Đề kiểm tra: Luật Dân sự, Luật Tố tụng dân sự và Phòng, chống tham nhũng

20 questions
45 min
Answer key

Exam info

Subject
Pháp luật đại cương
Exam type
University
Questions
20
Duration
45 min
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Theo giáo trình, Luật Dân sự Việt Nam được định nghĩa là một ngành luật độc lập, bao gồm tổng hợp các quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ nào sau đây?

    • A.

      Quan hệ tài sản mang tính chất hàng hóa - tiền tệ và quan hệ nhân thân trên cơ sở bình đẳng, thỏa thuận giữa các chủ thể.

    • B.

      Chỉ các quan hệ tài sản giữa các cá nhân và tổ chức trong lĩnh vực thương mại.

    • C.

      Các quan hệ phát sinh giữa cơ quan nhà nước với công dân trong lĩnh vực hành chính.

    • D.

      Các quan hệ lao động và việc làm giữa người lao động với người sử dụng lao động.

  2. Q 2.

    Quan hệ tài sản mà Luật Dân sự điều chỉnh có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

    • A.

      Là các quan hệ kinh tế mang tính chất đền bù không ngang giá trong trao đổi tài sản.

    • B.

      Là các quan hệ kinh tế, xã hội cụ thể thông qua việc chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản theo nguyên tắc tự nguyện, bình đẳng, tuân thủ luật giá trị.

    • C.

      Chỉ bao gồm quan hệ giữa các chủ thể thuộc khu vực nhà nước với nhau.

    • D.

      Chỉ liên quan đến quyền sở hữu trí tuệ và quyền tác giả.

  3. Q 3.

    Phương pháp điều chỉnh của Luật Dân sự chủ yếu dựa trên đặc điểm nào?

    • A.

      Phương pháp mệnh lệnh, áp đặt từ phía cơ quan nhà nước.

    • B.

      Phương pháp bình đẳng, tự do, thương lượng, thỏa thuận giữa các chủ thể nhưng không được xâm phạm lợi ích công cộng và quyền lợi người khác.

    • C.

      Phương pháp cưỡng chế thi hành nghĩa vụ bằng quyết định của Tòa án.

    • D.

      Phương pháp chỉ đạo trực tiếp từ cơ quan hành chính nhà nước cấp trên.

  4. Q 4.

    Theo Điều 3 Bộ luật Dân sự 2015, nội dung nguyên tắc tự do, tự nguyện cam kết, thỏa thuận được thể hiện như thế nào?

    • A.

      Cá nhân, pháp nhân xác lập quyền, nghĩa vụ dân sự dựa trên sự chỉ đạo của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

    • B.

      Cá nhân, pháp nhân xác lập, thực hiện, chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự trên cơ sở tự do, tự nguyện cam kết, thỏa thuận; mọi cam kết không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội có hiệu lực thực hiện.

    • C.

      Chỉ cá nhân mới được tự do cam kết, còn pháp nhân phải thực hiện theo chỉ đạo của Đảng.

    • D.

      Mọi cam kết, thỏa thuận giữa các bên đều có hiệu lực pháp luật bất kể nội dung.

  5. Q 5.

    Theo Bộ luật Dân sự 2015, tài sản bao gồm những thành phần nào?

    • A.

      Chỉ bao gồm vật và tiền.

    • B.

      Vật, tiền, giấy tờ có giá và quyền tài sản.

    • C.

      Chỉ bao gồm bất động sản và động sản.

    • D.

      Chỉ bao gồm quyền sở hữu trí tuệ và quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng.

  6. Q 6.

    Theo Bộ luật Dân sự 2015, nội dung quyền sở hữu gồm có ba quyền nào?

    • A.

      Quyền chiếm hữu, quyền thừa kế, quyền định đoạt tài sản.

    • B.

      Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền định đoạt tài sản.

    • C.

      Quyền sử dụng, quyền chuyển nhượng, quyền cho thuê tài sản.

    • D.

      Quyền sở hữu, quyền sử dụng, quyền thu hoa lợi.

