Đề kiểm tra Nhiệt động học hệ sinh vật - Chương I
Exam info
- Subject
- Vật lý - Nhiệt động học hệ sinh vật
- Exam type
- University
- Questions
- 50
- Duration
- 60 min
- Answers
- ✓ With explanations
- School
- Y dược huế
Questions (50)
- Q 1.
Đối tượng nghiên cứu của nhiệt động học hệ sinh vật là:
- A.
Các máy nhiệt như máy hơi nước, động cơ đốt trong
- B.
Cơ thể sống - một hệ mở có khả năng tự điều chỉnh và tự sinh sản
- C.
Các hệ cô lập hoàn toàn không có tương tác với môi trường
- D.
Các phản ứng hóa học thuần túy trong ống nghiệm
- A.
- Q 2.
Cơ thể sống được xếp vào loại hệ nào sau đây?
- A.
Hệ cô lập
- B.
Hệ kín
- C.
Hệ mở
- D.
Hệ đoạn nhiệt
- A.
- Q 3.
Hướng nghiên cứu nào sau đây KHÔNG thuộc nhiệt động học hệ sinh vật?
- A.
Nghiên cứu sự chuyển biến năng lượng ở mức độ phân tử, tế bào, mô, cơ quan
- B.
Nghiên cứu cơ chế tác động của sự thay đổi yếu tố môi trường lên quá trình chuyển hoá năng lượng
- C.
Nghiên cứu hoàn toàn về cấu trúc tế bào dưới kính hiển vi điện tử
- D.
Xác định hiệu suất sử dụng của các quá trình sinh vật và năng lượng liên kết trong các cao phân tử
- A.
- Q 4.
Phương pháp nhiệt động lực học xét hiện tượng dưới góc độ nào?
- A.
Khảo sát chi tiết chuyển động của từng phân tử
- B.
Chỉ xét hiện tượng đơn thuần về phương diện năng lượng
- C.
Phân tích tương tác phân tử một cách đầy đủ
- D.
Đo đạc trực tiếp tốc độ chuyển động của các phân tử
- A.
- Q 5.
Ưu điểm nổi bật của phương pháp nhiệt động lực học so với phương pháp thống kê là:
- A.
Phản ánh được bản chất vật lý sâu sắc của hiện tượng
- B.
Giải quyết vấn đề định lượng chính xác hơn
- C.
Không cần thực nghiệm kiểm chứng
- D.
Tính toán đơn giản hơn nhiều
- A.
- Q 6.
Hệ cô lập được định nghĩa là:
- A.
Hệ không có sự trao đổi vật chất và năng lượng với môi trường xung quanh
- B.
Hệ chỉ trao đổi năng lượng với môi trường
- C.
Hệ trao đổi cả vật chất và năng lượng với môi trường
- D.
Hệ chỉ trao đổi vật chất với môi trường
- A.
- Q 7.
Bom nhiệt lượng là thiết bị được dùng để nghiên cứu hiệu ứng nhiệt của phản ứng oxy hóa. Thiết bị này là mô hình của:
- A.
Hệ mở
- B.
Hệ kín
- C.
Hệ cô lập
- D.
Hệ đoạn nhiệt
- A.
- Q 8.
Hệ kín là hệ:
- A.
Không trao đổi vật chất và năng lượng với môi trường
- B.
Không trao đổi vật chất nhưng có trao đổi năng lượng với môi trường
- C.
Có trao đổi cả vật chất và năng lượng với môi trường
- D.
Chỉ trao đổi nhiệt với môi trường
- A.
- Q 9.
Cho ví dụ: khi chọn cá thể để nghiên cứu thì cá thể là một hệ, còn khi chọn quần thể để nghiên cứu thì quần thể là một hệ. Điều này thể hiện đặc điểm nào của hệ?
- A.
Hệ là một vật thể hay một nhóm vật thể được dùng làm đối tượng để nghiên cứu
- B.
Hệ chỉ có kích thước lớn hơn kích thước phân tử
- C.
Hệ luôn phải là hệ mở
- D.
Hệ chỉ có một dạng vật chất duy nhất
- A.
- Q 10.
Tham số trạng thái của một hệ là:
- A.
Các đại lượng đặc trưng cho quá trình biến đổi của hệ
- B.
Các đại lượng đặc trưng cho trạng thái của hệ như nhiệt độ, áp suất, thể tích, nội năng, entropi
- C.
Các đại lượng chỉ phụ thuộc vào con đường biến đổi
- D.
Các đại lượng không thể đo được
- A.
- Q 11.
Nhiệt độ là đại lượng vật lý đặc trưng cho:
- A.
