Đề kiểm tra Pháp luật đại cương - 20 câu trắc nghiệm
Thông tin đề
- Môn
- Pháp luật đại cương
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 20 câu
- Thời gian
- 30 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (20 câu)
- Câu 1.
Theo học thuyết Mác - Lênin, nhà nước ra đời do nguyên nhân nào sau đây?
- A.
Do ý chí của thượng đế quy định
- B.
Do sự phân hóa xã hội thành giai cấp đối lập về lợi ích kinh tế
- C.
Do sự thỏa thuận giữa các công dân trong xã hội
- D.
Do nhu cầu tâm lý muốn phụ thuộc vào thủ lĩnh của con người nguyên thủy
- A.
- Câu 2.
Dấu hiệu nào sau đây là đặc trưng cơ bản của nhà nước?
- A.
Có hệ thống giáo dục và y tế phát triển
- B.
Có chủ quyền quốc gia
- C.
Có nhiều tổ chức xã hội
- D.
Có dân cư sinh sống trên một vùng lãnh thổ
- A.
- Câu 3.
Hình thức chính thể quân chủ có đặc điểm nổi bật nào sau đây?
- A.
Quyền lực tối cao của nhà nước thuộc về một cơ quan được bầu ra trong thời gian xác định
- B.
Quyền lực nhà nước tập trung toàn bộ hay một phần trong tay người đứng đầu nhà nước và được chuyển giao theo nguyên tắc thừa kế
- C.
Quyền lực nhà nước được phân chia theo nguyên tắc tam quyền phân lập
- D.
Tổng thống là nguyên thủ quốc gia, đồng thời đứng đầu chính phủ
- A.
- Câu 4.
Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước có hình thức cấu trúc nào?
- A.
Nhà nước liên bang
- B.
Nhà nước đơn nhất
- C.
Nhà nước liên minh
- D.
Nhà nước cộng hòa liên bang
- A.
- Câu 5.
Theo Hiến pháp 2013, Quốc hội là cơ quan nào dưới đây?
- A.
Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất
- B.
Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất
- C.
Cơ quan xét xử cao nhất
- D.
Cơ quan kiểm sát cao nhất
- A.
- Câu 6.
Chủ tịch nước Việt Nam do cơ quan nào bầu ra?
- A.
Nhân dân trực tiếp bầu
- B.
Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam bầu
- C.
Quốc hội bầu trong số đại biểu Quốc hội
- D.
Hội đồng Bầu cử quốc gia bầu
- A.
- Câu 7.
Quan hệ pháp luật được hiểu là gì?
- A.
Quan hệ xã hội do pháp luật điều chỉnh, trong đó các chủ thể tham gia có quyền và nghĩa vụ pháp lý được nhà nước đảm bảo thực hiện
- B.
Mối quan hệ giữa các cá nhân trong xã hội
- C.
Quan hệ giữa nhà nước và công dân
- D.
Quan hệ phát sinh từ hợp đồng dân sự
- A.
- Câu 8.
Đặc điểm nào sau đây là của quan hệ pháp luật?
- A.
Quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội chịu sự điều chỉnh của quy phạm pháp luật
- B.
Quan hệ pháp luật chỉ phát sinh giữa các cá nhân với nhau
- C.
Quan hệ pháp luật mang tính tự nguyện tuyệt đối
- D.
Quan hệ pháp luật không cần sự đảm bảo của nhà nước
- A.
- Câu 9.
Chủ thể của quan hệ pháp luật bao gồm những đối tượng nào?
- A.
Chỉ bao gồm cá nhân và tổ chức
- B.
Cá nhân, tổ chức và Nhà nước
- C.
Chỉ bao gồm Nhà nước và cá nhân
- D.
Chỉ bao gồm pháp nhân và cá nhân
- A.
- Câu 10.
Theo Bộ luật Dân sự 2015, năng lực pháp luật dân sự của cá nhân phát sinh từ thời điểm nào và chấm dứt khi nào?
- A.
Phát sinh từ khi đủ 18 tuổi và chấm dứt khi bị mất năng lực hành vi
- B.
Phát sinh từ khi sinh ra và chấm dứt khi chết
- C.
Phát sinh từ khi đủ 6 tuổi và chấm dứt khi 18 tuổi
- D.
Phát sinh từ khi đủ 15 tuổi và chấm dứt khi bị tuyên bố mất tích
- A.
- Câu 11.
Người từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi có thể tự mình xác lập giao dịch dân sự trong trường hợp nào sau đây?
- A.
Mọi giao dịch dân sự đều phải có sự đồng ý của người đại diện theo pháp luật
- B.
Tự mình xác lập, thực hiện giao dịch dân sự, trừ giao dịch liên quan đến bất động sản, động sản phải đăng ký và giao dịch khác theo quy định của luật phải được người đại diện đồng ý
- C.
Chỉ được xác lập các giao dịch phục vụ nhu cầu sinh hoạt hàng ngày
- D.
Không được xác lập bất kỳ giao dịch dân sự nào
- A.
- Câu 12.
Sự kiện pháp lý được phân loại theo mối liên hệ giữa sự kiện thực tế với ý chí chủ thể gồm những loại nào?
- A.
Sự kiện phát sinh và sự kiện chấm dứt
- B.
Hành vi pháp lý và sự biến pháp lý
- C.
Hành vi hợp pháp và hành vi bất hợp pháp
- D.
Sự kiện làm phát sinh và sự kiện làm thay đổi quan hệ pháp luật
- A.
- Câu 13.
Việc người dân dừng xe khi đèn giao thông chuyển sang tín hiệu đỏ là hình thức thực hiện pháp luật nào?
- A.
Sử dụng pháp luật
- B.
Thi hành pháp luật
- C.
Áp dụng pháp luật
- D.
Tuân thủ pháp luật
- A.
- Câu 14.
Một trong các dấu hiệu của vi phạm pháp luật là:
- A.
Hành vi không gây ra hậu quả cho xã hội
- B.
Là hành vi trái pháp luật, có lỗi, do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện
- C.
Chỉ cần hành vi trái pháp luật là đủ
- D.
Hành vi thực hiện vô tình không có lỗi
- E.
Là hành vi do người chưa thành niên thực hiện
- A.
- Câu 15.
Vi phạm pháp luật hành chính được hiểu là:
- A.
Hành vi có lỗi do cá nhân, tổ chức thực hiện, vi phạm quy định pháp luật về quản lý nhà nước, không phải là tội phạm và theo quy định phải bị xử phạt vi phạm hành chính
- B.
Mọi hành vi vi phạm pháp luật đều là vi phạm hành chính
- C.
Hành vi vi phạm pháp luật do chỉ cá nhân thực hiện
- D.
Hành vi vi phạm có tính chất tội phạm
- A.
- Câu 16.
Trách nhiệm pháp lý nào được coi là nghiêm khắc nhất trong các dạng trách nhiệm pháp lý?
- A.
Trách nhiệm pháp lý dân sự
- B.
Trách nhiệm pháp lý hành chính
- C.
Trách nhiệm pháp lý kỷ luật
- D.
Trách nhiệm pháp lý hình sự
- A.
- Câu 17.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, văn bản nào sau đây có hiệu lực pháp lý cao nhất?
- A.
Luật
- B.
Nghị định của Chính phủ
- C.
Hiến pháp
- D.
Pháp lệnh của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- A.
- Câu 18.
Theo Hiến pháp 2013, quyền nào sau đây là quyền bất khả xâm phạm của con người?
- A.
Quyền tự do đi lại
- B.
Quyền bất khả xâm phạm về thân thể, danh dự và nhân phẩm
- C.
Quyền tự do kinh doanh
- D.
Quyền bầu cử
- A.
- Câu 19.
Tòa án nhân dân Việt Nam hoạt động theo nguyên tắc nào sau đây?
- A.
Xét xử theo mệnh lệnh của cơ quan hành chính
- B.
Thẩm phán, Hội thẩm xét xử độc lập và chỉ tuân theo pháp luật
- C.
Xét xử bí mật trong mọi trường hợp
- D.
Chỉ Thẩm phán quyết định vụ án
- A.
- Câu 20.
Viện Kiểm sát nhân dân Việt Nam có chức năng nào sau đây?
- A.
Thực hiện quyền tư pháp
- B.
Thực hành quyền công tố và kiểm sát hoạt động tư pháp
- C.
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
- D.
Quản lý hành chính nhà nước
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .
Đề Pháp luật đại cương tương tự
Đề thi Pháp luật đại cương - Chương 1-4
80 câu
Đề thi trắc nghiệm - Chương 1: Những vấn đề cơ bản về nhà nước
20 câu · TP. Hồ Chí Minh
Đề kiểm tra: Nhà nước CHXHCN Việt Nam - Bộ máy nhà nước
20 câu
Đề kiểm tra - Chương 5: Pháp luật hợp đồng
40 câu
Đề thi Nhập môn ngành Luật - Chương 1
20 câu
Đề thi trắc nghiệm Pháp luật đại cương - Chương I: Nhà nước và Nhà nước CHXHCN Việt Nam
20 câu