  7. Q 7.

    Căn cứ phát sinh nghĩa vụ dân sự theo Bộ luật Dân sự 2015 bao gồm những căn cứ nào sau đây?

    • A.

      Chỉ căn cứ vào hợp đồng dân sự và thỏa thuận giữa các bên.

    • B.

      Hợp đồng dân sự; hành vi pháp lý đơn phương; thực hiện công việc không có ủy quyền; chiếm hữu tài sản không có căn cứ pháp luật; gây thiệt hại do hành vi trái pháp luật; căn cứ khác do pháp luật quy định.

    • C.

      Chỉ do Tòa án quyết định trong các bản án, quyết định.

    • D.

      Chỉ do di chúc, thừa kế quyết định.

  8. Q 8.

    Theo giáo trình, hợp đồng dân sự được định nghĩa như thế nào?

    • A.

      Là văn bản do Tòa án lập ra để giải quyết tranh chấp giữa các bên.

    • B.

      Là sự thỏa thuận giữa các bên về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền và nghĩa vụ dân sự.

    • C.

      Là quyết định đơn phương của một bên buộc bên kia phải thực hiện nghĩa vụ.

    • D.

      Là văn bản công chứng giữa các bên do cơ quan có thẩm quyền xác nhận.

  9. Q 9.

    Thời hiệu để người thừa kế yêu cầu chia di sản đối với bất động sản theo quy định là bao nhiêu năm, kể từ thời điểm mở thừa kế?

    • A.

      10 năm.

    • B.

      20 năm.

    • C.

      30 năm.

    • D.

      03 năm.

  10. Q 10.

    Theo giáo trình, Luật Tố tụng dân sự được định nghĩa là gì?

    • A.

      Là ngành luật điều chỉnh các quan hệ tài sản và nhân thân giữa các cá nhân, pháp nhân.

    • B.

      Là ngành luật trong hệ thống pháp luật, bao gồm hệ thống các quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ giữa các cơ quan tiến hành tố tụng và người tham gia tố tụng phát sinh trong quá trình giải quyết vụ việc dân sự.

    • C.

      Là ngành luật điều chỉnh các quan hệ giữa công dân với cơ quan hành chính nhà nước.

    • D.

      Là ngành luật quy định về các hành vi phạm tội và hình phạt.

  11. Q 11.

    Phương pháp điều chỉnh của Luật Tố tụng dân sự bao gồm những phương pháp nào?

    • A.

      Chỉ phương pháp mệnh lệnh.

    • B.

      Chỉ phương pháp định đoạt dựa trên sự thỏa thuận giữa các đương sự.

    • C.

      Phương pháp mệnh lệnh và phương pháp định đoạt.

    • D.

      Phương pháp thỏa thuận tự nguyện giữa các bên với sự giám sát của Tòa án.

  12. Q 12.

    Theo Bộ luật Tố tụng dân sự 2015, đối với tranh chấp mà đối tượng tranh chấp là bất động sản, thẩm quyền giải quyết thuộc về Tòa án nào?

    • A.

      Tòa án nơi bị đơn cư trú, làm việc.

    • B.

      Tòa án nơi nguyên đơn cư trú.

    • C.

      Tòa án nơi có bất động sản - các đương sự không có quyền lựa chọn Tòa án khác.

    • D.

      Tòa án do nguyên đơn tự lựa chọn.

  13. Q 13.

    Theo Bộ luật Tố tụng dân sự 2015, điều kiện khởi kiện vụ án dân sự bao gồm những điều kiện nào sau đây?

    • A.

      Chỉ cần cá nhân, tổ chức có đơn yêu cầu Tòa án giải quyết là đủ.

    • B.

      Về chủ thể khởi kiện; vụ việc thuộc thẩm quyền Tòa án; chưa được giải quyết bằng bản án có hiệu lực; còn thời hiệu khởi kiện.

    • C.

      Chỉ cần Tòa án đồng ý thụ lý là đủ.

    • D.

      Chỉ cần vụ việc liên quan đến quyền lợi của công dân là đủ.

  14. Q 14.

    Theo Luật Phòng, chống tham nhũng 2018, tham nhũng được định nghĩa là gì?

