cơ sơ tạo hình Hà Nội Ptit University

Đề kiểm tra Nhận thức thị giác - Chương 1 & 2

50 câu
60 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
cơ sơ tạo hình
Kỳ thi
University
Số câu
50 câu
Thời gian
60 phút
Đáp án
✓ Có giải thích
Trường
Ptit

Nội dung đề (50 câu)

  1. Câu 1.

    Theo giáo trình, đâu KHÔNG phải là điều kiện cần thiết để thị giác cảm nhận được không gian ba chiều?

    • A.

      Ánh sáng

    • B.

      Màu sắc

    • C.

      Âm thanh

    • D.

      Cường độ ánh sáng

  2. Câu 2.

    Khái niệm 'Lực thị giác' được định nghĩa là gì?

    • A.

      Khả năng vật thể chuyển động trong không gian

    • B.

      Sự tập trung của mắt đến một đối tượng trong không gian bất kỳ

    • C.

      Độ sáng của vật thể được chiếu sáng

    • D.

      Kích thước vật lý của đối tượng

  3. Câu 3.

    Theo giáo trình, lực thị giác (ẩn) ở tâm so với khi đi ra xa tâm như thế nào?

    • A.

      Yếu hơn và tăng dần ra xa tâm

    • B.

      Mạnh hơn và giảm dần khi đi rộng ra tâm

    • C.

      Bằng nhau ở mọi vị trí

    • D.

      Chỉ tồn tại ở tâm

  4. Câu 4.

    Khi khoảng cách giữa các tín hiệu thị giác nhỏ hơn kích thước của chúng (a > b), hiện tượng gì xảy ra?

    • A.

      Các tín hiệu tách rời nhau hoàn toàn

    • B.

      Xảy ra hiện tượng liên kết trường thị giác

    • C.

      Tín hiệu biến mất

    • D.

      Tín hiệu thay đổi màu sắc

  5. Câu 5.

    Cường độ lực thị giác phụ thuộc vào yếu tố nào?

    • A.

      Chỉ phụ thuộc vào màu sắc

    • B.

      Chỉ phụ thuộc vào hình dạng

    • C.

      Phụ thuộc vào kích thước và mật độ xuất hiện của các tín hiệu thị giác

    • D.

      Không phụ thuộc vào yếu tố nào

  6. Câu 6.

    Trường thị giác được định nghĩa là:

    • A.

      Khoảng cách tối đa mắt có thể nhìn thấy

    • B.

      Giới hạn mà mắt người có thể nhìn thấy được trong một khoảng thời gian bất kỳ

    • C.

      Phạm vi màu sắc mắt có thể phân biệt

    • D.

      Khả năng nhìn trong bóng tối

  7. Câu 7.

    Tổng giới hạn trên - dưới của trường thị giác là bao nhiêu độ?

    • A.

      60°

    • B.

      75°

    • C.

      130°

    • D.

      180°

  8. Câu 8.

    Tổng giới hạn phải - trái của trường thị giác là bao nhiêu độ?

    • A.

      75°

    • B.

      90°

    • C.

      130°

    • D.

      150°

  9. Câu 9.

    Trường thị giác quy ước được xác định bằng hình gì?

    • A.

      Hình elip

    • B.

      Hình tròn phẳng

    • C.

      Hình chóp nón đều có đáy là hình tròn, góc ở đỉnh 30°

    • D.

      Hình chữ nhật

  10. Câu 10.

    Khi khoảng cách từ mắt người nhìn đến tín hiệu thị giác càng gần thì trường thị giác quy ước sẽ:

    • A.

      Càng lớn

    • B.

      Càng nhỏ

    • C.

      Không thay đổi

    • D.

      Biến mất

  11. Câu 11.

    Cân bằng thị giác trước hết được cảm nhận là gì?

    • A.

      Trạng thái vật lý

    • B.

      Trạng thái tâm lý

    • C.

      Phép tính toán học

    • D.

      Quy luật vật lý thuần túy

  12. Câu 12.

    Theo kết luận trong giáo trình, tín hiệu thị giác khi xuất hiện ở phía bên trái có trọng lượng thị giác như thế nào so với khi ở phía bên phải?

    • A.

      Lớn hơn

    • B.

      Nhỏ hơn

    • C.

      Bằng nhau

    • D.

      Không thể so sánh

  13. Câu 13.

    Hình tròn thuộc loại hình nào?

    • A.

      Hình định hướng

    • B.

      Hình vô hướng

    • C.

      Hình đa hướng

    • D.

      Hình có hướng đối lập

  14. Câu 14.

    Hình vuông với các góc 90 độ được xếp vào loại hình nào?

    • A.

      Hình vô hướng

    • B.

      Hình đa hướng

    • C.

      Hình có hướng đối lập

    • D.

      Hình chuyển động

  15. Câu 15.

    Hình dạng thị giác được định nghĩa là:

    • A.

      Một khái niệm toán học trừu tượng

    • B.

      Hình dạng vật lý được nhìn thấy, có thông tin, có nghĩa

    • C.

      Chỉ hình dạng 3D

    • D.

      Chỉ áp dụng trong hội họa

  16. Câu 16.

    Chuyển động thị giác về cơ bản có thể hiểu là:

    • A.

      Sự chuyển động vật lý của vật thể

    • B.

      Một chuỗi các hình ảnh hay pha sự kiện phát triển kế tiếp nhau theo đơn tuyến

    • C.

      Một dạng âm thanh trong nghệ thuật

    • D.

      Sự thay đổi màu sắc ngẫu nhiên

  17. Câu 17.

    Cái tạo cảm giác chuyển động trong nghệ thuật thị giác chính là:

    • A.

      Sự tồn tại hay không tồn tại các lực thị giác

    • B.

      Âm thanh nền

    • C.

      Nhiệt độ môi trường

    • D.

      Mùi hương

  18. Câu 18.

    Theo giáo trình, điểm có đặc điểm gì?

    • A.

      Có chiều dài, chiều rộng, chiều sâu

    • B.

      Không có phương hướng nhưng có tính tập trung, không có chiều dài, chiều rộng, chiều sâu

    • C.

      Có chiều dài nhưng không có chiều rộng

    • D.

      Có chiều dài và chiều rộng nhưng không có chiều sâu

  19. Câu 19.

    Nét có đặc điểm gì?

    • A.

      Có chiều dài, chiều rộng và chiều sâu

    • B.

      Có chiều dài, nhưng không có chiều rộng và chiều sâu

    • C.

      Có chiều rộng và chiều sâu nhưng không có chiều dài

    • D.

      Không có chiều nào cả

  20. Câu 20.

    Diện (mặt phẳng) có đặc điểm gì?

    • A.

      Có ba chiều: dài, rộng, sâu

    • B.

      Có hai chiều dài và rộng nhưng không có chiều sâu

    • C.

      Chỉ có chiều dài

    • D.

      Chỉ có chiều rộng

  21. Câu 21.

    Nét đa nghĩa là gì?

    • A.

      Nét chỉ mang một nghĩa duy nhất

    • B.

      Nét mang hai nghĩa trở lên

    • C.

      Nét không mang nghĩa nào

    • D.

      Nét bị đứt nét

  22. Câu 22.

    Nét liên tưởng được định nghĩa là:

    • A.

      Nét mà khi thiếu sẽ làm mất thông tin

    • B.

      Nét tạo nên hình dạng vật thể

    • C.

      Nét nếu thiếu thì không ảnh hưởng gì nhưng sẽ gây cảm giác thiếu, không rõ ràng

    • D.

      Nét mang nhiều nghĩa khác nhau

  23. Câu 23.

    Nét cấu tạo là:

    • A.

      Nét mà khi thiếu thì mất thông tin

    • B.

      Nét tạo nên hình dạng của vật thể, khi thiếu một phần vẫn nhận ra hình thông qua liên tưởng

    • C.

      Nét mang nhiều nghĩa

    • D.

      Nét không có chức năng gì

  24. Câu 24.

    Hiệu quả rung xảy ra khi:

    • A.

      Các tín hiệu thị giác ở xa nhau

    • B.

      Các tín hiệu thị giác ở gần nhau, tạo vùng giao nhau giữa các trường lực

    • C.

      Không có tín hiệu thị giác nào

    • D.

      Các màu sắc hoàn toàn giống nhau

  25. Câu 25.

    Kỹ thuật nào KHÔNG phải là cách tạo hiệu quả rung?

    • A.

      Giảm (tăng) dần đều độ dày của nét

    • B.

      Thay đổi chiều hướng của các nét

    • C.

      Sử dụng một màu duy nhất cho toàn bộ hình

    • D.

      Giao thoa, chồng các hệ đường nét

  26. Câu 26.

    Hiệu quả ảo là gì?

    • A.

      Hiệu quả tạo ra sự vật lý thật

    • B.

      Việc lợi dụng đặc tính thị giác để tạo cảm giác không thật bằng các đường nét cụ thể

    • C.

      Hiệu quả âm thanh trong thiết kế

    • D.

      Hiệu quả mùi hương

  27. Câu 27.

    Theo thí nghiệm của Gian F. Minguzzi, khi vật đen chuyển động qua phông ghi với cùng vận tốc như phông trắng thì:

    • A.

      Cảm giác vận tốc tăng lên

    • B.

      Cảm giác vận tốc bị giảm đi do hiệu ứng tương phản yếu

    • C.

      Vận tốc không thay đổi

    • D.

      Vật đen biến mất

  28. Câu 28.

    Theo thí nghiệm của Gian F. Minguzzi, nếu ta tăng gấp đôi kích thước của vật và phông thì:

    • A.

      Cảm nhận kích thước tăng gấp đôi

    • B.

      Cảm nhận kích thước giảm đi một nửa

    • C.

      Kích thước không thay đổi

    • D.

      Vật và phông biến mất

  29. Câu 29.

    Trong quan hệ phông - hình, đối tượng nào thường làm phông?

    • A.

      Cái nhỏ

    • B.

      Cái lớn

    • C.

      Cái có màu sáng

    • D.

      Cái chuyển động

  30. Câu 30.

    Yếu tố nào KHÔNG phải là yếu tố tác động đến sự cân bằng thị giác theo giáo trình?

    • A.

      Hướng của hình

    • B.

      Màu của hình

    • C.

      Thời gian trong ngày

    • D.

      Vị trí của hình

  31. Câu 31.

    Hình đa hướng là gì?

    • A.

      Hình không có bất kỳ hướng nào

    • B.

      Hình tạo được nhiều xu thế chuyển động nhưng không rõ ràng

    • C.

      Hình có một hướng rõ ràng

    • D.

      Hình chỉ có hướng ngang

  32. Câu 32.

    Hình định hướng là:

    • A.

      Hình không có hướng

    • B.

      Hình mà bản thân hình dạng vật lý đã xuất hiện ưu thế chuyển động theo một phương rõ ràng

    • C.

      Hình có nhiều hướng mờ nhạt

    • D.

      Hình tròn

  33. Câu 33.

    Hai đường thẳng song song so với hai đường thẳng cắt nhau thì:

    • A.

      Phức tạp hơn

    • B.

      Đơn giản hơn

    • C.

      Có độ phức tạp ngang nhau

    • D.

      Không thể so sánh

  34. Câu 34.

    Theo giáo trình, khi quan sát phong cảnh tự nhiên, mắt thường đi theo chiều nào?

    • A.

      Từ phải sang trái

    • B.

      Từ trái sang phải

    • C.

      Từ dưới lên trên

    • D.

      Ngẫu nhiên không theo quy luật

  35. Câu 35.

    Khi đặt một hình vuông ở tâm mặt phẳng, ta có cảm giác hình như thế nào?

    • A.

      Bị rơi ra khỏi mặt phẳng, nặng hơn

    • B.

      Được giữ chặt ở tâm, có cảm giác nhẹ

    • C.

      Không có cảm giác gì đặc biệt

    • D.

      Bị kéo về phía trước

  36. Câu 36.

    Khi một hình vuông ở xa tâm mặt phẳng, ta thường có cảm giác:

    • A.

      Hình nhẹ và được giữ chặt

    • B.

      Hình có cảm giác rơi ra khỏi mặt phẳng và nặng hơn

    • C.

      Hình biến mất

    • D.

      Hình có màu sắc thay đổi

  37. Câu 37.

    Trong cặp cân bằng trước - sau, tín hiệu thị giác ở độ sâu không gian càng lớn thì:

    • A.

      Trọng lượng thị giác càng nhỏ

    • B.

      Trọng lượng thị giác càng lớn, càng xa càng nặng

    • C.

      Trọng lượng thị giác không đổi

    • D.

      Trọng lượng thị giác tỷ lệ nghịch với khoảng cách

  38. Câu 38.

    Hai hình có kích thước bằng nhau nhưng một hình màu đậm, một hình màu nhạt thì ta thường có cảm giác:

    • A.

      Hình đậm lớn hơn và nhẹ hơn

    • B.

      Hình đậm nhỏ hơn và nặng hơn

    • C.

