Đề kiểm tra Luật hình sự và Tội phạm trong lĩnh vực y tế

70 questions
90 min
Answer key

Exam info

Subject
Luật hình sự - Y tế
Exam type
University
Questions
70
Duration
90 min
Answers
✓ With explanations

Questions (70)

  1. Q 1.

    Theo Bộ luật hình sự Việt Nam, Luật hình sự được định nghĩa là:

    • A.

      Ngành luật bao gồm hệ thống các quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành, xác định hành vi nguy hiểm cho xã hội là tội phạm và quy định hình phạt

    • B.

      Ngành luật điều chỉnh các quan hệ dân sự và kinh tế giữa các cá nhân, tổ chức

    • C.

      Ngành luật quy định về các hành vi vi phạm hành chính và biện pháp xử phạt

    • D.

      Ngành luật điều chỉnh các quan hệ lao động giữa người lao động và người sử dụng lao động

  2. Q 2.

    Quy phạm pháp luật hình sự được chia thành mấy phần?

    • A.

      Hai phần: Phần chung và Phần các tội phạm

    • B.

      Ba phần: Phần chung, Phần tội phạm và Phần hình phạt

    • C.

      Bốn phần theo các chương riêng biệt

    • D.

      Một phần duy nhất gồm tất cả các quy định

  3. Q 3.

    Đối tượng điều chỉnh của Luật hình sự là:

    • A.

      Các quan hệ pháp luật giữa người gây thiệt hại và người bị thiệt hại

    • B.

      Các quan hệ xã hội giữa Nhà nước và người phạm tội phát sinh khi người phạm tội thực hiện tội phạm

    • C.

      Các quan hệ quản lý hành chính giữa cơ quan nhà nước với công dân

    • D.

      Các quan hệ phát sinh trong lĩnh vực thương mại và đầu tư

  4. Q 4.

    Phương pháp điều chỉnh của Luật hình sự là phương pháp nào?

    • A.

      Phương pháp bình đẳng tự nguyện

    • B.

      Phương pháp quyền uy

    • C.

      Phương pháp mệnh lệnh hành chính

    • D.

      Phương pháp thoả thuận giữa các bên

  5. Q 5.

    Đặc điểm của trách nhiệm hình sự theo Luật hình sự Việt Nam là:

    • A.

      Trách nhiệm tập thể, mang tính chia sẻ

    • B.

      Trách nhiệm cá nhân, do chính người phạm tội gánh chịu trực tiếp

    • C.

      Trách nhiệm có thể chuyển giao cho người khác

    • D.

      Trách nhiệm dân sự kết hợp

  6. Q 6.

    Khái niệm tội phạm theo Luật hình sự Việt Nam được hiểu là:

    • A.

      Hành vi trái đạo đức xã hội gây phản cảm

    • B.

      Hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật hình sự, do người có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý

    • C.

      Bất kỳ hành vi vi phạm pháp luật nào

    • D.

      Hành vi gây thiệt hại cho cá nhân cụ thể

  7. Q 7.

    Trong cấu thành tội phạm, yếu tố nào KHÔNG thuộc mặt khách quan?

    • A.

      Hành vi nguy hiểm cho xã hội

    • B.

      Mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả

    • C.

      Lỗi của người phạm tội

    • D.

      Phương tiện, công cụ phạm tội

  8. Q 8.

    Khách thể của tội phạm là gì?

    • A.

      Con người cụ thể thực hiện hành vi phạm tội

    • B.

      Quan hệ xã hội được Luật hình sự bảo vệ và bị tội phạm xâm hại

    • C.

      Công cụ, phương tiện dùng để phạm tội

    • D.

      Diễn biến tâm lý bên trong của người phạm tội

  9. Q 9.

    Điều kiện để một người phải chịu trách nhiệm hình sự về mặt chủ thể là:

    • A.

      Từ đủ 16 tuổi và có năng lực trách nhiệm hình sự

    • B.

      Từ đủ 14 tuổi trở lên và trí tuệ bình thường

    • C.

      Từ đủ 18 tuổi và có quốc tịch Việt Nam

    • D.

      Có bằng cấp và giấy phép hành nghề

  10. Q 10.

    Đâu là dấu hiệu thuộc mặt chủ quan của tội phạm?

    • A.

      Hậu quả nguy hiểm cho xã hội

    • B.

      Lỗi, động cơ và mục đích phạm tội

    • C.

      Phương tiện phạm tội

    • D.

      Địa điểm thực hiện tội phạm

  11. Q 11.

    Nguyên tắc suy đoán vô tội được hiểu là:

    • A.

      Mọi người đều có tội cho đến khi chứng minh được vô tội

    • B.

      Mọi người đều được coi là vô tội cho đến khi có bản án kết tội của tòa án có hiệu lực pháp luật

    • C.

      Cơ quan điều tra có quyền kết luận người nào có tội

    • D.

      Người bị buộc tội phải tự chứng minh mình vô tội

  12. Q 12.

    Theo nguyên tắc trách nhiệm chứng minh tội phạm, ai có trách nhiệm chứng minh?

    • A.

      Người bị buộc tội

    • B.

      Cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng

    • C.

      Luật sư bào chữa

    • D.

      Người bị hại

  13. Q 13.

    Một trong các hình phạt chính theo Bộ luật hình sự Việt Nam là:

    • A.

      Cấm đảm nhiệm chức vụ

    • B.

      Phạt tiền

    • C.

      Tịch thu tài sản

    • D.

      Trục xuất khi không áp dụng hình phạt chính

  14. Q 14.

    Các hình phạt bổ sung bao gồm tất cả các hình phạt sau, TRỪ:

    • A.

      Cấm đảm nhiệm chức vụ, làm nghề hoặc công việc nhất định

    • B.

      Tịch thu tài sản

    • C.

      Tử hình

    • D.

      Tước một số quyền công dân

  15. Q 15.

    Đặc điểm cơ bản của hình phạt bổ sung là:

    • A.

      Được tuyên độc lập đối với mỗi tội phạm

    • B.

      Chỉ được tuyên kèm theo hình phạt chính

    • C.

      Áp dụng cho tất cả các loại tội phạm

    • D.

      Bắt buộc phải áp dụng với mọi tội phạm

  16. Q 16.

    Hình phạt bổ sung cấm hành nghề đối với tội phạm trong lĩnh vực y tế có thời hạn tối đa là:

    • A.

      01 năm

    • B.

      03 năm

    • C.

      05 năm

    • D.

      10 năm

  17. Q 17.

    Theo Bộ luật hình sự, người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi chịu trách nhiệm hình sự về:

    • A.

      Mọi loại tội phạm

    • B.

      Tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý hoặc tội đặc biệt nghiêm trọng

    • C.

      Chỉ tội phạm vô ý

    • D.

      Không phải chịu trách nhiệm hình sự

  18. Q 18.

    Hình phạt chính bao gồm tất cả các hình phạt sau, TRỪ:

    • A.

      Cảnh cáo

    • B.

      Phạt tiền

    • C.

      Tù có thời hạn, tù chung thân, tử hình

    • D.

      Quản chế

  19. Q 19.

    Cơ sở của trách nhiệm hình sự là:

    • A.

      Hành vi vi phạm pháp luật

    • B.

      Cấu thành tội phạm

    • C.

      Đơn thư tố cáo của người bị hại

    • D.

      Quyết định của cơ quan điều tra

  20. Q 20.

    Trách nhiệm hình sự ở Việt Nam có thể áp dụng đối với:

    • A.

      Chỉ cá nhân người phạm tội

    • B.

      Cá nhân hoặc pháp nhân thương mại

    • C.

      Chỉ pháp nhân thương mại

    • D.

      Mọi tổ chức xã hội

  21. Q 21.

    Lỗi cố ý phạm tội được thể hiện trong trường hợp nào sau đây?

    • A.

      Người phạm tội không thấy trước hậu quả xảy ra

    • B.

      Người phạm tội nhận thức rõ hành vi nguy hiểm cho xã hội, thấy trước hậu quả và mong muốn cho hậu quả xảy ra

    • C.

      Người phạm tội cho rằng hậu quả sẽ không xảy ra

    • D.

      Người phạm tội hoàn toàn không có khả năng nhận thức

  22. Q 22.

    Lỗi vô ý phạm tội bao gồm các trường hợp sau, TRỪ:

    • A.

      Thấy trước hành vi có thể gây nguy hại nhưng cho rằng hậu quả sẽ không xảy ra

    • B.

      Không thấy trước hậu quả mặc dù phải thấy trước

    • C.

      Nhận thức rõ hành vi nguy hiểm, thấy trước hậu quả và mong muốn cho hậu quả xảy ra

    • D.

      Không thấy trước hậu quả mặc dù có thể thấy trước

  23. Q 23.

    Trong cấu thành tội phạm, dấu hiệu bắt buộc phải có ở mọi loại tội phạm là:

    • A.

      Hậu quả nguy hiểm cho xã hội

    • B.

      Hành vi nguy hiểm cho xã hội

    • C.

      Phương tiện phạm tội

    • D.

      Động cơ phạm tội

  24. Q 24.

    Người mắc bệnh tâm thần không có khả năng nhận thức và điều khiển hành vi khi phạm tội sẽ:

    • A.

      Vẫn phải chịu trách nhiệm hình sự

    • B.

      Không phải chịu trách nhiệm hình sự nhưng phải áp dụng biện pháp bắt buộc chữa bệnh

    • C.

      Được miễn hoàn toàn mọi trách nhiệm pháp lý

    • D.

      Bị phạt tù như người bình thường

  25. Q 25.

    Động cơ và mục đích phạm tội là dấu hiệu:

    • A.

      Bắt buộc đối với mọi tội phạm

    • B.

      Chỉ thuộc mặt chủ quan của một số loại tội nhất định

    • C.

      Thuộc mặt khách quan của tội phạm

    • D.

      Chỉ dùng để đánh giá hành vi khách quan

  26. Q 26.

    Tội phạm theo Bộ luật hình sự phải có mấy dấu hiệu cơ bản?

    • A.

      Hai dấu hiệu

    • B.

      Ba dấu hiệu

    • C.

      Bốn dấu hiệu

    • D.

      Năm dấu hiệu

  27. Q 27.

    Trong các yếu tố cấu thành tội phạm, yếu tố nào phản ánh dấu hiệu xã hội của tội phạm?

    • A.

      Chủ thể

    • B.

      Mặt chủ quan

    • C.

      Khách thể

    • D.

      Hình phạt

  28. Q 28.

    Yếu tố nào sau đây thuộc mặt chủ quan của tội phạm?

    • A.

      Hành vi nguy hiểm cho xã hội

    • B.

      Phương pháp, thủ đoạn phạm tội

    • C.

      Lỗi cố ý hoặc vô ý

    • D.

      Hậu quả nguy hiểm

  29. Q 29.

    Đánh giá mức độ nguy hiểm cho xã hội của hành vi phạm tội cần xem xét đến yếu tố nào?

    • A.

      Chỉ xem xét hậu quả thiệt hại về tài sản

    • B.

      Công cụ, phương tiện, địa điểm, động cơ, mục đích phạm tội

    • C.

      Chỉ xem xét động cơ phạm tội

    • D.

      Chỉ xem xét giới tính và độ tuổi người phạm tội

  30. Q 30.

    Điều 2 Bộ luật hình sự quy định về:

    • A.

      Khái niệm tội phạm

    • B.

      Cơ sở của trách nhiệm hình sự

    • C.

      Mục đích của hình phạt

    • D.

      Tuổi chịu trách nhiệm hình sự

  31. Q 31.

    Tố tụng hình sự là gì?

    • A.

      Toàn bộ hoạt động của các cơ quan tư pháp giải quyết tranh chấp dân sự

    • B.

      Toàn bộ hoạt động của các cơ quan tiến hành tố tụng theo quy định của Bộ luật tố tụng hình sự

    • C.

      Hoạt động xử phạt vi phạm hành chính

    • D.

      Hoạt động giải quyết khiếu nại hành chính

  32. Q 32.

    Các cơ quan tiến hành tố tụng hình sự bao gồm:

    • A.

      Cơ quan công an, Viện kiểm sát, Tòa án

    • B.

      Chính phủ, Quốc hội, Hội đồng nhân dân

    • C.

      Uỷ ban nhân dân các cấp

    • D.

      Tổ chức xã hội, đoàn thể

  33. Q 33.

    Các giai đoạn của tố tụng hình sự gồm:

    • A.

      Khởi tố vụ án hình sự, điều tra, truy tố và xét xử

    • B.

      Khởi tố, điều tra, kết án, thi hành án dân sự

    • C.

      Tố cáo, thanh tra, kiểm tra, xử phạt

    • D.

      Khám xét, thu giữ, xét xử, thi hành án

  34. Q 34.

    Mục đích của hình phạt KHÔNG bao gồm:

    • A.

      Trừng trị người phạm tội

    • B.

      Giáo dục người phạm tội trở thành người có ích cho xã hội

    • C.

      Răn đe những người đang có ý định phạm tội

    • D.

      Xóa bỏ hoàn toàn quyền công dân của người phạm tội

  35. Q 35.

    Biện pháp tư pháp theo Bộ luật hình sự bao gồm:

    • A.

      Tịch thu vật, tiền bạc trực tiếp liên quan đến tội phạm

    • B.

      Phạt tù từ 3 năm trở lên

    • C.

      Trục xuất khỏi Việt Nam

    • D.

      Tử hình

  36. Q 36.

    Hình phạt cảnh cáo thuộc loại hình phạt nào?

    • A.

      Hình phạt bổ sung

    • B.

      Hình phạt chính

    • C.

      Biện pháp tư pháp

    • D.

      Biện pháp hành chính

  37. Q 37.

    Theo nguyên tắc bảo đảm quyền bào chữa, người bị buộc tội có quyền:

    • A.

      Tự bào chữa hoặc nhờ người khác bào chữa cho mình

    • B.

      Bắt buộc phải nhờ luật sư

    • C.

      Không được phép nhờ luật sư

    • D.

      Chỉ được bào chữa tại phiên tòa

  38. Q 38.

    Nguyên tắc bình đẳng trước pháp luật trong tố tụng hình sự thể hiện ở chỗ:

    • A.

      Mọi người đều bình đẳng, không phân biệt dân tộc, giới tính, tín ngưỡng

    • B.

      Chỉ công dân Việt Nam mới được bình đẳng

    • C.

      Chỉ người có quốc tịch mới bình đẳng

    • D.

      Người giàu và người nghèo được xử lý khác nhau

  39. Q 39.

    Nguyên tắc không ai bị buộc phải làm chứng chống lại chính mình có ý nghĩa:

    • A.

      Người bị buộc tội có quyền im lặng, không khai báo chống lại mình

    • B.

      Người bị buộc tội phải khai báo trung thực

    • C.

      Cơ quan điều tra có quyền buộc khai báo

    • D.

      Người làm chứng không được khai

  40. Q 40.

    Vai trò của Luật hình sự trong phòng chống tội phạm bao gồm:

    • A.

      Chỉ có vai trò trừng trị sau khi tội phạm xảy ra

    • B.

      Phòng ngừa, trừng trị và giáo dục, ngăn chặn tội phạm

    • C.