    • A.

      Là hành vi trộm cắp tài sản của bất kỳ cá nhân, tổ chức nào.

    • B.

      Là hành vi của người có chức vụ, quyền hạn đã lợi dụng chức vụ, quyền hạn đó vì vụ lợi.

    • C.

      Là hành vi vi phạm kỷ luật lao động của công chức, viên chức.

    • D.

      Là hành vi lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản.

  15. Q 15.

    Theo Luật Phòng, chống tham nhũng 2018, đặc điểm nào sau đây thuộc về chủ thể của hành vi tham nhũng?

    • A.

      Chỉ giới hạn ở cán bộ, công chức trong khu vực nhà nước.

    • B.

      Là người có chức vụ, quyền hạn, có thể do bổ nhiệm, bầu cử, tuyển dụng, hợp đồng hoặc hình thức khác, có hưởng lương hoặc không hưởng lương.

    • C.

      Là bất kỳ công dân nào có hành vi vi phạm pháp luật.

    • D.

      Chỉ là người giữ chức vụ lãnh đạo trong cơ quan nhà nước cấp tỉnh trở lên.

  16. Q 16.

    Theo Luật Phòng, chống tham nhũng 2018, 'vụ lợi' trong hành vi tham nhũng được hiểu là gì?

    • A.

      Là việc người có chức vụ, quyền hạn thực hiện đúng nhiệm vụ được giao.

    • B.

      Là việc người có chức vụ, quyền hạn đã lợi dụng chức vụ, quyền hạn nhằm đạt được lợi ích vật chất hoặc lợi ích phi vật chất không chính đáng.

    • C.

      Là việc công dân tố cáo hành vi tham nhũng với cơ quan chức năng.

    • D.

      Là việc nhận lương, phụ cấp theo quy định của Nhà nước.

  17. Q 17.

    Theo Luật Phòng, chống tham nhũng 2018, hành vi tham nhũng trong khu vực nhà nước bao gồm bao nhiêu nhóm hành vi?

    • A.

      03 nhóm hành vi.

    • B.

      07 nhóm hành vi.

    • C.

      12 nhóm hành vi.

    • D.

      15 nhóm hành vi.

  18. Q 18.

    Theo giáo trình, biện pháp phòng ngừa tham nhũng quan trọng hàng đầu được Luật Phòng, chống tham nhũng 2018 quy định là gì?

    • A.

      Tăng cường xử phạt hành chính đối với người có hành vi tham nhũng.

    • B.

      Công khai, minh bạch về tổ chức và hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị.

    • C.

      Tăng cường truy cứu trách nhiệm hình sự.

    • D.

      Tuyên truyền, giáo dục về phòng, chống tham nhũng trên các phương tiện thông tin đại chúng.

  19. Q 19.

    Theo Luật Phòng, chống tham nhũng 2018, hoạt động phát hiện tham nhũng được thực hiện chủ yếu qua những kênh nào?

    • A.

      Chỉ thông qua cơ quan điều tra của Bộ Công an.

    • B.

      Thông qua công tác kiểm tra, tự kiểm tra; hoạt động giám sát của cơ quan dân cử, thanh tra, kiểm toán; thông qua phản ánh, tố cáo, báo cáo về hành vi tham nhũng.

    • C.

      Chỉ thông qua tố cáo của công dân.

    • D.

      Chỉ thông qua hoạt động của báo chí, truyền thông.

  20. Q 20.

    Theo Chiến lược quốc gia phòng, chống tham nhũng, tiêu cực đến năm 2030, nguyên tắc 'ba không' trong phòng, chống tham nhũng được thể hiện như thế nào?

    • A.

      Không có vùng cấm, không có ngoại lệ, không có đặc quyền.

    • B.

      Không khen thưởng, không kỷ luật, không truy cứu trách nhiệm.

    • C.

      Không xử lý người nhà, không xử lý cán bộ cấp cao, không xử lý người có công.

    • D.

      Không công khai, không minh bạch, không giám sát.

Answers and explanations are in mode.

Similar Pháp luật đại cương exams