      Hai hình giống nhau hoàn toàn

    • D.

      Hình nhạt nặng hơn

  39. Câu 39.

    Theo thí nghiệm chia đôi tờ giấy A5 bằng mắt, phần lớn đường chia bằng mắt nằm ở vị trí nào so với đường chia bằng thước?

    • A.

      Phía dưới đường chia bằng thước

    • B.

      Phía trên đường chia bằng thước

    • C.

      Trùng khít hoàn toàn

    • D.

      Hoàn toàn ngẫu nhiên

  40. Câu 40.

    Kết luận nào sau đây đúng về phần trên so với phần dưới khi chia đôi tờ giấy?

    • A.

      Phần trên lớn hơn phần dưới

    • B.

      Phần trên nhỏ hơn nhưng đủ sức cân bằng với phần dưới lớn hơn

    • C.

      Phần dưới nhỏ hơn

    • D.

      Hai phần bằng nhau

  41. Câu 41.

    Trong thiết kế poster, nội dung quan trọng thường được đặt ở đâu?

    • A.

      Các góc xa của trường nhìn

    • B.

      Gần vị trí tâm của trường nhìn

    • C.

      Ngoài trường thị giác

    • D.

      Ở vị trí bất kỳ không cần quan tâm

  42. Câu 42.

    Cấu trúc ẩn của hình vuông được xác định bởi:

    • A.

      Chỉ các trục vuông góc

    • B.

      Chỉ các đường chéo

    • C.

      Các trục vuông góc, đường chéo, các góc và tâm

    • D.

      Chỉ có tâm

  43. Câu 43.

    Tín hiệu thị giác xuất hiện ở điểm giữa khoảng cách từ tâm đến bốn góc thì có xu hướng:

    • A.

      Bị đẩy ra ngoài

    • B.

      Bị hút về tâm

    • C.

      Đứng yên không di chuyển

    • D.

      Biến mất

  44. Câu 44.

    Mức độ lớn nhỏ của trường lực được gọi là gì?

    • A.

      Lực thị giác

    • B.

      Cường độ lực thị giác

    • C.

      Trường thị giác

    • D.

      Cân bằng thị giác

  45. Câu 45.

    Theo giáo trình, hai hệ đường thẳng song song giao nhau theo một góc càng nhỏ thì:

    • A.

      Độ rung trong trường thị giác càng nhỏ

    • B.

      Độ rung trong trường thị giác càng lớn

    • C.

      Không ảnh hưởng đến độ rung

    • D.

      Tạo ra hiệu quả ảo

  46. Câu 46.

    Phương pháp nào là cách tạo hiệu quả ảo?

    • A.

      Sử dụng màu sắc đơn điệu

    • B.

      Thay đổi vị trí của các điểm, nét trong không gian

    • C.

      Tránh mọi phối cảnh

    • D.

      Chỉ sử dụng hình phẳng 2D

  47. Câu 47.

    Biểu tượng 'Biennal Sydney' là ví dụ điển hình của nét nào?

    • A.

      Nét có nghĩa

    • B.

      Nét cấu tạo

    • C.

      Nét đa nghĩa

    • D.

      Nét liên tưởng

  48. Câu 48.

    Trong thiết kế game, nếu người chơi ngồi ở vị trí 1 (gần màn hình) mà nhân vật chiến binh quá nhỏ và quái vật quá lớn phía trên thì:

    • A.

      Tương tác rất hiệu quả

    • B.

      Người chơi khó bao quát được quái vật phía trên

    • C.

      Người chơi dễ dàng chiến thắng

    • D.

      Hình ảnh trở nên đẹp hơn

  49. Câu 49.

    Điểm có khả năng biểu hiện nào sau đây trong tạo hình?

    • A.

      Chỉ tồn tại ở dạng vật lý cố định

    • B.

      Qua hai điểm có thể xác định được 1 trục

    • C.

      Điểm không thể là tâm của khối cầu

    • D.

      Điểm chỉ tồn tại 2D

  50. Câu 50.

    Theo giáo trình, mỗi dạng hình phẳng khác nhau có đặc điểm gì về cấu trúc ẩn?

    • A.

      Có cấu trúc ẩn giống nhau

    • B.

      Mỗi dạng hình phẳng khác nhau có cấu trúc ẩn khác nhau

    • C.

      Chỉ hình tròn mới có cấu trúc ẩn

    • D.

      Cấu trúc ẩn chỉ tồn tại ở hình 3D

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .