới thứ hai đối với các thuộc địa ở châu Á và châu Phi là gì?

    • A.

      Làm suy yếu các chế độ thuộc địa, tạo điều kiện cho phong trào giải phóng và độc lập dân tộc phát triển

    • B.

      Làm cho các chế độ thuộc địa mạnh hơn và kéo dài thời gian giành độc lập

    • C.

      Khôi phục hoàn toàn quan hệ thuộc địa trước Chiến tranh thế giới thứ nhất

    • D.

      Không có ảnh hưởng nào đến vận động giải phóng dân tộc ở các thuộc địa

  11. Q 11.

    Tổ chức nào do Phan Bội Châu thành lập năm 1927, theo hướng chính trị và tổ chức quần chúng, thực hiện chương trình An Nam?

    • A.

      Việt Nam Quốc Dân Đảng

    • B.

      Đảng Cộng sản Đông Dương

    • C.

      Hội Thanh niên Cách mạng Việt Nam

    • D.

      Quốc gia Dân chủ Đảng

  12. Q 12.

    Phong trào Ngũ Tứ ngày 4 tháng 5 năm 1919 ở Trung Quốc có ý nghĩa nổi bật gì?

    • A.

      Tỏ thái độ chống chủ nghĩa đế quốc và chống phong kiến, có tính chất dân chủ tương đối triệt để

    • B.

      Bảo vệ chế độ quân chuyên và ủng hộ các thế lực chống đổi

    • C.

      Là phong trào diễn ra vào năm 1911 và chỉ tập trung vào cải cách kinh tế

    • D.

      Kết thúc ngay lập tức mọi hoạt động tư tưởng và văn hóa mới

  13. Q 13.

    Trong giai đoạn chuyển tiếp dân số, khi tỉ lệ sinh còn cao nhưng tỉ lệ tử giảm mạnh thì dân số thường có đặc điểm nào?

    • A.

      Tăng nhanh do tổng mức sinh cao hơn tổng mức tử

    • B.

      Giảm mạnh vì tỉ lệ tử luôn lớn hơn tỉ lệ sinh

    • C.

      Không thay đổi vì sự thay đổi y tế không làm giảm tỉ lệ tử

    • D.

      Chủ yếu tăng do nhập cư quyết định chứ không phải do tăng tự nhiên

  14. Q 14.

    Một quần thể có cơ cấu tuổi trẻ thường tạo ra cơ hội và thách thức nào?

    • A.

      Có nguồn lao động dồi dào nhưng phải đáp ứng yêu cầu giáo dục, việc làm và dịch vụ xã hội

    • B.

      Không cần đầu tư giáo dục vì trẻ em đều sẽ nhanh chóng tham gia lao động

    • C.

      Tỷ lệ phụ thuộc luôn giảm nên không tạo bất kỳ áp lực kinh tế nào

    • D.

      Bảo đảm dân số sẽ tự giảm trong tương lai gần nhất

  15. Q 15.

    Cơ cấu giới tính của dân số được thể hiện chủ yếu bằng chỉ số nào?

    • A.

      Tỷ lệ nam trên tỷ lệ nữ trong tổng số dân

    • B.

      Tỷ lệ sinh chia cho tỷ lệ tử

    • C.

      Số dân của các nhóm tuổi chia cho tổng số dân

    • D.

      Số dân thành thị chia cho tổng số dân

  16. Q 16.

    Ở Việt Nam, các khu vực đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long thường có mật độ dân cư cao vì điều kiện nào?

    • A.

      Địa hình bằng phẳng, đất phù nhiêu, nguồn nước thuận lợi và điều kiện khí hậu thuận lợi

    • B.

      Địa hình phức tạp, đất đai thấp và nhiều vùng khí hậu rất khắc nghiệt

    • C.

      Dân cư tập trung chủ yếu do công nghiệp hóa mạnh và không liên quan đến nông nghiệp

    • D.

      Dân cư luôn tập trung dày đặc vì không có điều kiện phát triển giao thông thủy

  17. Q 17.

    Khi tỷ lệ đô thị hóa tăng nhanh nhưng hạ tầng và quản lý đô thị chưa kịp phát triển, thường xuất hiện hậu quả nào?

    • A.

      Áp lực về nhà ở, giao thông, việc làm và ô nhiễm môi trường tăng lên

    • B.

      Toàn bộ dân số tự động chuyển từ nông thôn sang các vùng hoang vu

    • C.

      Nhu cầu về y tế, giáo dục và giao thông luôn giảm do dân số tập trung

    • D.

      Không có bất kỳ áp lực nào đối với hạ tầng và dịch vụ đô thị

  18. Q 18.

    Nguồn lao động của một quốc gia được xác định chủ yếu dựa trên đặc điểm nào?

    • A.

      Số người trong độ tuổi lao động có khả năng tham gia lao động

    • B.

      Tổng số dân của mọi lứa tuổi, bất kể có khả năng lao động hay không

    • C.

      Chỉ những người đang có việc làm, không tính người đang tìm việc

    • D.

