Đề kiểm tra Phần V: Giải phẫu chức năng hệ thần kinh
Exam info
- Subject
- Giải phẫu chức năng hệ thần kinh
- Exam type
- University
- Questions
- 100
- Duration
- 150 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (100)
- Q 1.
Chức năng tổng quát nổi bật nhất của hệ thần kinh là gì?
- A.
Làm cho các cơ quan hoạt động thống nhất, phối hợp với nhau và liên hệ với ngoại cảnh.
- B.
Chỉ tiếp nhận các kích thích từ bên ngoài cơ thể.
- C.
Chỉ chuyển động dinh dưỡng cho các nội tạng.
- D.
Chỉ lưu trữ thông tin cảm giác trong não bộ.
- A.
- Q 2.
Mối liên hệ giữa cơ quan nhận kích thích và cơ quan đáp ứng được thực hiện nhờ cấu trúc nào?
- A.
Hệ thần kinh.
- B.
Hệ nội tiết.
- C.
Hệ bạch huyết.
- D.
Hệ tiêu hóa.
- A.
- Q 3.
Đơn vị cơ sở của hệ thần kinh là đơn vị nào?
- A.
Nơron.
- B.
Thân nơron.
- C.
Nhân thần kinh.
- D.
Bó sợi thần kinh.
- A.
- Q 4.
Cấu trúc nào của nơron thường nhận tín hiệu từ các nơron khác?
- A.
Nhánh trục giác.
- B.
Thân nơron.
- C.
Các nhánh thụ giác.
- D.
Mỗi vùng tiếp xúc synáp.
- A.
- Q 5.
Cấu trúc nào của nơron được xem là đường dẫn truyền xung thần kinh chủ yếu?
- A.
Các nhánh thụ giác.
- B.
Nhánh trục giác.
- C.
Chất lưới.
- D.
Bó thần kinh.
- A.
- Q 6.
Các nơron không trực tiếp nối với nhau mà tiếp xúc qua cấu trúc nào?
- A.
Synáp.
- B.
Nhân.
- C.
Cột.
- D.
Ống tủy.
- A.
- Q 7.
Tại synáp, luồng thần kinh được truyền qua trung gian là gì?
- A.
Các chất hóa học trung gian.
- B.
Mỡ myelin.
- C.
Dịch não tủy.
- D.
Mô liên kết.
- A.
- Q 8.
Cơ thể nhận kích thích từ những nguồn nào?
- A.
Chỉ từ môi trường bên ngoài.
- B.
Chỉ từ môi trường bên trong.
- C.
Từ cả môi trường bên trong lẫn bên ngoài.
- D.
Chỉ từ các cơ quan thụ giác.
- A.
- Q 9.
Theo tài liệu, hệ thần kinh điều hành mọi hoạt động của cơ thể theo hướng nào?
- A.
Làm các cơ quan hoạt động thống nhất, phối hợp và giúp cơ thể liên hệ với ngoại cảnh.
- B.
Chỉ làm tăng mức chuyển động của các cơ vân.
- C.
Chỉ kiểm soát hoạt động dinh dưỡng và bài tiết.
- D.
Không có ảnh hưởng đến hoạt động của nội tạng.
- A.
- Q 10.
Đặc tính nào của vật chất sống được thể hiện rõ qua hoạt động của hệ thần kinh?
- A.
Chỉ có khả năng tự duy trì chất lượng tế bào.
- B.
Chịu kích thích và đáp ứng thích hợp với các kích thích.
- C.
Chỉ có khả năng tự tạo chất năng lượng.
- D.
Không có khả năng phản ứng với thay đổi môi trường.
- A.
- Q 11.
Hoạt động của một cơ quan phân tích được thực hiện theo cơ chế nào?
- A.
Cung phản xạ.
- B.
Mạch nối bằng chất hóa học.
- C.
Phản xạ không đi qua nơron liên hiệu.
- D.
Hoạt động bài tiết nội tiết đơn thuần.
- A.
- Q 12.
Một cung phản xạ thông thường trong tài liệu thường gồm ba loại nơron nào?
- A.
Nơron thụ cảm, nơron liên hiệu và nơron hiệu ứng.
- B.
Nơron trung gian, nơron trục giác và nơron liên hiệu.
- C.
Nơron cảm giác, nơron vận động và nơron thực vật.
- D.
Nơron giao cảm, nơron phó giao cảm và nơron hiệu ứng.
- A.
- Q 13.
Nơron thụ cảm có nhiệm vụ chính là gì?
- A.
Tiếp nhận kích thích.
- B.
Phân tích và tổng hợp xung.
- C.
Thực hiện phản ứng đáp lại kích thích.
- D.
Dẫn truyền xung qua cống Sylvius.
- A.
- Q 14.
Nơron nào có nhiệm vụ phân tích, tổng hợp và biến các xung nhận được thành phản ứng thích đáng?
- A.
Nơron thụ cảm.
- B.
Nơron liên hiệu.
- C.
Nơron hiệu ứng.
- D.
Nơron thực vật.
- A.
- Q 15.
Nơron hiệu ứng hay vận động có nhiệm vụ gì?
- A.
Đáp lại kích thích và thực hiện phản ứng.
- B.
Tiếp nhận mọi kích thích bên ngoài.
- C.
Tạo chất trắng ở tủy sống.
- D.
Chuyển xung trực tiếp sang chất lưới.
- A.
- Q 16.
Thứ tự đúng của ba nơron trong cung phản xạ là gì?
- A.
Nơron liên hiệu → nơron thụ cảm → nơron hiệu ứng.
- B.
Nơron hiệu ứng → nơron liên hiệu → nơron thụ cảm.
- C.
Nơron thụ cảm → nơron hiệu ứng → nơron liên hiệu.
- D.
Nơron thụ cảm → nơron liên hiệu → nơron hiệu ứng.
- A.
- Q 17.
Trong cung phản xạ, nơron liên hiệu đóng vai trò trung gian giữa hai nhóm nào?
- A.
Nơron hiệu ứng và cơ quan phân tích.
- B.
Nơron thụ cảm và nơron hiệu ứng.
- C.
Nơron giao cảm và nơron phó giao cảm.
- D.
Chất xám và chất trắng.
- A.
- Q 18.
Nếu kích thích được nơron thụ cảm tiếp nhận, thông tin thường được xử lý theo hướng nào?
- A.
Nơron thụ cảm → nơron hiệu ứng → nơron liên hiệu.
- B.
Nơron liên hiệu → nơron thụ cảm → nơron hiệu ứng.
- C.
Nơron thụ cảm → nơron liên hiệu → nơron hiệu ứng.
- D.
Nơron hiệu ứng → nơron thụ cảm → nơron liên hiệu.
- A.
- Q 19.
Theo hình thái cấu tạo, hệ thần kinh được chia thành hai phần nào?
- A.
Hệ thần kinh trung ương và hệ thần kinh ngoại biên.
- B.
Hệ thần kinh động vật và hệ thần kinh thực vật.
- C.
Hệ giao cảm và hệ phó giao cảm.
- D.
Chất xám và chất trắng.
- A.
- Q 20.
Hệ thần kinh trung ương gồm những cấu trúc nào?
- A.
Tủy sống và các dây thần kinh sọ não.
- B.
Tủy sống trong ống sống và não bộ trong hộp sọ.
- C.
Các dây thần kinh tủy sống và đám rối thần kinh thực vật.
- D.
Chất xám, chất trắng và chất lưới.
- A.
- Q 21.
Cấu trúc nào sau đây thuộc hệ thần kinh ngoại biên?
- A.
Các dây thần kinh tủy sống, dây thần kinh sọ não và đám rối thần kinh thực vật.
- B.
Tủy sống và não bộ.
- C.
Ống tủy sống và các não thất.
- D.
Chất lưới kéo dài từ tủy sống lên gian não.
- A.
- Q 22.
Hệ thần kinh ngoại biên có bao nhiêu đôi dây thần kinh tủy sống?
- A.
12 đôi.
- B.
16 đôi.
- C.
32 đôi.
- D.
44 đôi.
- A.
- Q 23.
Hệ thần kinh ngoại biên có bao nhiêu đôi dây thần kinh sọ não?
- A.
32 đôi.
- B.
12 đôi.
- C.
14 đôi.
- D.
24 đôi.
- A.
- Q 24.
Tổng số đôi dây thần kinh thuộc hệ thần kinh ngoại biên là bao nhiêu?
- A.
20 đôi.
- B.
32 đôi.
- C.
44 đôi.
- D.
46 đôi.
- A.
- Q 25.
Các đám rối thần kinh thực vật thường nằm ở vị trí nào?
- A.
Ở trước và gần các nội tạng.
- B.
Bên ngoài hộp sọ.
- C.
Trong chất trắng của tủy sống.
- D.
Trong các não thất bên.
- A.
- Q 26.
Theo tính chất và tác dụng, hệ thần kinh được chia thành hai hệ nào?
- A.
Hệ trung ương và hệ ngoại biên.
- B.
Hệ thần kinh động vật và hệ thần kinh thực vật.
- C.
Hệ giao cảm và hệ phó giao cảm.
- D.
Hệ cảm giác và hệ vận động.
- A.
- Q 27.
Hệ thần kinh động vật chủ yếu chỉ huy loại cơ nào?
- A.
Cơ vân của cơ thể và một vài tạng.
- B.
Chỉ cơ trơn ở thành nội tạng.
- C.
Chỉ cơ tim.
- D.
Các cơ vân và toàn bộ cơ trơn.
- A.
- Q 28.
Những khả năng nào thuộc về hệ thần kinh động vật?
- A.
Chủ yếu thực hiện chức phận dinh dưỡng và bài tiết.
- B.
Cho phép cử động chính xác, theo ý muốn và có các cảm giác.
- C.
Điều khiển mọi hoạt động không theo ý muốn của nội tạng.
- D.
Chỉ tạo dịch não tủy trong các não thất.
- A.
- Q 29.
Hệ thần kinh thực vật cai quản loại cơ nào?
- A.
Cơ trơn ở thành các nội tạng.
- B.
Cơ vân của chi trên.
- C.
Cơ vân của chi dưới.
- D.
Toàn bộ cơ vân và cơ trơn.
- A.
- Q 30.
Hệ thần kinh thực vật gồm hai nhánh nào?
- A.
Thần kinh cảm giác và thần kinh vận động.
- B.
Thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên.
- C.
Thần kinh giao cảm và thần kinh phó giao cảm.
- D.
Thần kinh tủy sống và thần kinh sọ não.
- A.
- Q 31.
Những chức năng nào là chủ yếu của hệ thần kinh thực vật?
- A.
Dinh dưỡng, bài tiết và hoạt động không theo ý muốn.
- B.
Cử động chính xác theo ý muốn.
- C.
Tạo các cảm giác từ cơ quan thụ giác.
- D.
Chỉ truyền xung cảm giác từ tủy sống lên não.
- A.
- Q 32.
Khả năng cử động chính xác và theo ý muốn liên quan đến hệ thần kinh nào?
- A.
Hệ thần kinh thực vật.
- B.
Hệ thần kinh động vật.
- C.
Chỉ hệ thần kinh giao cảm.
- D.
Chỉ chất lưới.
- A.
- Q 33.
Hoạt động không theo ý muốn của cơ trơn nội tạng do hệ thần kinh nào chủ yếu điều khiển?
- A.
Hệ thần kinh trung ương.
- B.
Hệ thần kinh ngoại biên.
- C.
Hệ thần kinh động vật.
- D.
Hệ thần kinh thực vật.
- A.
- Q 34.
Hệ thần kinh được cấu tạo từ những thành phần cơ bản nào?
- A.
Chất xám, chất trắng và chất lưới.
- B.
Chất xám, não thất và dịch não tủy.
- C.
Chất trắng, chất lưới và nhân.
- D.
Nơron, synáp và bó sợi.
- A.
- Q 35.
Các thành phần cấu tạo của hệ thần kinh nằm ở vị trí nào?
- A.
Ở trung tâm các não thất bên.
- B.
Quanh ống tủy.
- C.
Bên ngoài ống sống.
- D.
Trong các đám rối thần kinh thực vật.
- A.
- Q 36.
Đặc điểm nào đúng với chất xám?
- A.
Là nơi tập trung các tế bào thần kinh.
- B.
Chủ yếu do các sợi có bọc myelin tạo thành.
- C.
Hoàn toàn không có tế bào thần kinh.
- D.
Chỉ gồm các sợi dẫn truyền cảm giác.
- A.
- Q 37.
Chất xám có màu xám chủ yếu vì lý do nào?
- A.
Vì chứa nhiều chất hóa học trung gian.
- B.
Vì chứa dịch não tủy.
- C.
Vì nơron và sợi của nơron không có myelin.
- D.
Vì có nhiều não thất bên.
- A.
- Q 38.
Các tế bào thần kinh tụ lại thành đám được gọi là gì?
- A.
Bó.
- B.
Nhân.
- C.
Cột.
- D.
Synáp.
- A.
- Q 39.
Khi các nhân được sắp xếp theo đường dọc, chúng tạo thành cấu trúc nào?
- A.
Bó dọc.
- B.
Não thất.
- C.
Đám rối thần kinh.
- D.
Từng cột.
- A.
- Q 40.
Chất trắng được cấu tạo chủ yếu từ đâu?
- A.
Các sợi có bọc myelin.
- B.
Các thân nơron không myelin.
- C.
Dịch não tủy.
- D.
Các tế bào biệt hoá của chất lưới.
- A.
- Q 41.
Các sợi thần kinh tụ thành cấu trúc nào trong chất trắng?
- A.
Bó.
- B.
Nhân.
- C.
Cột.
- D.
Não thất.
- A.
- Q 42.
Chất trắng có chứa các bó dẫn truyền nào?
- A.
Chỉ bó dẫn truyền vận động.
- B.
Bó dẫn truyền cảm giác và bó dẫn truyền vận động.
- C.
Chỉ bó dẫn truyền dinh dưỡng.
- D.
Các bó chỉ chứa sợi thực vật.
- A.
- Q 43.
Chất trắng có màu trắng chủ yếu do đặc điểm nào?
- A.
Do có nhiều tế bào thần kinh không myelin.
- B.
Do chứa nhiều dịch não tủy.
- C.
Do các sợi có vỏ bọc myelin.
- D.
Do có các nhân xếp thành cột.
- A.
- Q 44.
Sau khi tách ở các nhân thực vật, các sợi thực vật thường đi theo đường nào để tới cơ trơn và tuyến?
- A.
Ống tủy sống.
- B.
Cống Sylvius.
- C.
Các não thất bên.
- D.
Đường đi của các dây thần kinh động vật.
- A.
- Q 45.
Chất lưới có bản chất là gì?
- A.
Một tổ chức đặc biệt của chất xám.
- B.
Một loại chất trắng chứa sợi myelin.
- C.
Một đám rối thần kinh thực vật ngoài biên.
- D.
Một não thất chứa dịch não tủy.
- A.
- Q 46.
Các nhân của chất lưới có đặc điểm nào nổi bật?
- A.
Chỉ có sợi đi vào, không có sợi đi ra.
- B.
Có nhiều sợi đến và sợi đi phân toả khắp nơi.
- C.
Chỉ chứa sợi vận động có myelin.
- D.
Không liên quan đến tế bào biệt hoá.
- A.
- Q 47.
Chất lưới kéo dài từ đâu đến đâu?
- A.
Từ não thất IV đến não thất III.
- B.
Từ các dây thần kinh sọ não đến tủy sống.
- C.
Từ phần trên tủy sống tới gian não.
- D.
Từ gian não xuống toàn bộ đám rối nội tạng.
- A.
- Q 48.
Điểm khác biệt căn bản giữa chất lưới và chất trắng là gì?
- A.
Chất lưới có myelin, còn chất trắng không có myelin.
- B.
Chất lưới nằm ngoài não, còn chất trắng chỉ ở tủy sống.
- C.
Chất lưới là tổ chức của chất xám, còn chất trắng gồm các sợi myelin.
- D.
Chất lưới thuộc chất xám, còn chất trắng gồm chủ yếu các sợi có bọc myelin.
- A.
- Q 49.
Hai vùng mô thần kinh khác nhau về màu sắc chủ yếu do yếu tố nào?
- A.
Sự có hay không có myelin bao quanh nơron và sợi.
- B.
Số lượng dịch não tủy trong từng vùng.
- C.
Số lượng não thất bên ở mỗi bên.
- D.
Số đôi dây thần kinh sọ não.
- A.
- Q 50.
Vùng nào của hệ thần kinh trung ương tập trung nhiều tế bào thần kinh?
- A.
Chất trắng.
- B.
Chất xám.
- C.
Dịch não tủy.
- D.
Cống Sylvius.
- A.
- Q 51.
Một kích thích từ bên ngoài cơ thể được tiếp nhận trước hết bởi cơ quan nào?
- A.
Cơ quan hiệu ứng.
- B.
Nơron liên hiệu.
- C.
Cơ quan thụ giác hoặc cơ quan phân tích tương ứng.
- D.
Đám rối thần kinh thực vật.
- A.
- Q 52.
Điểm tiếp xúc giữa hai nơron được gọi là gì?
- A.
Nhân.
- B.
Bó.
- C.
Cột.
- D.
Synáp.
- A.
- Q 53.
Một cụm tế bào thần kinh trong chất xám được gọi là gì?
- A.
Nhân.
- B.
Bó sợi.
- C.
Não thất.
- D.
Ống tủy.
- A.
- Q 54.
Một bó trong chất trắng được tạo thành từ nhiều cấu trúc nào?
- A.
Nhiều não thất.
- B.
Nhiều sợi có bọc myelin.
- C.
Nhiều nhân thần kinh.
- D.
Nhiều đám rối thực vật.
- A.
- Q 55.
Các nhân xếp theo đường dọc tạo thành cấu trúc nào?
- A.
Bó.
- B.
Synáp.
- C.
Cột.
- D.
Não thất bên.
- A.
- Q 56.
Tổ chức gồm các tế bào biệt hoá tập trung thành nhân có nhiều sợi đến và sợi đi được gọi là gì?
- A.
Chất trắng.
- B.
Ống tủy.
- C.
Bó dẫn truyền vận động.
- D.
Chất lưới.
- A.
- Q 57.
Các bó dẫn truyền cảm giác và vận động thuộc loại chất nào?
- A.
Chất trắng.
- B.
Chất lưới.
- C.
Dịch não tủy.
- D.
Hệ thần kinh thực vật.
- A.
- Q 58.
Một nơron hoàn chỉnh gồm những thành phần nào?
- A.
Chỉ thân nơron và một nhánh.
- B.
Thân, các nhánh thụ giác và một nhánh trục giác.
- C.
Thân, một nhánh thụ giác và hai nhánh trục giác.
- D.
Chỉ nhánh trục giác và synáp.
- A.
- Q 59.
Não bộ và tủy sống thuộc hệ thần kinh nào?
- A.
Hệ thần kinh ngoại biên.
- B.
Hệ thần kinh thực vật.
- C.
Hệ thần kinh trung ương.
- D.
Hệ thần kinh động vật.
- A.
- Q 60.
Dây thần kinh tủy sống, dây thần kinh sọ não và đám rối thần kinh thực vật thuộc hệ thần kinh nào?
- A.
Hệ thần kinh trung ương.
- B.
Hệ thần kinh thực vật.
- C.
Hệ thần kinh động vật.
- D.
Hệ thần kinh ngoại biên.
- A.
- Q 61.
Ống tủy sống nằm ở vị trí nào trong tủy sống?
- A.
Ở giữa tủy sống.
- B.
Ở mặt sau tủy sống.
- C.
Ở mặt trước tủy sống.
- D.
Bên ngoài ống sống.
- A.
- Q 62.
Dịch não tủy được tìm thấy ở đâu?
- A.
Trong chất lưới.
- B.
Trong ống tủy và các não thất.
- C.
Trong các bó thần kinh ngoại biên.
- D.
Trong các đám rối thực vật.
- A.
- Q 63.
Trình tự liên hệ của ống tủy sống với các não thất từ dưới lên trên là gì?
- A.
Ống tủy → não thất III → cống Sylvius → não thất IV → não thất bên.
- B.
Ống tủy → não thất bên → não thất IV → cống Sylvius → não thất III.
- C.
Ống tủy → não thất IV → cống Sylvius → não thất III → hai não thất bên.
- D.
Ống tủy → cống Sylvius → não thất IV → não thất III → hai não thất bên.
- A.
- Q 64.
Ống tủy sống phình ra tạo thành não thất IV ở phần nào của não?
- A.
Trung não.
- B.
Gian não.
- C.
Não thất bên.
- D.
Não sau.
- A.
- Q 65.
Cống Sylvius nằm ở vị trí nào?
- A.
Ở trung não.
- B.
Ở não sau.
- C.
Ở gian não.
- D.
Ở tủy sống.
- A.
- Q 66.
Ống tủy mở ra thành não thất III ở vị trí nào?
- A.
Não sau.
- B.
Gian não.
- C.
Trung não.
- D.
Tủy sống.
- A.
- Q 67.
Sau cùng, ống tủy sống chia đôi thành cấu trúc nào?
- A.
Hai dây thần kinh sọ não.
- B.
Hai nhân thực vật.
- C.
Hai não thất bên.
- D.
Hai đám rối thần kinh thực vật.
- A.
- Q 68.
Chọn đường đi của ống tủy sống lên não hoàn toàn đúng.
- A.
Ống tủy → não thất III → não thất IV → cống Sylvius → não thất bên.
- B.
Ống tủy → cống Sylvius → não thất IV → não thất III → não thất bên.
- C.
Ống tủy → não thất bên → não thất III → cống Sylvius → não thất IV.
- D.
Ống tủy → não thất IV → cống Sylvius → não thất III → hai não thất bên.
- A.
- Q 69.
Cấu trúc nào nối liền não thất IV với não thất III?
- A.
Cống Sylvius.
- B.
Ống tủy sống thấp.
- C.
Chất lưới.
- D.
Cột thần kinh.
- A.
- Q 70.
Não thất III có mối liên hệ trực tiếp với cấu trúc nào?
- A.
Hai não thất bên.
- B.
Ống tủy sống ở tủy.
- C.
Chất trắng tủy sống.
- D.
Cống Sylvius trước não thất IV.
- A.
- Q 71.
Khoang nào chứa dịch não tủy theo đường liên hệ từ ống tủy sống đến các não thất?
- A.
Chỉ ống tủy sống.
- B.
Chỉ não thất IV.
- C.
Ống tủy, não thất IV, cống Sylvius, não thất III và các não thất bên.
- D.
Chỉ các đám rối thần kinh thực vật.
- A.
- Q 72.
Não thất IV thuộc cấu trúc não nào?
- A.
Trung não.
- B.
Gian não.
- C.
Hai não thất bên.
- D.
Não sau.
- A.
- Q 73.
Phạm vi của chất lưới trên đường trục thần kinh kết thúc ở đâu?
- A.
Gian não.
- B.
Tủy sống thấp nhất.
- C.
Hộp sọ ngoài.
- D.
Các dây thần kinh sọ não.
- A.
- Q 74.
Một người cử động tay chính xác theo ý muốn. Hoạt động này liên quan chủ yếu đến hệ thần kinh nào?
- A.
Thực vật.
- B.
Động vật.
- C.
Giao cảm.
- D.
Phó giao cảm.
- A.
- Q 75.
Một cơ trơn ở thành nội tạng co lại không theo ý muốn. Hoạt động này do hệ thần kinh nào điều khiển?
- A.
Hệ thần kinh động vật.
- B.
Hệ thần kinh ngoại biên.
- C.
Hệ thần kinh thực vật.
- D.
Chất trắng.
- A.
- Q 76.
Khi chạm vào một vật gây đau, cơ thể rút tay lại. Thứ tự nơron phù hợp là gì?
- A.
Nơron liên hiệu → nơron hiệu ứng → nơron thụ cảm.
- B.
Nơron hiệu ứng → nơron thụ cảm → nơron liên hiệu.
- C.
Nơron thụ cảm → nơron hiệu ứng → nơron liên hiệu.
- D.
Nơron thụ cảm → nơron liên hiệu → nơron hiệu ứng.
- A.
- Q 77.
Trong một cung phản xạ, thành phần nào trực tiếp nhận kích thích?
- A.
Nơron thụ cảm.
- B.
Nơron liên hiệu.
- C.
Nơron hiệu ứng.
- D.
Nơron phó giao cảm.
- A.
- Q 78.
Thành phần nào của cung phản xạ biến xung nhận được thành phản ứng thích đáng?
- A.
Nơron thụ cảm.
- B.
Nơron liên hiệu.
- C.
Nơron hiệu ứng.
- D.
Cơ quan phân tích.
- A.
- Q 79.
Thành phần nào thực hiện phản ứng cơ trong cung phản xạ?
- A.
Nơron thụ cảm.
- B.
Nơron liên hiệu.
- C.
Nơron hiệu ứng hoặc vận động.
- D.
Nơron giao cảm.
- A.
- Q 80.
Sợi thực vật sau khi tách khỏi nhân thực vật thường đi theo đường nào để tới cơ trơn và tuyến?
- A.
Qua chất lưới ở gian não.
- B.
Qua các não thất bên.
- C.
Qua cống Sylvius.
- D.
Theo đường đi của các dây thần kinh động vật.
- A.
- Q 81.
Hệ thần kinh ngoại biên có tổng cộng bao nhiêu đôi dây thần kinh tủy sống và sọ não?
- A.
44 đôi.
- B.
40 đôi.
- C.
46 đôi.
- D.
48 đôi.
- A.
- Q 82.
Cấu trúc nào được xếp vào hệ thần kinh trung ương?
- A.
Dây thần kinh sọ não.
- B.
Tủy sống trong ống sống.
- C.
Dây thần kinh tủy sống.
- D.
Đám rối thần kinh thực vật.
- A.
- Q 83.
Chất xám, chất trắng và chất lưới có mối quan hệ vị trí nào?
- A.
Chỉ nằm trong não thất III.
- B.
Nằm rải rác trong đám rối nội tạng.
- C.
Đều nằm quanh ống tủy.
- D.
Chỉ nằm trong các dây thần kinh sọ não.
- A.
- Q 84.
Một vùng mô thần kinh chứa nhiều thân nơron và sợi không có myelin. Vùng đó là gì?
- A.
Chất trắng.
- B.
Chất lưới.
- C.
Cống Sylvius.
- D.
Chất xám.
- A.
- Q 85.
Một vùng mô thần kinh màu trắng gồm nhiều sợi có myelin tụ thành bó. Vùng đó là gì?
- A.
Chất trắng.
- B.
Chất xám.
- C.
Chất lưới.
- D.
Dịch não tủy.
- A.
- Q 86.
Mô thần kinh có các tế bào biệt hoá tập trung thành nhân, nhận nhiều sợi đến và phân tán nhiều sợi đi. Mô này là gì?
- A.
Chất trắng.
- B.
Chất lưới.
- C.
Ống tủy.
- D.
Não thất bên.
- A.
- Q 87.
Chất lỏng được tìm thấy trong ống tủy, não thất IV, cống Sylvius, não thất III và não thất bên là gì?
- A.
Mỡ myelin.
- B.
Chất hóa học trung gian.
- C.
Dịch não tủy.
- D.
Mô liên kết.
- A.
- Q 88.
Chọn trình tự đúng khi đi từ ống tủy sống lên não sau và gian não.
- A.
Ống tủy → não thất III → não thất IV.
- B.
Ống tủy → não thất bên → cống Sylvius.
- C.
Ống tủy → cống Sylvius → não thất IV.
- D.
Ống tủy → não thất IV → cống Sylvius → não thất III.
- A.
- Q 89.
Ống tủy sống có vị trí nào trong cấu trúc tủy sống?
- A.
Nằm ở giữa tủy sống.
- B.
Nằm sát mặt sau.
- C.
Nằm sát mặt trước.
- D.
Nằm ngoài tủy sống.
- A.
- Q 90.
Ống tủy sống phình ra ở não sau tạo thành cấu trúc nào?
- A.
Cống Sylvius.
- B.
Não thất IV.
- C.
Não thất III.
- D.
Hai não thất bên.
- A.
- Q 91.
Cấu trúc nào là mối nối giữa não thất IV và não thất III?
- A.
Ống tủy thấp.
- B.
Hai não thất bên.
- C.
Cống Sylvius.
- D.
Chất lưới.
- A.
- Q 92.
Hai não thất bên là kết quả của quá trình nào?
- A.
Ống tủy phình ra ở não sau.
- B.
Ống tủy thu hẹp ở trung não.
- C.
Ống tủy mở ra ở gian não.
- D.
Não thất III chia đôi.
- A.
- Q 93.
Nơron nào giữ vai trò phân tích, tổng hợp thông tin trong cung phản xạ?
- A.
Nơron liên hiệu.
- B.
Nơron thụ cảm.
- C.
Nơron hiệu ứng.
- D.
Nơron thực vật.
- A.
- Q 94.
Chất nào chủ yếu thực hiện chức năng dẫn truyền cảm giác và vận động?
- A.
Chất lưới.
- B.
Chất trắng.
- C.
Dịch não tủy.
- D.
Đám rối thực vật.
- A.
- Q 95.
Mạng lưới có nhiều sợi đến và sợi đi phân toả thuộc chất nào?
- A.
Chất trắng.
- B.
Cột thần kinh.
- C.
Chất lưới.
- D.
Dịch não tủy.
- A.
- Q 96.
Trong cung phản xạ, phản ứng cuối cùng do thành phần nào thực hiện?
- A.
Nơron thụ cảm.
- B.
Nơron liên hiệu.
- C.
Cơ quan phân tích.
- D.
Nơron hiệu ứng.
- A.
- Q 97.
Nếu một kích thích đến từ môi trường bên ngoài, thành phần đầu tiên của cung phản xạ tiếp nhận nó là gì?
- A.
Nơron thụ cảm.
- B.
Nơron hiệu ứng.
- C.
Nơron liên hiệu.
- D.
Cơ quan hiệu ứng.
- A.
- Q 98.
Phản ứng co cơ trơn nội tạng và bài tiết không theo ý muốn liên quan chủ yếu đến hệ thần kinh nào?
- A.
Hệ thần kinh trung ương.
- B.
Hệ thần kinh thực vật.
- C.
Hệ thần kinh động vật.
- D.
Hệ thần kinh ngoại biên.
- A.
- Q 99.
Tiêu chí nào phân biệt hệ thần kinh trung ương với hệ thần kinh ngoại biên?
- A.
Một hệ điều khiển cơ vân, hệ còn lại điều khiển cơ trơn.
- B.
Một hệ chỉ truyền cảm giác, hệ còn lại chỉ truyền vận động.
- C.
Hệ trung ương gồm não và tủy sống; hệ ngoại biên gồm các dây thần kinh và đám rối ngoại biên.
- D.
Một hệ có myelin, hệ còn lại không có myelin.
- A.
- Q 100.
Câu nào mô tả toàn diện nhất về vai trò của hệ thần kinh?
- A.
Chỉ truyền xung từ cơ quan thụ giác đến cơ quan hiệu ứng.
- B.
Chỉ điều khiển hoạt động không theo ý muốn của nội tạng.
- C.
Chỉ tạo ra các cảm giác và cho phép cử động theo ý muốn.
- D.
Tiếp nhận kích thích, tạo phản ứng thích hợp, điều hòa hoạt động cơ quan và giúp cơ thể liên hệ với ngoại cảnh.
- A.
Answers and explanations are in mode.