Khối lượng của vật
- B.
Tính chất vĩ mô của vật, thể hiện mức độ nhanh, chậm của chuyển động hỗn loạn của các phân tử
- C.
Màu sắc của vật
- D.
Hình dạng của vật
- A.
- Q 12.
Theo nhiệt giai Celsius, nhiệt độ nước đang sôi ở áp suất 1 atm là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 13.
Mối liên hệ giữa nhiệt giai Kelvin () và nhiệt giai Celsius () là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 14.
Áp suất được định nghĩa là:
- A.
Lực nén vuông góc lên một đơn vị diện tích
- B.
Lực cân bằng giữa hai vật
- C.
Khối lượng riêng của vật
- D.
Thể tích của vật
- A.
- Q 15.
Trong hệ SI, đơn vị của áp suất là:
- A.
dyn/cm²
- B.
N/m² hoặc pascal (Pa)
- C.
mmHg
- D.
calori
- A.
- Q 16.
Giá trị của 1 atm vật lý tính theo N/m² là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 17.
Trạng thái cân bằng của một hệ là trạng thái mà:
- A.
Các tham số trạng thái luôn thay đổi theo thời gian
- B.
Các tham số trạng thái đạt một giá trị nhất định và không đổi theo thời gian
- C.
Hệ không có bất kỳ tương tác nào với môi trường
- D.
Các phân tử ngừng chuyển động hoàn toàn
- A.
- Q 18.
Quá trình cân bằng là quá trình:
- A.
Trong đó các tham số trạng thái thay đổi rất nhanh
- B.
Trong đó các tham số trạng thái thay đổi chậm tới mức tại mỗi thời điểm có thể xem trạng thái của hệ là trạng thái cân bằng
- C.
Xảy ra tự phát và không có sự kiểm soát
- D.
Chỉ xảy ra trong hệ cô lập
- A.
- Q 19.
Quá trình thuận nghịch là quá trình:
- A.
Diễn biến chỉ theo một chiều nhất định, không quay lại được
- B.
Có thể diễn biến theo cả hai chiều ngược nhau và khi trở về trạng thái ban đầu không gây ra sự thay đổi nào ở môi trường
- C.
Luôn có ma sát
- D.
Chỉ xảy ra trong cơ thể sống
- A.
- Q 20.
Hàm trạng thái là đại lượng:
- A.
Phụ thuộc vào con đường biến đổi của hệ
- B.
Chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối, không phụ thuộc vào con đường chuyển biến
- C.
Không thể đo được
- D.
Chỉ áp dụng cho khí lý tưởng
- A.
- Q 21.
Đại lượng nào sau đây KHÔNG phải là hàm trạng thái?
- A.
Nội năng U
- B.
Entanpi H
- C.
Công A
- D.
Entropi S
- A.
- Q 22.
Năng lượng là đại lượng:
- A.
Đặc trưng cho sự đứng yên của vật chất
- B.
Đặc trưng cho sự vận động của vật chất, có thể đo được và có thể biến đổi định lượng luôn theo cùng một tỉ lệ thành nhiệt lượng
- C.
Chỉ tồn tại ở dạng nhiệt
- D.
Không thể đo được
- A.
- Q 23.
Mối quan hệ giữa năng lượng và vật chất theo công thức Einstein là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 24.
Công A được định nghĩa là:
- A.
Dạng truyền năng lượng làm tăng mức chuyển động có trật tự
- B.
Dạng truyền năng lượng làm tăng mức chuyển động hỗn loạn
- C.
Năng lượng chứa trong vật
- D.
Khối lượng của vật
- A.
- Q 25.
Theo quy ước, công mà hệ nhận được có giá trị:
- A.
Âm
- B.
Dương
- C.
Bằng không
- D.
Không xác định được
- A.
- Q 26.
Công thức tính công khi hệ dãn nở thể tích từ đến là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 27.
Đương lượng cơ học của nhiệt là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 28.
Nội năng U bao gồm:
- A.
Chỉ động năng chuyển động nhiệt của các phân tử
- B.
Động năng chuyển động nhiệt của phân tử, thế năng tương tác giữa các phân tử, năng lượng lớp vỏ điện tử và năng lượng hạt nhân
- C.
Chỉ thế năng tương tác giữa các phân tử
- D.
Chỉ năng lượng liên kết hóa học
- A.
- Q 29.
Công thức tính nội năng của một khối khí lý tưởng là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 30.
Số bậc tự do của phân tử hai nguyên tử khí lý tưởng là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 31.
Phát biểu nào sau đây là phát biểu của nguyên lý I nhiệt động học?
- A.
Độ biến thiên nội năng của hệ trong một quá trình biến đổi có giá trị bằng tổng công và nhiệt mà hệ nhận được trong quá trình đó
- B.
Entropi của hệ cô lập luôn giảm
- C.
Có thể chế tạo được động cơ vĩnh cửu loại một
- D.
Nhiệt độ của hệ cô lập luôn tăng
- A.
- Q 32.
Biểu thức toán học của nguyên lý I nhiệt động học là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 33.
Đối với hệ cô lập, theo nguyên lý I ta có:
- A.
- B.
- C.
- D.
không xác định
- A.
- Q 34.
Nguyên lý I nhiệt động học khẳng định:
- A.
Có thể chế tạo được động cơ vĩnh cửu loại một
- B.
Không thể chế tạo được động cơ vĩnh cửu loại một
- C.
Có thể chế tạo được động cơ vĩnh cửu loại hai
- D.
Năng lượng được tạo ra từ hư không
- A.
- Q 35.
Định luật Heccer phát biểu rằng:
- A.
Năng lượng sinh ra bởi quá trình hóa học phức tạp phụ thuộc vào các giai đoạn trung gian
- B.
Năng lượng sinh ra bởi quá trình hóa học phức tạp không phụ thuộc vào các giai đoạn trung gian mà chỉ phụ thuộc vào trạng thái ban đầu và cuối của hệ hóa học
- C.
Năng lượng sinh ra phụ thuộc hoàn toàn vào nhiệt độ
- D.
Mọi phản ứng hóa học đều tỏa nhiệt
- A.
- Q 36.
Hiệu suất của động cơ nhiệt được tính theo công thức:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 37.
Tế bào sẽ bị phân hủy ở khoảng nhiệt độ nào?
- A.
đến
- B.
đến
- C.
đến
- D.
Trên
- A.
- Q 38.
Vì sao cơ thể sống không phải là động cơ nhiệt bình thường?
- A.
Vì cơ thể sống không sử dụng năng lượng
- B.
Vì nếu cơ thể sống là động cơ nhiệt thì để đạt hiệu suất 1/3 với nhiệt độ môi trường thì nhiệt độ cần thiết là - vượt quá ngưỡng chịu đựng của tế bào
- C.
Vì cơ thể sống không có nhiệt độ
- D.
Vì cơ thể sống không sinh công
- A.
- Q 39.
Phương trình cân bằng nhiệt của cơ thể là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 40.
Đương lượng nhiệt của oxy khi oxy hóa hoàn toàn glucose là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 41.
Đương lượng nhiệt của oxy khi oxy hóa thức ăn hỗn hợp (gồm glucid, protein, lipid) là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 42.
Nhóm sinh vật hiếu khí là nhóm:
- A.
Có kiểu trao đổi chất không có sự tham gia của oxy
- B.
Có kiểu trao đổi chất diễn ra với sự có mặt của oxy
- C.
Chỉ tồn tại ở vi khuẩn
- D.
Không sử dụng năng lượng
- A.
- Q 43.
Nhiệt lượng sơ cấp (cơ bản) là:
- A.
Nhiệt lượng xuất hiện do kết quả phân tán năng lượng nhiệt trong quá trình trao đổi vật chất, phát ra lập tức sau khi cơ thể hấp thụ oxy
- B.
Nhiệt lượng được dự trữ trong liên kết ATP
- C.
Nhiệt lượng không liên quan đến quá trình hô hấp
- D.
Năng lượng từ photon ánh sáng
- A.
- Q 44.
Nhiệt lượng thứ cấp (tích cực) được giải phóng khi:
- A.
Cơ thể hấp thụ oxy
- B.
Các liên kết giàu năng lượng (ATP) bị đứt để thực hiện công
- C.
Cơ thể ngừng hoạt động hoàn toàn
- D.
Nước trong cơ thể bốc hơi
- A.
- Q 45.
Hiệu suất của co cơ (tính riêng từng cơ) thường đạt khoảng:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 46.
Công suất cơ học của tim khoảng:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 47.
Theo định nghĩa entropy của Boltzmann, entropy S được tính bởi công thức:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 48.
Hằng số Boltzmann có giá trị:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 49.
Trạng thái có entropy lớn nhất ứng với trạng thái nào?
- A.
Trạng thái khởi đầu
- B.
Trạng thái cân bằng - hay gặp nhất với xác suất nhiệt động học W lớn nhất
- C.
Trạng thái rắn
- D.
Trạng thái trật tự cao
- A.
- Q 50.
Công thức Prigorine mô tả sự biến đổi entropy theo thời gian của hệ thống sống là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
Answers and explanations are in mode.