      Chỉ giáo dục người phạm tội

    • D.

      Không có vai trò gì trong phòng chống tội phạm

  41. Q 41.

    Tội vô ý làm chết người do vi phạm quy tắc nghề nghiệp (Điều 129 BLHS) quy định mức phạt tù cơ bản là:

    • A.

      Từ 6 tháng đến 3 năm

    • B.

      Từ 01 năm đến 05 năm

    • C.

      Từ 3 năm đến 7 năm

    • D.

      Từ 5 năm đến 12 năm

  42. Q 42.

    Theo Điều 129 BLHS, nếu phạm tội làm chết 02 người trở lên, mức phạt tù là:

    • A.

      Từ 01 năm đến 05 năm

    • B.

      Từ 03 năm đến 10 năm

    • C.

      Từ 05 năm đến 12 năm

    • D.

      Từ 07 năm đến 15 năm

  43. Q 43.

    Người phạm tội vô ý làm chết người do vi phạm quy tắc nghề nghiệp có thể bị áp dụng hình phạt bổ sung:

    • A.

      Cấm hành nghề từ 01 năm đến 05 năm

    • B.

      Tử hình

    • C.

      Tù chung thân

    • D.

      Trục xuất vĩnh viễn

  44. Q 44.

    Tội không cứu giúp người đang ở trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng (Điều 132 BLHS) có mấy trường hợp phạm tội?

    • A.

      Hai trường hợp

    • B.

      Ba trường hợp

    • C.

      Bốn trường hợp theo các khoản

    • D.

      Năm trường hợp

  45. Q 45.

    Người theo pháp luật hay nghề nghiệp có nghĩa vụ phải cứu giúp mà không cứu giúp, dẫn đến người đó chết, bị phạt tù:

    • A.

      Từ 3 tháng đến 2 năm

    • B.

      Từ 01 năm đến 05 năm

    • C.

      Từ 03 năm đến 07 năm

    • D.

      Từ 07 năm đến 15 năm

  46. Q 46.

    Tội vô ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác do vi phạm quy tắc nghề nghiệp (Điều 139) quy định mức phạt cho trường hợp tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60%:

    • A.

      Phạt tiền từ 20 triệu đến 100 triệu, cải tạo không giam giữ đến 3 năm hoặc phạt tù 3 tháng đến 1 năm

    • B.

      Phạt tù từ 3 năm đến 7 năm

    • C.

      Chỉ phạt cảnh cáo

    • D.

      Tử hình

  47. Q 47.

    Theo Điều 139 BLHS, trường hợp gây thương tích với tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên cho 01 người, mức phạt tù là:

    • A.

      3 tháng đến 1 năm

    • B.

      06 tháng đến 03 năm

    • C.

      01 năm đến 05 năm

    • D.

      05 năm đến 10 năm

  48. Q 48.

    Tội cố ý truyền HIV cho người khác (Điều 149 BLHS) có khung hình phạt cao nhất là:

    • A.

      Từ 03 năm đến 07 năm tù

    • B.

      Từ 07 năm đến 15 năm tù

    • C.

      Tù chung thân

    • D.

      Tử hình

  49. Q 49.

    Một trong các tình tiết tăng nặng khi phạm tội cố ý truyền HIV cho người khác là:

    • A.

      Lợi dụng nghề nghiệp

    • B.

      Có học vấn cao

    • C.

      Có gia đình khó khăn

    • D.

      Người phạm tội là phụ nữ

  50. Q 50.

    Tội mua bán, chiếm đoạt mô hoặc bộ phận cơ thể người khác có khung hình phạt cơ bản là:

    • A.

      Từ 01 năm đến 05 năm

    • B.

      Từ 03 năm đến 07 năm

    • C.

      Từ 05 năm đến 12 năm

    • D.

      Từ 10 năm đến 20 năm

  51. Q 51.

    Theo Bộ luật hình sự, tình tiết "Lợi dụng chức vụ, quyền hạn, nghề nghiệp" khi mua bán mô hoặc bộ phận cơ thể thuộc khoản:

    • A.

      Khoản 1 - khung cơ bản

    • B.

      Khoản 2 - tình tiết tăng nặng

    • C.

      Khoản 3 - tình tiết đặc biệt nghiêm trọng

    • D.

      Khoản 4 - hình phạt bổ sung

  52. Q 52.

    Hành vi lập hồ sơ bệnh án khống, kê đơn thuốc khống để chiếm đoạt tiền bảo hiểm y tế từ 10 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng, thuộc tội:

    • A.

      Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản

    • B.

      Tội gian lận bảo hiểm y tế (Điều 215)

    • C.

      Tội vi phạm quy định khám chữa bệnh

    • D.

      Tội đánh bạc

  53. Q 53.

    Người phạm tội gian lận bảo hiểm y tế có thể bị phạt tiền đến mức tối đa là:

    • A.

      50 triệu đồng

    • B.

      100 triệu đồng

    • C.

      200 triệu đồng

    • D.

      500 triệu đồng

  54. Q 54.

    Tội vi phạm quy định về khám bệnh, chữa bệnh (Điều 315 BLHS) có khung hình phạt cơ bản là:

    • A.

      Phạt tù từ 6 tháng đến 3 năm

    • B.

      Phạt tù từ 01 năm đến 05 năm

    • C.

      Phạt tù từ 03 năm đến 10 năm

    • D.

      Tử hình

  55. Q 55.

    Theo Điều 315, trường hợp vi phạm quy định về khám chữa bệnh làm chết 02 người thì mức phạt tù là:

    • A.

      Từ 01 năm đến 05 năm

    • B.

      Từ 03 năm đến 10 năm

    • C.

      Từ 05 năm đến 12 năm

    • D.

      Từ 07 năm đến 15 năm

  56. Q 56.

    Người phạm tội vi phạm quy định về khám chữa bệnh còn có thể bị phạt tiền:

    • A.

      Từ 5 triệu đến 50 triệu đồng

    • B.

      Từ 10 triệu đến 50 triệu đồng

    • C.

      Từ 100 triệu đến 500 triệu đồng

    • D.

      Từ 1 tỷ đồng trở lên

  57. Q 57.

    Tội phá thai trái phép (Điều 316 BLHS) quy định hình phạt cho trường hợp làm chết 01 người hoặc gây tổn hại sức khỏe 61% trở lên cho 01 người là:

    • A.

      Phạt cảnh cáo

    • B.

      Cải tạo không giam giữ đến 3 năm hoặc phạt tù 1-3 năm

    • C.

      Phạt tù từ 5 năm đến 10 năm

    • D.

      Tử hình

  58. Q 58.

    Người phạm tội phá thai trái phép có thể bị phạt tiền với mức tối đa là:

    • A.

      10 triệu đồng

    • B.

      50 triệu đồng

    • C.

      100 triệu đồng

    • D.

      200 triệu đồng

  59. Q 59.

    Yếu tố nghề nghiệp trong tội vi phạm quy định khám chữa bệnh có vai trò:

    • A.

      Là dấu hiệu định tội bắt buộc

    • B.

      Là tình tiết định khung hình phạt trong một số trường hợp

    • C.

      Không có ý nghĩa pháp lý

    • D.

      Là căn cứ để miễn trách nhiệm hình sự

  60. Q 60.

    Bác sĩ phẫu thuật vô ý làm chết bệnh nhân do vi phạm quy tắc nghề nghiệp thì bị xử lý về tội:

    • A.

      Tội giết người

    • B.

      Tội vô ý làm chết người do vi phạm quy tắc nghề nghiệp (Điều 129)

    • C.

      Tội cố ý truyền HIV

    • D.

      Tội phá thai trái phép

  61. Q 61.

    Tình tiết "Lợi dụng nghề nghiệp" trong tội giết người (Điều 123) có ý nghĩa:

    • A.

      Là tình tiết giảm nhẹ

    • B.

      Là tình tiết tăng nặng trong định khung hình phạt

    • C.

      Không ảnh hưởng đến hình phạt

    • D.

      Là căn cứ miễn trách nhiệm hình sự

  62. Q 62.

    Người có chuyên môn y tế không cứu giúp người đang trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng có thể bị xử lý:

    • A.

      Mức hình phạt nhẹ hơn người bình thường

    • B.

      Mức hình phạt nặng hơn người bình thường

    • C.

      Chỉ bị xử phạt hành chính

    • D.

      Được miễn trách nhiệm hoàn toàn

  63. Q 63.

    Điều kiện cấu thành tội vô ý làm chết người do vi phạm quy tắc nghề nghiệp bao gồm:

    • A.

      Chủ thể là người có chuyên môn nhất định và vi phạm quy tắc nghề nghiệp trong lĩnh vực đó

    • B.

      Chỉ áp dụng cho bác sĩ

    • C.

      Không yêu cầu vi phạm quy tắc nghề nghiệp

    • D.

      Phải có động cơ vụ lợi

  64. Q 64.

    Trong tội vô ý làm chết người do vi phạm quy tắc nghề nghiệp, lỗi của người phạm tội thuộc dạng:

    • A.

      Cố ý trực tiếp

    • B.

      Cố ý gián tiếp

    • C.

      Vô ý

    • D.

      Không có lỗi

  65. Q 65.

    Khách thể của tội vô ý gây thương tích do vi phạm quy tắc nghề nghiệp là:

    • A.

      Quyền sở hữu tài sản

    • B.

      Quyền được bảo vệ tính mạng và sức khỏe của công dân

    • C.

      Trật tự quản lý hành chính

    • D.

      Quyền bình đẳng giới

  66. Q 66.

    Một bác sĩ kê đơn thuốc khống để chiếm đoạt tiền bảo hiểm y tế 80 triệu đồng, hành vi này cấu thành:

    • A.

      Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản

    • B.

      Tội gian lận bảo hiểm y tế

    • C.

      Tội vi phạm quy định khám chữa bệnh

    • D.

      Vi phạm hành chính

  67. Q 67.

    Theo Điều 316 BLHS, phá thai trái phép gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương mỗi người từ 31% đến 60% thì bị phạt:

    • A.

      Cải tạo không giam giữ đến 3 năm hoặc phạt tù 1-3 năm

    • B.

      Phạt tù từ 5 năm đến 10 năm

    • C.

      Chỉ bị xử phạt hành chính

    • D.

      Tử hình

  68. Q 68.

    Hành vi xúi giục, dụ dỗ người khác tự sát thuộc tội nào?

    • A.

      Tội giết người

    • B.

      Tội xúi giục hoặc giúp người khác tự sát (Điều 131)

    • C.

      Tội không cứu giúp người đang nguy hiểm

    • D.

      Tội cố ý truyền HIV

  69. Q 69.

    Hành vi dùng kim tiêm đã sử dụng cho nhiều người nhằm cố ý truyền HIV cho họ thuộc tội:

    • A.

      Tội cố ý truyền HIV cho người khác (Điều 149)

    • B.

      Tội vô ý làm chết người

    • C.

      Tội vi phạm quy định khám chữa bệnh

    • D.

      Tội phá thai trái phép

  70. Q 70.

    Bác sĩ tự ý mua bán thận để ghép cho người khác có thu tiền, hành vi này cấu thành:

    • A.

      Tội vi phạm quy định khám chữa bệnh

    • B.

      Tội mua bán, chiếm đoạt mô hoặc bộ phận cơ thể người khác

    • C.

      Vi phạm hành chính

    • D.

      Tội cố ý truyền HIV

Answers and explanations are in mode.