      Chỉ những người đã tốt nghiệp các trường đại học

  19. Q 19.

    Giải pháp nào phù hợp nhất để giải quyết tình trạng thất nghiệp và thiếu hụt kỹ năng lao động?

    • A.

      Đào tạo nghề theo nhu cầu, tạo việc làm và khuyến khích điều chuyển lao động phù hợp

    • B.

      Chỉ tăng tỷ lệ sinh để sau này bổ sung thêm người lao động

    • C.

      Bảo đảm mọi người đều được một công việc ổn định bất kể trình độ và nhu cầu kỹ năng

    • D.

      Cắt giảm đầu tư giáo dục và đào tạo để tiết kiệm chi phí ngân sách

  20. Q 20.

    Các nhân tố tự nhiên nào có vai trò quan trọng trong sự phát triển và phân bố nông nghiệp?

    • A.

      Địa hình, đất đai, khí hậu và nguồn nước

    • B.

      Chỉ thị trường tiêu thụ và khả năng vận chuyển

    • C.

      Chỉ yếu tố khí hậu, còn đất đai và nguồn nước không có vai trò

    • D.

      Các điều kiện tự nhiên giống nhau ở mọi vùng nên không ảnh hưởng đến nông nghiệp

  21. Q 21.

    Hệ thống Versailles đặt ra những điều khoản khắc nghiệt đối với Đức, góp phần làm nảy sinh tinh thần phản kháng và phong trào cực đoan.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  22. Q 22.

    Hoa Kỳ đã trở thành thành viên chính thức của Hội đồng Liên Hợp Quốc ngay sau khi Hội đồng này được thành lập.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  23. Q 23.

    Chính sách NEP chấm dứt khi Liên Xô chuyển sang đẩy mạnh công nghiệp hóa và kế hoạch hóa trung tâm cuối những năm 1920.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  24. Q 24.

    Chính sách tập đoán hóa nông nghiệp ở Liên Xô hoàn toàn mang tính tự nguyện và làm nông dân trong nước trở nên giàu có hơn.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  25. Q 25.

    Cuộc suy thoái kinh tế thế giới năm 1929–1933 chỉ được gây ra bởi một lần sụp đổ của thị trường chứng khoán tại Hoa Kỳ.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  26. Q 26.

    Chính sách dung thứ của các nước phương Tây đối với phát xít Đức trong thập niên 1930 đã làm tăng tham vọng xâm lược của các nước đó.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  27. Q 27.

    Hiệp định Munich năm 1938 cho phép Đức chiếm vùng Sudetenland.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  28. Q 28.

    Cuộc tấn công vào căn cứ hải quân Pearl Harbor của Hoa Kỳ đã khiến Hoa Kỳ chính thức tham chiến trong Chiến tranh thế giới thứ hai.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  29. Q 29.

    Trận Stalingrad năm 1942–1943 là bước ngoặt quan trọng trong tiến trình đánh bại phát xít ở mặt trận châu Âu.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  30. Q 30.

    Việc sử dụng vũ khí nguyên tử của Hoa Kỳ cùng tuyên bố của Liên Xô đã góp phần buộc Nhật Bản đầu hàng trong Chiến tranh thế giới thứ hai.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  31. Q 31.

    Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, phong trào giải phóng dân tộc ở châu Á phát triển mạnh mẽ hơn so với giai đoạn trước đó.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  32. Q 32.

    Cuộc cách mạng Tân Hóa năm 1911 đã xóa bỏ ngay lập tức mọi đặc quyền và ảnh hưởng của nước ngoài tại Trung Quốc.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  33. Q 33.

    Chiến tranh thế giới thứ hai tạo ra những điều kiện thuận lợi cho phong trào giải phóng dân tộc ở nhiều nước thuộc địa châu Á và châu Phi.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  34. Q 34.

    Sự phân bố dân cư trên thế giới hoàn toàn được quyết định bởi điều kiện khí hậu, không liên quan đến địa hình và hoạt động kinh tế.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  35. Q 35.

    Cơ cấu dân số trẻ vừa tạo nguồn lao động tiềm năng lớn vừa gây áp lực về việc làm và phụ thuộc.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  36. Q 36.

    Trong điều kiện bình thường, số trẻ em sinh ra có xu hướng nhiều hơn số trẻ em gái.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  37. Q 37.

    Tỷ lệ đô thị hóa là tỷ lệ dân số đô thị trong tổng số dân.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  38. Q 38.

    Tất cả các cư trang nông thôn đều có cùng chức năng kinh tế và mức độ phát triển hạ tầng.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  39. Q 39.

    Đào tạo nghề, mở rộng việc làm và hỗ trợ doanh nghiệp là những hướng có thể góp phần giảm thất nghiệp.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  40. Q 40.

    Trong nông nghiệp, các nhân tố tự nhiên có tính quyết định tuyệt đối còn các nhân tố kinh tế và xã hội không có ý nghĩa.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

Answers and explanations are in mode.

Similar Lịch sử và Địa lí exams