Đề kiểm tra Luật hành chính, Luật tố tụng hành chính, Luật hình sự và Luật tố tụng hình sự
Exam info
- Subject
- Pháp luật đại cương
- Exam type
- University
- Questions
- 20
- Duration
- 45 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (20)
- Q 1.
Đối tượng điều chỉnh của Luật hành chính Việt Nam là gì?
- A.
Các quan hệ xã hội phát sinh trong lĩnh vực quản lý hành chính nhà nước, bao gồm quan hệ chấp hành và điều hành.
- B.
Các quan hệ pháp luật dân sự giữa các cá nhân và tổ chức trong xã hội.
- C.
Các quan hệ xã hội phát sinh từ hành vi phạm tội và trách nhiệm hình sự.
- D.
Các quan hệ lao động giữa người lao động và người sử dụng lao động.
- A.
- Q 2.
Phương pháp điều chỉnh đặc trưng của Luật hành chính là gì?
- A.
Phương pháp bình đẳng giữa các chủ thể.
- B.
Phương pháp mệnh lệnh - phục tùng.
- C.
Phương pháp thỏa thuận hoàn toàn tự do giữa các bên.
- D.
Phương pháp quyền uy, cưỡng chế tuyệt đối.
- A.
- Q 3.
Theo Hiến pháp 2013, cơ quan hành chính cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là cơ quan nào?
- A.
Quốc hội
- B.
Chính phủ
- C.
Tòa án nhân dân tối cao
- D.
Viện Kiểm sát nhân dân tối cao
- A.
- Q 4.
Theo Luật xử lý vi phạm hành chính, vi phạm hành chính được định nghĩa là gì?
- A.
Hành vi có lỗi do cá nhân, tổ chức thực hiện, vi phạm quy định của pháp luật về quản lý nhà nước mà không phải là tội phạm và theo quy định của pháp luật phải bị xử phạt vi phạm hành chính.
- B.
Hành vi phạm tội do cá nhân thực hiện, xâm phạm đến các quan hệ xã hội được luật hình sự bảo vệ.
- C.
Mọi hành vi gây thiệt hại cho xã hội dù chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự.
- D.
Hành vi vi phạm các quy tắc đạo đức xã hội và phong tục tập quán.
- A.
- Q 5.
Các hình thức xử phạt chính trong xử phạt vi phạm hành chính bao gồm những hình thức nào?
- A.
Cảnh cáo, phạt tiền, cải tạo không giam giữ, tù có thời hạn, tử hình.
- B.
Cảnh cáo, phạt tiền, tước quyền sử dụng giấy phép/chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn, tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm, trục xuất.
- C.
Cảnh cáo, phạt tiền, tịch thu tài sản, tù chung thân.
- D.
Phạt tiền, buộc tháo dỡ công trình, buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu.
- A.
- Q 6.
Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm riêng của quan hệ pháp luật hành chính?
- A.
Các bên tham gia quan hệ hoàn toàn bình đẳng với nhau.
- B.
Trong quan hệ pháp luật hành chính bao giờ cũng có ít nhất một bên chủ thể mang quyền lực nhà nước, nhân danh nhà nước và để thực hiện quyền lực nhà nước.
- C.
Mọi tranh chấp phát sinh đều được giải quyết bằng thủ tục tố tụng tư pháp.
- D.
Quan hệ pháp luật hành chính chỉ phát sinh theo yêu cầu của cơ quan nhà nước.
- A.
- Q 7.
Theo Luật Tố tụng hành chính 2015, thời hiệu khởi kiện vụ án hành chính đối với quyết định hành chính hoặc bị xâm hại bởi hành vi hành chính là bao lâu?
- A.
30 ngày kể từ ngày nhận được quyết định hành chính hoặc bị xâm hại bởi hành vi hành chính.
- B.
01 năm kể từ ngày nhận được quyết định hành chính hoặc bị xâm hại bởi hành vi hành chính.
- C.
02 năm kể từ ngày nhận được quyết định hành chính.
- D.
03 năm kể từ ngày nhận được quyết định hành chính.
- A.
- Q 8.
Vụ án hành chính chỉ phát sinh khi thỏa mãn điều kiện nào?
- A.
Người có thẩm quyền tự mình ra quyết định giải quyết tranh chấp hành chính.
- B.
Người khởi kiện thực hiện quyền khởi kiện theo quy định pháp luật và Tòa án nhân dân thực hiện quyền thụ lý theo quy định pháp luật.
- C.
Cơ quan hành chính nhà nước ban hành quyết định hành chính mới.
- D.
Hai bên tranh chấp tự thỏa thuận đưa vụ việc ra Tòa án.
- A.
- Q 9.
Theo Bộ luật Hình sự 2015, tội phạm được định nghĩa là gì?
- A.
Là hành vi vi phạm các quy tắc đạo đức xã hội gây thiệt hại cho cộng đồng.
- B.
Là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật Hình sự, do người có năng lực trách nhiệm hình sự hoặc pháp nhân thương mại thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý, xâm phạm các quan hệ xã hội được luật hình sự bảo vệ.
- C.
Là bất kỳ hành vi nào gây thiệt hại cho xã hội, không phân biệt mức độ.
- D.
Là hành vi vi phạm pháp luật do cá nhân thực hiện mà không cần yếu tố lỗi.
- A.
- Q 10.
Các yếu tố cấu thành tội phạm bao gồm những yếu tố nào?
- A.
Chủ thể, khách thể, mặt khách quan, mặt chủ quan.
- B.
Hành vi, hậu quả, lỗi, động cơ phạm tội.
- C.
Tuổi, giới tính, nghề nghiệp, trình độ học vấn.
- D.
Quyết định hành chính, hành vi hành chính, thời gian, địa điểm.
- A.
- Q 11.
Theo Bộ luật Hình sự 2015, người từ đủ bao nhiêu tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm (trừ một số tội đặc biệt)?
- A.
Từ đủ 14 tuổi trở lên.
- B.
Từ đủ 16 tuổi trở lên.
- C.
Từ đủ 18 tuổi trở lên.
- D.
Từ đủ 21 tuổi trở lên.
- A.
- Q 12.
Lỗi cố ý gián tiếp được hiểu như thế nào?
- A.
Người phạm tội nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội, thấy trước hậu quả và mong muốn hậu quả xảy ra.
- B.
Người phạm tội nhận thức rõ hành vi là nguy hiểm cho xã hội, thấy trước hậu quả có thể xảy ra, tuy không mong muốn nhưng vẫn có ý thức để mặc cho hậu quả xảy ra.
- C.
Người phạm tội không thấy trước được hậu quả mặc dù phải thấy trước.
- D.
Người phạm tội thấy trước hậu quả nhưng cho rằng hậu quả sẽ không xảy ra.
- A.
- Q 13.
Trong các nguyên tắc của luật hình sự Việt Nam, nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc đặc thù?
- A.
Nguyên tắc pháp chế.
- B.
Nguyên tắc bình đẳng trước pháp luật.
- C.
Nguyên tắc nhân đạo.
- D.
Nguyên tắc phân hóa trách nhiệm hình sự (cá thể hóa hình phạt).
- A.
- Q 14.
Theo Bộ luật Hình sự 2015, hình phạt tù có thời hạn đối với người phạm một tội có thời hạn tối thiểu và tối đa là bao nhiêu?
- A.
Từ 06 tháng đến 15 năm.
- B.
Từ 03 tháng đến 20 năm.
- C.
Từ 01 năm đến 25 năm.
- D.
Từ 03 tháng đến 15 năm.
- A.
- Q 15.
Trường hợp nào sau đây thuộc trường hợp loại trừ trách nhiệm hình sự theo Bộ luật Hình sự 2015?
- A.
Người thực hiện hành vi gây hậu quả nguy hại cho xã hội trong trường hợp phòng vệ chính đáng.
- B.
Người phạm tội tự thú, khai rõ sự việc sau khi bị phát giác.
- C.
Người phạm tội lần đầu, có nhiều tình tiết giảm nhẹ.
- D.
Người phạm tội có gia cảnh khó khăn.
- A.
- Q 16.
Nguyên tắc suy đoán vô tội trong Bộ luật Tố tụng hình sự 2015 được quy định tại Điều nào và có nội dung cơ bản gì?
- A.
Điều 13 - Người bị buộc tội được coi là có tội cho đến khi chứng minh được.
- B.
Điều 13 - Người bị buộc tội được coi là không có tội cho đến khi được chứng minh theo trình tự, thủ tục do BLTTHS quy định và có bản án kết tội của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật.
- C.
Điều 14 - Người bị buộc tội phải tự chứng minh mình vô tội.
- D.
Điều 15 - Trách nhiệm chứng minh tội phạm thuộc về người bị buộc tội.
- A.
- Q 17.
Các giai đoạn của quá trình tố tụng hình sự Việt Nam bao gồm những giai đoạn nào theo thứ tự?
- A.
Khởi tố vụ án → Điều tra → Xét xử → Truy tố → Thi hành án.
- B.
Khởi tố vụ án hình sự → Điều tra vụ án hình sự → Truy tố → Xét xử (sơ thẩm, phúc thẩm) → Thi hành bản án, quyết định của Tòa án.
- C.
Điều tra → Khởi tố vụ án → Truy tố → Xét xử → Thi hành án.
- D.
Xét xử → Khởi tố → Điều tra → Truy tố → Thi hành án.
- A.
- Q 18.
Theo Bộ luật Tố tụng hình sự 2015, thời hạn kháng cáo bản án sơ thẩm là bao lâu?
- A.
07 ngày kể từ ngày tuyên án.
- B.
15 ngày kể từ ngày tuyên án.
- C.
30 ngày kể từ ngày tuyên án.
- D.
60 ngày kể từ ngày tuyên án.
- A.
- Q 19.
Thủ tục giám đốc thẩm và tái thẩm trong tố tụng hình sự khác nhau ở điểm cơ bản nào?
- A.
Giám đốc thẩm xét lại bản án đã có hiệu lực pháp luật do có vi phạm pháp luật nghiêm trọng; tái thẩm xét lại do phát hiện tình tiết mới có thể làm thay đổi cơ bản nội dung bản án.
- B.
Giám đốc thẩm do Tòa án cấp trên trực tiếp thực hiện, còn tái thẩm do Tòa án cùng cấp thực hiện.
- C.
Giám đốc thẩm chỉ áp dụng cho bản án sơ thẩm, còn tái thẩm áp dụng cho cả bản án phúc thẩm.
- D.
Giám đốc thẩm chỉ xem xét phần hình phạt, còn tái thẩm xem xét toàn bộ bản án.
- A.
- Q 20.
Một công dân Việt Nam tự đi nộp đơn khai nhận hành vi phạm tội của mình tại cơ quan công an khi chưa bị phát hiện. Hành vi này thuộc tình tiết gì trong luật hình sự?
- A.
Tình tiết tăng nặng trách nhiệm hình sự.
- B.
Tình tiết giảm nhẹ trách nhiệm hình sự, đồng thời có thể là căn cứ để miễn trách nhiệm hình sự.
- C.
Loại trừ trách nhiệm hình sự hoàn toàn.
- D.
Bắt buộc phải miễn hình phạt.
- A.
Answers and explanations are in mode.
Similar Pháp luật đại cương exams
Đề kiểm tra: Luật Dân sự, Luật Tố tụng dân sự và Phòng, chống tham nhũng
20 Q
Đề thi Pháp luật đại cương - Chương 7 & 8
20 Q
Đề thi kiểm tra Chương 5 và Chương 6 - Pháp luật đại cương
20 Q
Đề kiểm tra Pháp luật đại cương - 20 câu trắc nghiệm
20 Q
Đề thi Pháp luật đại cương - Chương 1-4
80 Q
Đề thi trắc nghiệm - Chương 1: Những vấn đề cơ bản về nhà nước
20 Q · TP. Hồ Chí Minh