Đề kiểm tra Luật Lao động - Chương I: Khái quát chung về…

Tất cả đề
Luật Lao động 2026 Hà Nội University

Đề kiểm tra Luật Lao động - Chương I: Khái quát chung về Luật Lao động

20 câu
30 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Luật Lao động
Kỳ thi
University
Số câu
20 câu
Thời gian
30 phút
Năm
2026
Đáp án
✓ Có giải thích
Trường
Đại học Lao động xã hội

Nội dung đề (20 câu)

  1. Câu 1.

    Theo quan điểm ngành luật, luật lao động được hiểu là:

    • A.

      Một ngành khoa học trong hệ thống các ngành khoa học pháp lý, có đối tượng nghiên cứu và phương pháp nghiên cứu riêng

    • B.

      Một bộ phận của khoa học luật lao động, cung cấp kiến thức có hệ thống cho sinh viên

    • C.

      Một ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam, bao gồm tổng thể các quy phạm pháp luật điều chỉnh quan hệ lao động và những quan hệ xã hội khác có liên quan trực tiếp đến quan hệ lao động

    • D.

      Một tập hợp các quyết định hành chính của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về lao động

  2. Câu 2.

    Đối tượng điều chỉnh của luật lao động bao gồm:

    • A.

      Chỉ bao gồm quan hệ lao động giữa người lao động và người sử dụng lao động

    • B.

      Quan hệ lao động và các quan hệ xã hội liên quan trực tiếp với quan hệ lao động

    • C.

      Mọi quan hệ xã hội phát sinh trong đời sống

    • D.

      Chỉ bao gồm quan hệ lao động tập thể và quan hệ quản lý nhà nước về lao động

  3. Câu 3.

    Luật lao động sử dụng kết hợp bao nhiêu phương pháp điều chỉnh?

    • A.

      Một phương pháp duy nhất là phương pháp thỏa thuận

    • B.

      Hai phương pháp: thỏa thuận và mệnh lệnh

    • C.

      Ba phương pháp: thỏa thuận, mệnh lệnh và tác động thông qua tổ chức đại diện tập thể lao động

    • D.

      Bốn phương pháp: thỏa thuận, mệnh lệnh, tác động tập thể và cưỡng chế

  4. Câu 4.

    Quan hệ lao động tập thể là quan hệ giữa:

    • A.

      Người lao động với người lao động trong cùng một đơn vị sử dụng lao động

    • B.

      Đại diện người lao động với người sử dụng lao động hoặc đại diện người sử dụng lao động

    • C.

      Người sử dụng lao động với cơ quan nhà nước có thẩm quyền

    • D.

      Người lao động với tổ chức dịch vụ việc làm

  5. Câu 5.

    Quan hệ việc làm có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Là quan hệ lao động thực sự giữa người lao động và người sử dụng lao động

    • B.

      Chỉ tồn tại giữa Nhà nước với người lao động

    • C.

      Đóng vai trò thiết lập, đảm bảo cho quan hệ lao động được tồn tại

    • D.

      Chỉ phát sinh sau khi quan hệ lao động đã hình thành

  6. Câu 6.

    Theo nguyên tắc bảo vệ người lao động, nhà nước quy định mức lương tối thiểu nhằm mục đích nào?

    • A.

      Để thay thế hoàn toàn quyền thỏa thuận tiền lương giữa người lao động và người sử dụng lao động

    • B.

      Để đảm bảo quyền lợi của người lao động, hạn chế sự lạm dụng của người sử dụng lao động đối với sức lao động

    • C.

      Để tạo cơ sở cho việc áp dụng thuế thu nhập cá nhân

    • D.

      Để buộc người lao động phải đạt được năng suất lao động tối thiểu

  7. Câu 7.

    Nguyên tắc bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng lao động thể hiện ở quyền nào sau đây?

    • A.

      Quyền được tự do kinh doanh, quyền sở hữu tài sản, quyền tuyển chọn và tăng giảm lao động theo nhu cầu sản xuất kinh doanh

    • B.

      Quyền đơn phương tăng ca mà không cần sự đồng ý của người lao động

    • C.

      Quyền không phải đóng bảo hiểm xã hội cho người lao động

    • D.

      Quyền không phải tuân thủ nội quy do chính mình ban hành

  8. Câu 8.

    Nguyên tắc pháp chế trong luật lao động đòi hỏi điều gì?

    • A.

      Các văn bản trong hệ thống pháp luật lao động phải đảm bảo sự thống nhất, không chồng chéo; văn bản có giá trị pháp lý thấp phải phù hợp với văn bản có giá trị pháp lý cao hơn

    • B.

      Hợp đồng lao động được ưu tiên áp dụng hơn Bộ luật Lao động

    • C.

      Nội quy lao động của doanh nghiệp có giá trị pháp lý cao hơn Bộ luật Lao động

    • D.

      Các bên được tự do thỏa thuận mà không cần tuân thủ bất kỳ quy định pháp luật nào

  9. Câu 9.

    Việt Nam gia nhập lại Tổ chức Lao động Quốc tế (ILO) vào năm nào và đã gia nhập bao nhiêu Công ước?

    • A.

      Năm 1990, gia nhập 20 Công ước

    • B.

      Năm 1992, gia nhập 24/189 Công ước, trong đó có 6/8 Công ước cơ bản

    • C.

      Năm 2000, gia nhập toàn bộ 189 Công ước

    • D.

      Năm 1995, gia nhập 50 Công ước

  10. Câu 10.

    Bộ luật Lao động năm 2019 gồm bao nhiêu chương và bao nhiêu điều?

    • A.

      15 chương, 200 điều

    • B.

      17 chương, 220 điều

    • C.

      18 chương, 250 điều

    • D.

      20 chương, 300 điều

  11. Câu 11.

    Văn bản nội bộ nào sau đây được coi là nguồn của luật lao động?

    • A.

      Quyết định bổ nhiệm cán bộ

    • B.

      Thỏa ước lao động tập thể, nội quy lao động, quy chế trả lương, thưởng

    • C.

      Hợp đồng mua bán hàng hóa giữa các doanh nghiệp

    • D.

      Điều lệ công đoàn

  12. Câu 12.

    Quan hệ pháp luật lao động cá nhân còn được gọi là gì?

    • A.

      Quan hệ pháp luật về sử dụng lao động

    • B.

      Quan hệ pháp luật về quản lý lao động

    • C.

      Quan hệ pháp luật bảo hiểm xã hội

    • D.

      Quan hệ pháp luật hành chính

  13. Câu 13.

    Chủ thể của quan hệ pháp luật lao động cá nhân gồm:

    • A.

      Người lao động và tổ chức công đoàn

    • B.

      Người lao động và người sử dụng lao động

    • C.

      Cơ quan nhà nước có thẩm quyền và người sử dụng lao động

    • D.

      Người lao động, người sử dụng lao động và tổ chức đại diện tập thể lao động

  14. Câu 14.

    Theo Bộ luật Lao động năm 2019, độ tuổi lao động tối thiểu của người lao động là:

    • A.

      Đủ 13 tuổi

    • B.

      Đủ 14 tuổi

    • C.

      Đủ 15 tuổi

    • D.

      Đủ 18 tuổi

  15. Câu 15.

    Người từ đủ 13 tuổi đến chưa đủ 15 tuổi chỉ được làm công việc nào sau đây?

    • A.

      Mọi công việc mà người sử dụng lao động yêu cầu

    • B.

      Công việc nhẹ theo danh mục do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành

    • C.

      Công việc trong lĩnh vực nghệ thuật, thể dục, thể thao

    • D.

      Công việc nặng nhọc, độc hại để tích lũy kinh nghiệm

  16. Câu 16.

    Đối với người nước ngoài muốn trở thành người lao động tại Việt Nam, ngoài các điều kiện như công dân Việt Nam, họ còn phải có:

    • A.

      Quốc tịch Việt Nam

    • B.

      Giấy phép lao động do cơ quan nhà nước có thẩm quyền của Việt Nam cấp

    • C.

      Hộ chiếu công vụ

    • D.

      Thẻ cư trú vĩnh viễn tại Việt Nam

  17. Câu 17.

    Theo quy định, người sử dụng lao động là doanh nghiệp (trừ doanh nghiệp tư nhân), cơ quan, tổ chức, hợp tác xã phải có điều kiện gì?

    • A.

      Có Giấy phép lao động

    • B.

      Có tư cách pháp nhân theo quy định của Bộ luật Dân sự

    • C.

      Có ít nhất 100 lao động

    • D.

      Có vốn điều lệ tối thiểu 10 tỷ đồng

  18. Câu 18.

    Khách thể của quan hệ pháp luật lao động cá nhân là gì?

    • A.

      Tiền lương mà người sử dụng lao động trả cho người lao động

    • B.

      Sức lao động của người lao động

    • C.

      Hợp đồng lao động giữa hai bên

    • D.

      Tài sản của người sử dụng lao động

  19. Câu 19.

    Sự kiện pháp lý nào sau đây làm phát sinh quan hệ pháp luật lao động cá nhân?

    • A.

      Người lao động chết hoặc mất tích theo quyết định của Tòa án

    • B.

      Sự kiện người lao động và người sử dụng lao động giao kết hợp đồng lao động

    • C.

      Hết thời hạn hợp đồng lao động đã giao kết

    • D.

      Doanh nghiệp chấm dứt hoạt động

  20. Câu 20.

    Theo nguyên tắc bảo vệ người lao động, quyền nào sau đây thuộc quyền được đình công của tập thể lao động?

    • A.

      Quyền ngừng việc tập thể trong một thời gian nhất định nhằm gây sức ép buộc người sử dụng lao động thoả mãn yêu sách

    • B.

      Quyền ngừng việc cá nhân không cần thông báo trước với người sử dụng lao động

    • C.

      Quyền đình công không cần tuân theo quy định của pháp luật

    • D.

      Quyền ngừng việc vĩnh viễn cho đến khi doanh nghiệp đóng cửa

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .