Đề kiểm tra pháp luật về Dữ liệu (Luật số 60/2024/QH15) -…

Tất cả đề
Luật Dữ liệu University

Đề kiểm tra pháp luật về Dữ liệu (Luật số 60/2024/QH15) - Mức độ khó

40 câu
60 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Luật Dữ liệu
Kỳ thi
University
Số câu
40 câu
Thời gian
60 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (40 câu)

  1. Câu 1.

    Theo Luật Dữ liệu, phạm vi điều chỉnh không bao gồm nội dung nào sau đây?

    • A.

      Dữ liệu số; xây dựng, phát triển, bảo vệ, quản trị, xử lý, sử dụng dữ liệu số.

    • B.

      Trung tâm dữ liệu quốc gia; Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia.

    • C.

      Quản lý nhà nước về công nghệ thông tin nói chung.

    • D.

      Quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động về dữ liệu số.

  2. Câu 2.

    Đối tượng áp dụng của Luật Dữ liệu không bao gồm trường hợp nào sau đây?

    • A.

      Cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam.

    • B.

      Cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam.

    • C.

      Cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động dữ liệu số tại Việt Nam.

    • D.

      Cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động hoàn toàn ngoài lãnh thổ Việt Nam và không liên quan đến dữ liệu số tại Việt Nam.

  3. Câu 3.

    Theo Luật Dữ liệu, "dữ liệu số" bao gồm một hoặc kết hợp các dạng nào?

    • A.

      Âm thanh, hình ảnh, chữ số, chữ viết, ký hiệu được thể hiện dưới dạng kỹ thuật số.

    • B.

      Chỉ chữ số và chữ viết.

    • C.

      Chỉ âm thanh và hình ảnh.

    • D.

      Chỉ dữ liệu có cấu trúc.

  4. Câu 4.

    Khái niệm "dữ liệu dùng chung" được hiểu là gì?

    • A.

      Dữ liệu được tiếp cận, chia sẻ, khai thác, sử dụng chung trong các cơ quan Đảng, Nhà nước, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội.

    • B.

      Dữ liệu mà mọi cơ quan, tổ chức, cá nhân có nhu cầu đều được tiếp cận, chia sẻ, khai thác, sử dụng.

    • C.

      Dữ liệu được tiếp cận, chia sẻ, khai thác, sử dụng trong phạm vi nội bộ của cơ quan Đảng, Nhà nước, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội.

    • D.

      Dữ liệu do cá nhân sở hữu và chỉ cá nhân đó được sử dụng.

  5. Câu 5.

    Điểm khác biệt cơ bản giữa "dữ liệu mở" và "dữ liệu dùng chung" là gì?

    • A.

      Dữ liệu mở cho mọi cơ quan, tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp cận, chia sẻ, khai thác, sử dụng; còn dữ liệu dùng chung chỉ trong các cơ quan Đảng, Nhà nước, MTTQ và tổ chức chính trị - xã hội.

    • B.

      Dữ liệu mở chỉ dùng trong nội bộ cơ quan nhà nước.

    • C.

      Dữ liệu mở là dữ liệu gốc.

    • D.

      Dữ liệu mở là dữ liệu quan trọng.

  6. Câu 6.

    Theo Luật Dữ liệu, "dữ liệu gốc" được định nghĩa như thế nào?

    • A.

      Là dữ liệu được tạo lập trong quá trình hoạt động của cơ quan, tổ chức, cá nhân hoặc thu thập, tạo lập từ số hóa bản chính giấy tờ, tài liệu, các dạng vật chất khác.

    • B.

      Là dữ liệu đã được mã hóa.

    • C.

      Là dữ liệu tổng hợp từ nhiều nguồn khác nhau.

    • D.

      Là dữ liệu dùng chung.

  7. Câu 7.

    Phân biệt "dữ liệu quan trọng" và "dữ liệu cốt lõi" theo Luật Dữ liệu:

    • A.

      Dữ liệu cốt lõi là dữ liệu quan trọng trực tiếp tác động đến quốc phòng, an ninh, đối ngoại, kinh tế vĩ mô, ổn định xã hội, sức khỏe và an toàn cộng đồng.

    • B.

      Dữ liệu quan trọng là dữ liệu cốt lõi.

    • C.

      Dữ liệu cốt lõi là dữ liệu mở.

    • D.

      Dữ liệu quan trọng là dữ liệu dùng riêng.

  8. Câu 8.

    Hoạt động nào sau đây không thuộc khái niệm "xử lý dữ liệu"?

    • A.

      Tiếp nhận, chuyển đổi, tổ chức dữ liệu.

    • B.

      Các hoạt động khác về dữ liệu để phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, cá nhân.

    • C.

      Mã hóa dữ liệu từ định dạng nhận biết được sang không nhận biết được.

    • D.

      Lưu trữ dữ liệu trong thời gian dài mà không có bất kỳ tác động nào khác.

  9. Câu 9.

    Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia được tổng hợp từ những nguồn nào?

    • A.

      Cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành và cơ sở dữ liệu khác.

    • B.

      Chỉ từ dữ liệu mở.

    • C.

      Chỉ từ dữ liệu dùng riêng.

    • D.

      Chỉ từ dữ liệu gốc.

  10. Câu 10.

    Theo Luật Dữ liệu, "chủ thể dữ liệu" là gì?

    • A.

      Cơ quan, tổ chức, cá nhân được dữ liệu phản ánh.

    • B.

      Cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác dữ liệu theo yêu cầu của chủ sở hữu dữ liệu.

    • C.

      Cơ quan, tổ chức, cá nhân có quyền quyết định việc xây dựng, phát triển, bảo vệ, quản trị, xử lý, sử dụng và trao đổi giá trị của dữ liệu do mình sở hữu.

    • D.

      Cơ quan, tổ chức, cá nhân sở hữu dữ liệu.

  11. Câu 11.

    Điểm khác nhau giữa "chủ quản dữ liệu" và "chủ sở hữu dữ liệu" là gì?

    • A.

      Chủ quản dữ liệu thực hiện hoạt động xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác dữ liệu theo yêu cầu của chủ sở hữu dữ liệu; còn chủ sở hữu dữ liệu có quyền quyết định việc xây dựng, phát triển, bảo vệ, quản trị, xử lý, sử dụng và trao đổi giá trị của dữ liệu do mình sở hữu.

    • B.

      Chủ quản dữ liệu là người có quyền quyết định việc xử lý dữ liệu.

    • C.

      Chủ sở hữu dữ liệu là người được dữ liệu phản ánh.

    • D.

      Chủ quản dữ liệu là chủ thể dữ liệu.

  12. Câu 12.

    Quyền của chủ sở hữu dữ liệu đối với dữ liệu được pháp luật quy định là gì?

    • A.

      Quyền tài sản theo quy định của pháp luật về dân sự.

    • B.

      Quyền nhân thân.

    • C.

      Quyền chính trị.

    • D.

      Quyền hành chính.

  13. Câu 13.

    Theo Luật Dữ liệu, "mã hóa dữ liệu" là gì?

    • A.

      Áp dụng phương pháp, thuật toán mã hóa hoặc giải pháp kỹ thuật để chuyển đổi dữ liệu từ định dạng nhận biết được sang định dạng không nhận biết được.

    • B.

      Chuyển đổi dữ liệu từ định dạng không nhận biết được sang định dạng nhận biết được.

    • C.

      Nén dữ liệu để giảm dung lượng lưu trữ.

    • D.

      Sao lưu dữ liệu để dự phòng.

  14. Câu 14.

    Theo Luật Dữ liệu, "điều phối dữ liệu" là hoạt động gì?

    • A.

      Tổ chức điều động và phân phối dữ liệu, quản lý, giám sát, tối ưu hóa luồng dữ liệu chia sẻ giữa các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu.

    • B.

      Mã hóa dữ liệu để bảo mật.

    • C.

      Giải mã dữ liệu để sử dụng.

    • D.

      Lưu trữ dữ liệu tập trung.

  15. Câu 15.

    Trường hợp luật khác ban hành trước ngày Luật Dữ liệu có hiệu lực thi hành có quy định về hoạt động dữ liệu mà không trái với nguyên tắc của Luật Dữ liệu thì áp dụng như thế nào?

    • A.

      Thực hiện theo quy định của luật đó.

    • B.

      Thực hiện theo quy định của Luật Dữ liệu.

    • C.

      Không thực hiện quy định nào.

    • D.

      Do cơ quan có thẩm quyền quyết định áp dụng.

  16. Câu 16.

    Trường hợp luật khác ban hành sau ngày Luật Dữ liệu có hiệu lực thi hành có quy định khác với Luật Dữ liệu thì phải làm gì?

    • A.

      Phải xác định cụ thể nội dung thực hiện hoặc không thực hiện theo quy định của Luật Dữ liệu và nội dung thực hiện theo quy định của luật khác đó.

    • B.

      Luật Dữ liệu luôn được ưu tiên áp dụng.

    • C.

      Luật khác được ưu tiên áp dụng hoàn toàn.

    • D.

      Không áp dụng cả hai luật.

  17. Câu 17.

    Nguyên tắc xây dựng, phát triển, bảo vệ, quản trị, xử lý, sử dụng dữ liệu không bao gồm nội dung nào sau đây?

    • A.

      Bảo đảm công khai, minh bạch, bình đẳng trong tiếp cận, khai thác và sử dụng dữ liệu.

    • B.

      Thu thập, cập nhật, điều chỉnh dữ liệu chính xác, có tính kế thừa; bảo đảm tính toàn vẹn, tin cậy, an ninh, an toàn.

    • C.

      Bảo vệ dữ liệu được thực hiện đồng bộ, chặt chẽ với xây dựng, phát triển dữ liệu.

    • D.

      Ưu tiên lợi ích của tổ chức cung cấp dữ liệu.

  18. Câu 18.

    Theo Điều 5 Luật Dữ liệu, việc lưu trữ, kết nối, điều phối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu phải bảo đảm điều gì?

    • A.

      Hiệu quả, đơn giản, thuận tiện cho cơ quan, tổ chức, cá nhân trong thực hiện dịch vụ công, thủ tục hành chính và các hoạt động khác.

    • B.

      Chỉ hiệu quả về kinh tế.

    • C.

      Chỉ thuận tiện cho cơ quan nhà nước.

    • D.

      Bảo mật tuyệt đối, không chia sẻ cho bất kỳ ai.

  19. Câu 19.

    Theo chính sách của Nhà nước về dữ liệu, Nhà nước coi dữ liệu là gì?

    • A.

      Tài nguyên, có chính sách huy động mọi nguồn lực để làm giàu dữ liệu, phát triển dữ liệu trở thành tài sản.

    • B.

      Hàng hóa thông thường.

    • C.

      Tài sản cố định.

    • D.

      Công cụ quản lý hành chính.

  20. Câu 20.

    Nhà nước ưu tiên xây dựng, phát triển dữ liệu trong lĩnh vực nào?

    • A.

      Kinh tế - xã hội phục vụ chuyển đổi số quốc gia và phát triển kinh tế số gắn với bảo đảm quốc phòng, an ninh, đối ngoại, cơ yếu.

    • B.

      Chỉ lĩnh vực quốc phòng.

    • C.

      Chỉ lĩnh vực kinh tế.

    • D.

      Chỉ lĩnh vực giáo dục và đào tạo.

  21. Câu 21.

    Nguồn lực bảo đảm hoạt động của cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành do cơ quan Đảng, Nhà nước, MTTQ và tổ chức chính trị - xã hội quản lý được lấy từ đâu?

    • A.

      Từ nguồn lực của Nhà nước và các nguồn hợp pháp khác.

    • B.

      Chỉ từ ngân sách nhà nước.

    • C.

      Chỉ từ tài trợ nước ngoài.

    • D.

      Chỉ từ tổ chức, cá nhân trong nước đóng góp.

  22. Câu 22.

    Theo Luật Dữ liệu, nội dung hợp tác quốc tế về dữ liệu bao gồm những gì?

    • A.

      Đào tạo nguồn nhân lực; nghiên cứu khoa học, ứng dụng khoa học và công nghệ; chuyển giao công nghệ tiên tiến, đầu tư xây dựng hạ tầng trung tâm dữ liệu; tham gia xây dựng quy tắc, tiêu chuẩn quốc tế về dữ liệu và các hoạt động khác về trao đổi dữ liệu xuyên biên giới.

    • B.

      Chỉ đào tạo nguồn nhân lực.

    • C.

      Chỉ chuyển giao công nghệ tiên tiến.

    • D.

      Chỉ trao đổi dữ liệu xuyên biên giới.

  23. Câu 23.

    Việc giải quyết các yêu cầu cung cấp dữ liệu của cơ quan thực thi pháp luật hoặc tư pháp nước ngoài đối với dữ liệu của tổ chức, cá nhân Việt Nam do ai xem xét, quyết định?

    • A.

      Cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam.

    • B.

      Cơ quan thực thi pháp luật nước ngoài.

    • C.

      Tòa án nước ngoài.

    • D.

      Cơ quan tư pháp nước ngoài.

  24. Câu 24.

    Nội dung quản lý nhà nước về dữ liệu bao gồm hoạt động nào sau đây?

    • A.

      Xây dựng, ban hành, tổ chức thực hiện Chiến lược dữ liệu quốc gia; văn bản quy phạm pháp luật về dữ liệu; tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật, chất lượng dữ liệu.

    • B.

      Chỉ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật về dữ liệu.

    • C.

      Chỉ thanh tra, kiểm tra việc chấp hành pháp luật về dữ liệu.

    • D.

      Chỉ hợp tác quốc tế về dữ liệu.

  25. Câu 25.

    Cơ quan nào là cơ quan đầu mối chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về dữ liệu?

    • A.

      Bộ Công an.

    • B.

      Bộ Quốc phòng.

    • C.

      Bộ Thông tin và Truyền thông.

    • D.

      Văn phòng Chính phủ.

  26. Câu 26.

    Bộ Quốc phòng chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về dữ liệu thuộc phạm vi nào?

    • A.

      Dữ liệu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng.

    • B.

      Tất cả dữ liệu quốc gia.

    • C.

      Dữ liệu dân sự.

    • D.

      Dữ liệu của các bộ, ngành khác.

  27. Câu 27.

    Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm gì về dữ liệu theo Luật Dữ liệu?

    • A.

      Xây dựng, phát triển cơ sở dữ liệu; thực hiện quản lý nhà nước về dữ liệu tại địa phương.

    • B.

      Chỉ xây dựng cơ sở dữ liệu.

    • C.

      Chỉ quản lý nhà nước về dữ liệu.

    • D.

      Không có trách nhiệm gì.

  28. Câu 28.

    Việc xây dựng, phát triển, bảo vệ, quản trị, xử lý, sử dụng dữ liệu trong cơ quan Đảng, MTTQ và tổ chức chính trị - xã hội do ai quyết định?

    • A.

      Cơ quan có thẩm quyền.

    • B.

      Bộ Công an.

    • C.

      Chính phủ.

    • D.

      Quốc hội.

  29. Câu 29.

    Hành vi nào sau đây không thuộc các hành vi bị nghiêm cấm theo Điều 10 Luật Dữ liệu?

    • A.

      Lợi dụng việc xử lý dữ liệu để xâm phạm lợi ích quốc gia, dân tộc, quốc phòng, an ninh.

    • B.

      Cản trở hoặc ngăn chặn trái pháp luật quá trình xử lý dữ liệu, quản trị dữ liệu.

    • C.

      Giả mạo, cố ý làm sai lệch, làm mất, làm hư hỏng dữ liệu trong cơ sở dữ liệu của cơ quan Đảng, Nhà nước.

    • D.

      Từ chối cung cấp dữ liệu cho tổ chức nước ngoài khi chưa được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cho phép.

  30. Câu 30.

    Theo Điều 11 Luật Dữ liệu, dữ liệu được thu thập, tạo lập từ những nguồn nào?

    • A.

      Trực tiếp tạo lập; số hóa giấy tờ, tài liệu và các dạng vật chất khác.

    • B.

      Chỉ từ số hóa giấy tờ, tài liệu.

    • C.

      Chỉ từ trực tiếp tạo lập.

    • D.

      Chỉ từ mua bán dữ liệu.

  31. Câu 31.

    Dữ liệu gốc được tạo lập có giá trị như thế nào theo Luật Dữ liệu?

    • A.

      Có giá trị sử dụng như bản chính giấy tờ, tài liệu, các dạng vật chất khác được số hóa.

    • B.

      Chỉ có giá trị tham khảo.

    • C.

      Không có giá trị pháp lý.

    • D.

      Chỉ có giá trị nội bộ trong cơ quan tạo lập.

  32. Câu 32.

    Khi thu thập, tạo lập dữ liệu đối với cơ quan Đảng, Nhà nước, MTTQ và tổ chức chính trị - xã hội, nếu dữ liệu đã có trong các cơ sở dữ liệu được kết nối, chia sẻ thì phải làm gì?

    • A.

      Không thu thập lại.

    • B.

      Vẫn phải thu thập lại để bảo đảm đầy đủ.

    • C.

      Chỉ thu thập lại nếu cơ quan chủ quản yêu cầu.

    • D.

      Thu thập lại một phần dữ liệu.

  33. Câu 33.

    Dữ liệu phục vụ quản lý nhà nước, bảo đảm quốc phòng, an ninh, đối ngoại, cơ yếu, thực hiện thủ tục hành chính, giải quyết dịch vụ công phải được xử lý như thế nào theo Điều 11?

    • A.

      Tạo lập, số hóa theo quy định của pháp luật.

    • B.

      Chỉ lưu trữ dạng giấy.

    • C.

      Không cần số hóa.

    • D.

      Chỉ thu thập khi có yêu cầu bằng văn bản.

  34. Câu 34.

    Theo Điều 11, việc thu thập, tạo lập dữ liệu để xây dựng cơ sở dữ liệu phải sử dụng thống nhất bằng gì?

    • A.

      Mã danh mục dùng chung, thống nhất với dữ liệu chủ trong cơ sở dữ liệu quốc gia.

    • B.

      Mã riêng của từng cơ quan.

    • C.

      Không cần mã.

    • D.

      Mã do tổ chức quốc tế cấp.

  35. Câu 35.

    Trách nhiệm quản lý nhà nước về dữ liệu của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ là gì?

    • A.

      Xây dựng, phát triển cơ sở dữ liệu; phối hợp với Bộ Công an thực hiện quản lý nhà nước về dữ liệu.

    • B.

      Chỉ xây dựng cơ sở dữ liệu.

    • C.

      Chỉ phối hợp với Bộ Công an.

    • D.

      Không có trách nhiệm.

  36. Câu 36.

    Theo Điều 6 Luật Dữ liệu, Nhà nước có chính sách gì để phát triển nguồn nhân lực về dữ liệu?

    • A.

      Tập trung đào tạo, bồi dưỡng nâng cao năng lực, trình độ của người làm công tác về dữ liệu; có cơ chế thu hút nhân lực có trình độ cao.

    • B.

      Chỉ đào tạo trong nước.

    • C.

      Chỉ thu hút nhân lực nước ngoài.

    • D.

      Không có chính sách cụ thể.

  37. Câu 37.

    Theo Điều 7 Luật Dữ liệu, hợp tác quốc tế về dữ liệu phải tuân thủ nguyên tắc nào?

    • A.

      Tuân thủ pháp luật Việt Nam, điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên và thỏa thuận quốc tế về dữ liệu trên cơ sở bình đẳng, cùng có lợi, tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ.

    • B.

      Chỉ tuân thủ pháp luật quốc tế.

    • C.

      Chỉ tuân thủ pháp luật Việt Nam.

    • D.

      Không cần tuân thủ nguyên tắc nào.

  38. Câu 38.

    Theo Điều 9 Luật Dữ liệu, Tỉnh ủy, thành ủy trực thuộc trung ương thực hiện xây dựng, phát triển, bảo vệ, quản trị, xử lý, sử dụng dữ liệu như thế nào?

    • A.

      Theo nhiệm vụ, quyền hạn của mình.

    • B.

      Theo chỉ đạo của Bộ Công an.

    • C.

      Theo quy định của Chính phủ.

    • D.

      Theo hướng dẫn của MTTQ.

  39. Câu 39.

    Khái niệm "Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu" theo Luật Dữ liệu là gì?

    • A.

      Hạ tầng kết nối, tích hợp, chia sẻ và điều phối dữ liệu giữa Trung tâm dữ liệu quốc gia với các cơ quan, tổ chức, cá nhân.

    • B.

      Phần mềm quản lý dữ liệu.

    • C.

      Cơ sở dữ liệu quốc gia.

    • D.

      Mạng truyền dữ liệu.

  40. Câu 40.

    Theo Điều 3 Luật Dữ liệu, "dữ liệu dùng riêng" là dữ liệu được tiếp cận, chia sẻ, khai thác, sử dụng trong phạm vi nào?

    • A.

      Nội bộ của cơ quan Đảng, Nhà nước, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội.

    • B.

      Toàn bộ cơ quan nhà nước.

    • C.

      Mọi tổ chức, cá nhân có nhu cầu.

    • D.

      Chỉ trong một cá nhân.

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .