Đề kiểm tra: Quản lý thời gian và Đánh giá hiệu suất

Tất cả đề
Kỹ năng quản lý thời gian và đánh giá hiệu suất làm việc Hà Nội University

Đề kiểm tra: Quản lý thời gian và Đánh giá hiệu suất

50 câu
50 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Kỹ năng quản lý thời gian và đánh giá hiệu suất làm việc
Kỳ thi
University
Số câu
50 câu
Thời gian
50 phút
Đáp án
✓ Có giải thích
Trường
Họ viện Tài chính

Nội dung đề (50 câu)

  1. Câu 1.

    Tiêu chí nào sau đây KHÔNG thuộc bảng tiêu chí đánh giá hiệu suất làm việc được nêu trong tài liệu?

    • A.

      Mức độ hoàn thành mục tiêu

    • B.

      Chất lượng công việc

    • C.

      Thu nhập cá nhân

    • D.

      Hợp tác

  2. Câu 2.

    Theo Ma trận Eisenhower, công việc vừa quan trọng vừa khẩn cấp nên được xử lý như thế nào?

    • A.

      Ủy quyền cho người khác

    • B.

      Lập kế hoạch để thực hiện sau

    • C.

      Thực hiện ngay lập tức

    • D.

      Loại bỏ vì không cần thiết

  3. Câu 3.

    Theo phương pháp Pomodoro, một chu kỳ làm việc chuẩn gồm:

    • A.

      30 phút làm việc + 10 phút nghỉ

    • B.

      25 phút làm việc + 5 phút nghỉ

    • C.

      45 phút làm việc + 15 phút nghỉ

    • D.

      50 phút làm việc + 10 phút nghỉ

  4. Câu 4.

    Phương pháp GTD (Getting Things Done) được phát triển bởi ai?

    • A.

      Stephen Covey

    • B.

      David Allen

    • C.

      Peter Drucker

    • D.

      Taiichi Ohno

  5. Câu 5.

    Kanban trực quan hóa công việc qua các cột trạng thái. Ba cột cơ bản của Kanban gồm:

    • A.

      Cần làm – Đang thực hiện – Hoàn thành

    • B.

      Quan trọng – Khẩn cấp – Ưu tiên

    • C.

      Hôm nay – Tuần này – Tháng này

    • D.

      Kế hoạch – Hành động – Kết quả

  6. Câu 6.

    Trong mục tiêu SMART, chữ "A" viết tắt của:

    • A.

      Accurate (Chính xác)

    • B.

      Achievable (Khả thi)

    • C.

      Actionable (Có thể hành động)

    • D.

      Assignable (Có thể giao)

  7. Câu 7.

    Balanced Scorecard đánh giá toàn diện theo mấy góc độ?

    • A.

      2

    • B.

      3

    • C.

      4

    • D.

      5

  8. Câu 8.

    PDCA là viết tắt của:

    • A.

      Plan – Do – Check – Act

    • B.

      Plan – Define – Check – Action

    • C.

      Process – Do – Control – Adjust

    • D.

      Prepare – Design – Control – Achieve

  9. Câu 9.

    Theo nguyên tắc Pareto (80/20), phát biểu nào đúng?

    • A.

      80% kết quả đến từ 20% nguyên nhân

    • B.

      80% nguyên nhân gây ra 20% vấn đề

    • C.

      20% thời gian tạo ra 80% kết quả

    • D.

      Cả A và C đều đúng

  10. Câu 10.

    Phương pháp 5 Whys được sử dụng để:

    • A.

      Đặt mục tiêu thông minh

    • B.

      Tìm nguyên nhân gốc rễ của vấn đề

    • C.

      Đánh giá hiệu suất nhân viên

    • D.

      Phân chia thời gian trong ngày

  11. Câu 11.

    Nguyên nhân nào sau đây KHÔNG được liệt kê trong nhóm nguyên nhân gây hiệu suất thấp?

    • A.

      Con người

    • B.

      Quy trình

    • C.

      Thị trường cạnh tranh

    • D.

      Môi trường

  12. Câu 12.

    Ưu điểm nào sau đây KHÔNG phải của phương pháp Time Blocking?

    • A.

      Tăng khả năng tập trung

    • B.

      Hạn chế đa nhiệm

    • C.

      Giảm mệt mỏi tức thì

    • D.

      Chủ động kiểm soát thời gian

  13. Câu 13.

    Yếu tố "Chất lượng" trong đánh giá hiệu suất đề cập đến:

    • A.

      Tốc độ hoàn thành công việc

    • B.

      Độ chính xác và mức độ đáp ứng yêu cầu

    • C.

      Chi phí thực hiện

    • D.

      Số lượng công việc hoàn thành

  14. Câu 14.

    Phương pháp GTD gồm 5 bước cơ bản. Bước đầu tiên là:

    • A.

      Xử lý

    • B.

      Thu thập

    • C.

      Sắp xếp

    • D.

      Thực hiện

  15. Câu 15.

    Trong Ma trận Eisenhower, công việc khẩn cấp nhưng không quan trọng nên:

    • A.

      Thực hiện ngay

    • B.

      Ủy quyền cho người khác

    • C.

      Lập kế hoạch chi tiết

    • D.

      Loại bỏ ngay

  16. Câu 16.

    Lợi ích nào sau đây KHÔNG được nêu trong phần lợi ích của việc đánh giá và cải tiến hiệu suất?

    • A.

      Nâng cao năng suất, hiệu quả công việc

    • B.

      Tối ưu chi phí, nguồn lực

    • C.

      Tăng lợi thế cạnh tranh cho tổ chức

    • D.

      Tăng thu nhập cá nhân ngay lập tức

  17. Câu 17.

    Trong mô hình SMART, "T" (Time-bound) có nghĩa là:

    • A.

      Có thời hạn rõ ràng

    • B.

      Đúng lúc

    • C.

      Tiết kiệm thời gian

    • D.

      Thời gian biểu linh hoạt

  18. Câu 18.

    Theo quy trình đánh giá và cải tiến hiệu suất, bước nào đến ngay sau "Thu thập dữ liệu và đo lường"?

    • A.

      Xác định mục tiêu và chỉ tiêu

    • B.

      Phân tích và đánh giá

    • C.

      Xây dựng kế hoạch cải tiến

    • D.

      Thực hiện cải tiến

  19. Câu 19.

    Ưu điểm nào sau đây là của công cụ Checklist?

    • A.

      Tăng tính kỷ luật và trách nhiệm

    • B.

      Tăng khả năng tập trung tức thì

    • C.

      Tự động hóa công việc

    • D.

      Phân tích dữ liệu lớn

  20. Câu 20.

    Ý nghĩa của quy trình lập kế hoạch thông minh KHÔNG bao gồm:

    • A.

      Định hướng rõ ràng

    • B.

      Tiết kiệm thời gian

    • C.

      Tăng lương nhanh chóng

    • D.

      Phân tích hiệu quả

  21. Câu 21.

    Phương pháp Pomodoro có ưu điểm nổi bật nào sau đây?

    • A.

      Không bỏ sót công việc

    • B.

      Duy trì sự tập trung cao độ

    • C.

      Trực quan hóa tiến độ

    • D.

      Ủy quyền hiệu quả

  22. Câu 22.

    Theo Ma trận Eisenhower, loại công việc nào nên được loại bỏ?

    • A.

      Quan trọng & khẩn cấp

    • B.

      Quan trọng & không khẩn cấp

    • C.

      Không quan trọng & khẩn cấp

    • D.

      Không quan trọng & không khẩn cấp

  23. Câu 23.

    KPI/OKR là công cụ dùng để:

    • A.

      Lập kế hoạch tài chính

    • B.

      Đo lường mức độ đạt mục tiêu, kết quả trọng yếu

    • C.

      Tuyển dụng nhân sự

    • D.

      Thiết kế sản phẩm

  24. Câu 24.

    Yếu tố "Năng lực & thái độ" trong đánh giá hiệu suất bao gồm:

    • A.

      Chỉ kỹ năng chuyên môn

    • B.

      Kỹ năng, tinh thần trách nhiệm, sự hợp tác, sáng tạo

    • C.

      Chỉ tinh thần trách nhiệm

    • D.

      Chỉ sáng tạo

  25. Câu 25.

    Dashboard/BI hỗ trợ điều gì trong quản lý?

    • A.

      Tính lương

    • B.

      Theo dõi và trực quan hóa dữ liệu, hỗ trợ ra quyết định nhanh chóng

    • C.

      Soạn thảo văn bản

    • D.

      Gửi email hàng loạt

  26. Câu 26.

    Nguyên tắc vàng trong quản lý thời gian KHÔNG bao gồm:

    • A.

      Lập kế hoạch

    • B.

      Ưu tiên chất lượng hơn số lượng

    • C.

      Kỷ luật với bản thân

    • D.

      Làm nhiều việc cùng lúc

  27. Câu 27.

    To-do list là gì?

    • A.

      Phương pháp Pomodoro

    • B.

      Liệt kê việc cần làm và theo dõi tiến độ

    • C.

      Ma trận ưu tiên

    • D.

      Biểu đồ phân tích

  28. Câu 28.

    Theo tài liệu, Google Calendar được sử dụng để:

    • A.

      Soạn bài thuyết trình

    • B.

      Nhắc lịch, quản lý lịch biểu

    • C.

      Phân tích tài chính

    • D.

      Thiết kế đồ họa

  29. Câu 29.

    Biện pháp nào KHÔNG được đề xuất để tăng tập trung và hạn chế xao nhãng?

    • A.

      Tắt thông báo không cần thiết

    • B.

      Làm nhiều việc cùng một lúc

    • C.

      Thiết lập không gian làm việc gọn gàng

    • D.

      Hạn chế mạng xã hội trong giờ làm việc

  30. Câu 30.

    Bước "Theo dõi và đánh giá" trong quản lý thời gian bao gồm:

    • A.

      Chỉ theo dõi hàng tuần

    • B.

      Theo dõi tiến độ hàng ngày, đánh giá kết quả so với mục tiêu

    • C.

      Bỏ qua các việc chưa tốt

    • D.

      Không cần điều chỉnh kế hoạch

  31. Câu 31.

    Nguyên tắc cải tiến hiệu suất nào sau đây đúng?

    • A.

      Chỉ tập trung vào kết quả cuối cùng

    • B.

      Dựa trên dữ liệu và sự thật

    • C.

      Không cần đo lường

    • D.

      Không cần sự tham gia của mọi người

  32. Câu 32.

    Yếu tố "Hiệu quả" trong đánh giá hiệu suất đề cập đến:

    • A.

      Tốc độ làm việc

    • B.

      Tối ưu nguồn lực, chi phí, lợi ích mang lại

    • C.

      Số giờ làm việc

    • D.

      Mức độ hài lòng khách hàng

  33. Câu 33.

    Câu nào sau đây phản ánh đúng triết lý cải tiến liên tục?

    • A.

      Nhỏ mỗi ngày, lớn mỗi tuần, theo thời gian

    • B.

      Cải tiến một lần là đủ

    • C.

      Chỉ cải tiến khi có sự cố

    • D.

      Cải tiến phải thật lớn mới hiệu quả

  34. Câu 34.

    Quy trình đánh giá và cải tiến hiệu suất gồm mấy bước?

    • A.

      4

    • B.

      5

    • C.

      6

    • D.

      7

  35. Câu 35.

    Ý nghĩa quan trọng nhất của quy trình lập kế hoạch thông minh là:

    • A.

      Giúp xác định đúng mục tiêu và sử dụng hiệu quả nguồn lực

    • B.

      Chỉ để tăng lương

    • C.

      Để có việc làm thêm

    • D.

      Để tránh nghỉ phép

  36. Câu 36.

    Trong Ma trận Eisenhower, công việc quan trọng nhưng không khẩn cấp nên:

    • A.

      Thực hiện ngay

    • B.

      Ủy quyền

    • C.

      Lập kế hoạch để thực hiện

    • D.

      Loại bỏ

  37. Câu 37.

    Cột "Đang thực hiện" (In Progress) trong Kanban chứa:

    • A.

