Protein và Amino Acid TP. Hồ Chí Minh University

Đề kiểm tra Protein và Amino Acid – Công nghệ Thực phẩm

40 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Protein và Amino Acid
Exam type
University
Questions
40
Duration
60 min
Answers
✓ With explanations

Questions (40)

  1. Q 1.

    Trong phương pháp Kjeldahl, hệ số chuyển đổi 6,25 được tính dựa trên cơ sở nào?

    • A.

      Dựa trên tỷ lệ nitrogen trung bình trong protein là 16%

    • B.

      Dựa trên tỷ lệ carbon trong protein là 50%

    • C.

      Dựa trên khối lượng phân tử amino acid trung bình

    • D.

      Dựa trên hàm lượng nước trong thực phẩm

  2. Q 2.

    Amino acid nào sau đây thuộc nhóm amino acid KHÔNG thiết yếu?

    • A.

      Leucine

    • B.

      Lysine

    • C.

      Glycine

    • D.

      Tryptophan

  3. Q 3.

    Khi hai amino acid hình thành một liên kết peptide, có bao nhiêu phân tử nước được giải phóng?

    • A.

      Không có nước

    • B.

      1 phân tử

    • C.

      2 phân tử

    • D.

      3 phân tử

  4. Q 4.

    Điểm đẳng điện (pI) của amino acid có gốc R mang tính acid (như Aspartic acid, Glutamic acid) có đặc điểm:

    • A.

      Có giá trị cao hơn amino acid trung tính

    • B.

      Có giá trị thấp hơn (lệch về phía acid)

    • C.

      Luôn bằng 7

    • D.

      Bằng pKa của nhóm carboxyl chính

  5. Q 5.

    Cấu trúc bậc một của protein được định nghĩa là:

    • A.

      Sự cuộn xoắn cục bộ của chuỗi polypeptide

    • B.

      Trình tự sắp xếp đặc thù của các amino acid trong chuỗi polypeptide, từ đầu N đến đầu C

    • C.

      Sự liên kết của nhiều chuỗi polypeptide

    • D.

      Sự gấp nếp không gian ba chiều của toàn bộ chuỗi

  6. Q 6.

    Glycine không có tính quang hoạt vì:

    • A.

      Có quá nhiều nhóm chức

    • B.

      Gốc R là nguyên tử H, carbon α không phải carbon bất đối

    • C.

      Không có nhóm amin

    • D.

      Có khối lượng phân tử quá nhỏ

  7. Q 7.

    Loại liên kết nào bền nhất trong số các liên kết ổn định cấu trúc bậc ba của protein?

    • A.

      Liên kết hydrogen

    • B.

      Tương tác kỵ nước

    • C.

      Liên kết disulfide (-S-S-)

    • D.

      Lực Van der Waals

  8. Q 8.

    Hemoglobin có cấu trúc bậc bốn gồm bao nhiêu tiểu đơn vị polypeptide?

    • A.

      2 tiểu đơn vị

    • B.

      3 tiểu đơn vị

    • C.

      4 tiểu đơn vị (2 chuỗi α và 2 chuỗi β)

    • D.

      6 tiểu đơn vị

  9. Q 9.

    Khi phản ứng với thuốc thử Ninhydrin, Proline tạo phức hợp có màu đặc trưng nào?

    • A.

      Màu tím xanh

    • B.

      Màu vàng

    • C.

      Màu đỏ

    • D.

      Không có màu

  10. Q 10.

    Protein nào sau đây thuộc nhóm Scleroprotein (protein dạng sợi)?

    • A.

      Albumin trứng

    • B.

      Globulin huyết thanh

    • C.

      Collagen

    • D.

      Casein sữa

  11. Q 11.

    Phản ứng Maillard xảy ra giữa:

    • A.

      Hai amino acid với nhau

    • B.

      Nhóm amin của amino acid/protein với nhóm carbonyl của đường khử

    • C.

      Protein và lipid

    • D.

      Muối và nước

  12. Q 12.

    Ovalbumin (albumin trứng) thuộc loại protein nào theo phân loại độ hòa tan?

    • A.

      Globulin

    • B.

      Albumin - tan trong nước và bị đông tụ bởi nhiệt

    • C.

      Prolamine - tan trong ethanol 70-80%

    • D.

      Gluteline - chỉ tan trong acid/kiềm loãng

  13. Q 13.

    Casein trong sữa thuộc nhóm protein tạp nào?

    • A.

      Phosphoprotein

    • B.

      Glycoprotein

    • C.

      Lipoprotein

    • D.

      Chromoprotein

  14. Q 14.

    Khi đun nóng collagen trong nước, sản phẩm thu được là:

    • A.

      Gelatin

    • B.

      Albumin

    • C.

      Casein

    • D.

      Gluten

  15. Q 15.

    Ion kim loại trung tâm của nhóm heme trong hemoglobin là:

    • A.

      Mg²⁺

    • B.

      Fe²⁺ (sắt(II))

    • C.

      Cu²⁺

    • D.

      Zn²⁺

  16. Q 16.

    Trong tự nhiên, amino acid cấu tạo nên protein của sinh vật chủ yếu thuộc dãy đồng phân nào?

    • A.

      D-amino acid

    • B.

      L-amino acid

    • C.

      Cả D và L với tỷ lệ bằng nhau

    • D.

      Không có quy luật

  17. Q 17.

    Theo tài liệu, insulin được cấu tạo từ bao nhiêu amino acid?

    • A.

      30 amino acid

    • B.

      51 amino acid (gồm 2 chuỗi polypeptide)

    • C.

      100 amino acid

    • D.

      200 amino acid

  18. Q 18.

    Đặc điểm nào sau đây ĐÚNG với liên kết peptide?

    • A.

      Liên kết peptide quay tự do quanh trục C-N

    • B.

      Cấu hình cis luôn chiếm ưu thế

    • C.

      Liên kết peptide có tính phẳng, cấu hình trans chiếm ưu thế

    • D.

      Chỉ có 4 nguyên tử nằm trên cùng mặt phẳng

  19. Q 19.

    Xoắn α (α-Helix) trong cấu trúc bậc hai của protein có đặc điểm:

    • A.

      Mỗi vòng gồm khoảng 3,6 gốc amino acid, gốc R hướng ra ngoài

    • B.

      Mỗi vòng gồm 10 amino acid

    • C.

      Gốc R hướng vào trong lõi

    • D.

      Là dạng mạch duỗi thẳng

  20. Q 20.

    Phản ứng Maillard trong chế biến thực phẩm có vai trò:

    • A.

      Tạo màu nâu và mùi thơm đặc trưng cho sản phẩm nướng, chiên

    • B.

      Phá hủy hoàn toàn giá trị dinh dưỡng protein

    • C.

      Chỉ gây hư hỏng thực phẩm

    • D.

      Không ảnh hưởng đến chất lượng cảm quan

  21. Q 21.

    Glycine có đặc điểm hòa tan nào sau đây?

    • A.

      Chỉ tan trong ethanol

    • B.

      Chỉ tan trong dung môi hữu cơ

    • C.

      Tan tốt trong nước

    • D.

      Không tan trong bất kỳ dung môi nào

  22. Q 22.

    Zein là prolamine có nguồn gốc từ:

    • A.

      Lúa mì

    • B.

      Ngô

    • C.

      Gạo

    • D.

      Đậu nành

  23. Q 23.

    Glutathione được phân loại là:

    • A.

      Protein hoàn chỉnh

    • B.

      Tripeptide có vai trò chống oxy hóa

    • C.

      Amino acid tự do

    • D.

      Một loại carbohydrate

  24. Q 24.

    Khi hai phân tử cysteine bị oxy hóa sẽ tạo thành:

    • A.

      Liên kết hydrogen

    • B.

      Liên kết disulfide (-S-S-)

    • C.

      Liên kết ion

    • D.

      Liên kết peptide

  25. Q 25.

    Lipoprotein có vai trò chính trong cơ thể là:

    • A.

      Vận chuyển lipid (triglyceride, cholesterol) không tan trong môi trường nước của máu

    • B.

      Xúc tác các phản ứng hóa sinh

    • C.

      Tạo gel trong thực phẩm

    • D.

      Dự trữ năng lượng trong cơ

  26. Q 26.

    Trong phiến gấp nếp β (β-sheet), liên kết hydrogen hình thành:

    • A.

      Chỉ trong cùng một sợi β

    • B.

      Giữa các sợi β xếp cạnh nhau (liên mạch)

    • C.

      Với phân tử nước

    • D.

      Không có liên kết hydrogen nào

  27. Q 27.

    Polypeptide khác protein ở đặc điểm nào?

    • A.

      Số lượng amino acid và có/không có cấu trúc không gian đặc thù

    • B.

      Chỉ polypeptide mới có cấu trúc bậc một

    • C.

      Chỉ polypeptide mới có cấu trúc bậc hai

    • D.

      Khác nhau hoàn toàn về loại amino acid cấu tạo

  28. Q 28.

    Histone là protein kiềm tính, đặc trưng giàu amino acid nào?

    • A.

      Glycine và Alanine

    • B.

      Methionine và Cysteine

    • C.

      Lysine và Arginine

    • D.

      Leucine và Isoleucine

  29. Q 29.

    Sản xuất phô mai dựa trên nguyên tắc khoa học nào?

    • A.

      Biến tính nhiệt hoàn toàn các protein sữa

    • B.

      Kết tủa casein ở gần điểm đẳng điện (pI ≈ 4,6) hoặc bằng enzyme rennet/chymosin

    • C.

      Phản ứng Maillard tạo hương vị

    • D.

      Lên men rượu

  30. Q 30.

    Vai trò chính của mạng lưới gluten (gliadin + glutenin) trong bột mì là:

    • A.

      Tạo màu vàng cho bánh

    • B.

      Giữ khí CO₂ giúp bánh nở xốp và có độ đàn hồi

    • C.

      Tạo mùi thơm đặc trưng

    • D.

      Bảo quản bánh lâu hơn

  31. Q 31.

    Khi pH môi trường được đưa về điểm đẳng điện (pI) của protein, hiện tượng xảy ra là:

    • A.

      Protein tan tốt hơn

    • B.

      Protein trung hòa điện, độ hòa tan giảm, dễ kết tủa

    • C.

      Protein hoàn toàn không bị biến đổi

    • D.

      Protein bị phá vỡ liên kết peptide

  32. Q 32.

    Trong quá trình biến tính protein, yếu tố nào KHÔNG bị phá vỡ?

    • A.

      Liên kết hydrogen

    • B.

      Tương tác kỵ nước

    • C.

      Liên kết peptide (cấu trúc bậc một)

    • D.

      Liên kết disulfide

  33. Q 33.

    Tyrosine có gốc R chứa đặc điểm gì?

    • A.

      Vòng thơm (benzene) kết hợp nhóm hydroxyl (-OH)

    • B.

      Chỉ có vòng thơm không có nhóm chức khác

    • C.

      Chỉ có nhóm thiol (-SH)

    • D.

      Nhóm carboxyl thứ hai

  34. Q 34.

    Có bao nhiêu loại amino acid chuẩn tham gia cấu tạo protein?

    • A.

      9 loại

    • B.

      15 loại

    • C.

      20 loại

    • D.

      25 loại

  35. Q 35.

    Hệ số chuyển đổi Nitrogen → Protein đối với sữa là:

    • A.

      5,7

    • B.

      6,25

    • C.

      6,38

    • D.

      7,0

  36. Q 36.

    Ký hiệu 1 chữ cái của Tryptophan là:

    • A.

      T

    • B.

      W

    • C.

      Y

    • D.

      Tr

  37. Q 37.

    Liên kết peptide giữa hai amino acid thuộc loại:

    • A.

      Liên kết yếu

    • B.

      Liên kết cộng hóa trị (dạng amide)

    • C.

      Liên kết hydrogen

    • D.

      Tương tác Van der Waals

  38. Q 38.

    Ovomucoid trong lòng trắng trứng có đặc điểm:

    • A.

      Là glycoprotein có khả năng ức chế trypsin, bền nhiệt, là dị nguyên chính

    • B.

      Không tan trong nước

    • C.

      Là phosphoprotein

    • D.

      Là lipoprotein

  39. Q 39.

    Trong cấu trúc bậc bốn của hemoglobin, các tiểu đơn vị được cấu tạo gồm:

    • A.

      4 chuỗi giống nhau

    • B.

      Chỉ 1 chuỗi polypeptide

    • C.

      2 chuỗi α và 2 chuỗi β

    • D.

      3 chuỗi α và 1 chuỗi β

  40. Q 40.

    Phương pháp Kjeldahl được sử dụng để xác định:

    • A.

      Hàm lượng protein thô trong thực phẩm thông qua hàm lượng nitrogen

    • B.

      Hàm lượng amino acid tự do

    • C.

      Cấu trúc bậc không gian của protein

    • D.

      Hàm lượng lipid trong thực phẩm

Answers and explanations are in mode.