      Công việc đã hoàn thành

    • B.

      Công việc chưa bắt đầu

    • C.

      Công việc đang được thực hiện

    • D.

      Công việc bị hủy

  38. Câu 38.

    Trong mô hình SMART, "S" (Specific) có nghĩa là:

    • A.

      Đo lường được

    • B.

      Cụ thể

    • C.

      Khả thi

    • D.

      Phù hợp

  39. Câu 39.

    Trong mô hình SMART, "M" (Measurable) có nghĩa là:

    • A.

      Cụ thể

    • B.

      Đo lường được

    • C.

      Khả thi

    • D.

      Có thời hạn

  40. Câu 40.

    Trong mô hình SMART, "R" (Relevant) có nghĩa là:

    • A.

      Có thời hạn

    • B.

      Cụ thể

    • C.

      Phù hợp

    • D.

      Khả thi

  41. Câu 41.

    Trong mô hình SMART, "A" (Achievable) có nghĩa là:

    • A.

      Cụ thể

    • B.

      Đo lường được

    • C.

      Khả thi

    • D.

      Phù hợp

  42. Câu 42.

    Chỉ báo minh họa cho tiêu chí "Tiến độ" trong bảng tiêu chí đánh giá là:

    • A.

      Tỷ lệ lỗi

    • B.

      Thời gian hoàn thành

    • C.

      Số sáng kiến

    • D.

      Đánh giá của đồng nghiệp

  43. Câu 43.

    Chỉ báo minh họa cho tiêu chí "Cải tiến" trong bảng tiêu chí đánh giá là:

    • A.

      Thời gian hoàn thành

    • B.

      Chi phí thực hiện

    • C.

      Số sáng kiến, mức cải thiện

    • D.

      Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch

  44. Câu 44.

    Tiêu chí "Hợp tác" trong bảng tiêu chí đánh giá được minh họa bằng chỉ báo:

    • A.

      Thời gian thực hiện

    • B.

      Đánh giá của đồng nghiệp và cấp trên

    • C.

      Mức độ hài lòng

    • D.

      Tỷ lệ lỗi

  45. Câu 45.

    Tiêu chí "Sử dụng nguồn lực" trong bảng tiêu chí đánh giá tập trung vào:

    • A.

      Tối ưu thời gian, chi phí, nhân lực

    • B.

      Đánh giá đồng nghiệp

    • C.

      Số sáng kiến

    • D.

      Tỷ lệ lỗi

  46. Câu 46.

    Tiêu chí "Cải tiến" trong bảng tiêu chí đánh giá đánh giá nội dung:

    • A.

      Tốc độ làm việc

    • B.

      Đề xuất sáng kiến, đổi mới

    • C.

      Chi phí

    • D.

      Đánh giá đồng nghiệp

  47. Câu 47.

    Phương pháp GTD gồm các bước: Thu thập – Xử lý – Sắp xếp – Thực hiện – ?

    • A.

      Đánh giá

    • B.

      Rà soát

    • C.

      Kết thúc

    • D.

      Báo cáo

  48. Câu 48.

    Câu nào sau đây đúng với tư duy cải tiến hiệu suất trong tài liệu?

    • A.

      Đo lường đúng – Phân tích sâu – Hành động kịp thời – Cải tiến liên tục

    • B.

      Làm nhanh – Bỏ qua kiểm tra

    • C.

      Chỉ tập trung vào phạt nhân viên

    • D.

      Không cần đo lường

  49. Câu 49.

    Câu trích dẫn nào sau đây phù hợp với tư duy quản lý hiệu suất trong tài liệu?

    • A.

      Không đo lường thì không quản lý được. Không cải tiến thì không thể phát triển.

    • B.

      Làm nhiều là tốt

    • C.

      Chỉ cần có bằng cấp là đủ

    • D.

      Không cần kế hoạch

  50. Câu 50.

    Theo tài liệu, mục tiêu rõ ràng được nhấn mạnh là:

    • A.

      Bước cuối cùng của thành công

    • B.

      Bước đầu của thành công

    • C.

      Không quan trọng

    • D.

      Chỉ dành cho lãnh đạo

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .