Đề kiểm tra Sinh học 9: Cơ chế di truyền, phân bào và sinh thái

50 questions
120 min
Answer key

Exam info

Subject
Sinh học 9
Exam type
Middle school
Questions
50
Duration
120 min
Answers
✓ With explanations

Questions (50)

  1. Q 1.

    Trong quá trình phiên mã, ARN pôlimeraza đọc mạch khuôn và tổng hợp mARN theo chiều nào?

    • A.

      Đọc mạch khuôn theo chiều 3′ → 5′ và tổng hợp mARN theo chiều 5′ → 3′.

    • B.

      Đọc mạch khuôn theo chiều 5′ → 3′ và tổng hợp mARN theo chiều 3′ → 5′.

    • C.

      Cả mạch khuôn và mARN đều được đọc hoặc tổng hợp theo chiều 3′ → 5′.

    • D.

      Cả mạch khuôn và mARN đều được đọc hoặc tổng hợp theo chiều 5′ → 3′.

  2. Q 2.

    Ở sinh vật nhân thực, quá trình tạo mARN trưởng thành từ bản ghi ban đầu diễn ra như thế nào?

    • A.

      Cắt bỏ các đoạn intron rồi nối các đoạn exon lại với nhau.

    • B.

      Cắt bỏ các đoạn exon rồi nối các đoạn intron lại với nhau.

    • C.

      Giữ nguyên intron và nối các đoạn exon rời rạc thành mARN hoàn chỉnh.

    • D.

      Không cần cắt bỏ hay nối đoạn nào vì mARN trưởng thành được tổng hợp trực tiếp.

  3. Q 3.

    Trong 64 bộ ba mã di truyền, có bao nhiêu bộ ba mã hóa axit amin và bao nhiêu bộ ba làm kết thúc dịch mã?

    • A.

      61 bộ ba mã hóa axit amin và 3 bộ ba kết thúc dịch mã.

    • B.

      64 bộ ba mã hóa axit amin và không có bộ ba kết thúc dịch mã.

    • C.

      60 bộ ba mã hóa axit amin và 4 bộ ba kết thúc dịch mã.

    • D.

      62 bộ ba mã hóa axit amin và 2 bộ ba kết thúc dịch mã.

  4. Q 4.

    Phát biểu nào thể hiện đúng tính đặc hiệu và tính thoái hóa của mã di truyền?

    • A.

      Biết trình tự bộ ba trên mARN có thể suy ra trình tự axit amin, nhưng biết trình tự axit amin không thể suy ra duy nhất trình tự bộ ba.

    • B.

      Biết trình tự axit amin luôn suy ra được duy nhất trình tự bộ ba tương ứng trên mARN.

    • C.

      Các bộ ba trên mARN có thể gối lên nhau và được đọc theo nhiều cách khác nhau.

    • D.

      Mỗi axit amin chỉ có một bộ ba duy nhất trong toàn bộ mã di truyền.

  5. Q 5.

    Một gen được phiên mã 4 lần, môi trường cung cấp 800 A, 1.200 U, 600 G và 400 X. Thành phần của một phân tử mARN là:

    • A.

      200 A, 300 U, 150 G và 100 X.

    • B.

      300 A, 200 U, 100 G và 150 X.

    • C.

      200 A, 150 U, 300 G và 100 X.

    • D.

      100 A, 200 U, 150 G và 300 X.

  6. Q 6.

    Một mARN dài 1.200 nuclêôtit có tỉ lệ A:U:G:X = 1:2:3:4. Nếu dùng mARN này làm khuôn tổng hợp ADN mạch kép dài 2.400 nuclêôtit, số nuclêôtit A trong toàn bộ ADN là:

    • A.

      300 nuclêôtit A.

    • B.

      600 nuclêôtit A.

    • C.

      450 nuclêôtit A.

    • D.

      750 nuclêôtit A.

  7. Q 7.

    Thành phần nào giữ vai trò vận chuyển axit amin, đồng thời mang bộ ba đối mã khớp bổ sung với bộ ba trên mARN?

    • A.

      mARN.

    • B.

      tARN.

    • C.

      Ribôxôm.

    • D.

      Axit amin tự do.

  8. Q 8.

    Bộ ba kết thúc dịch mã 5′UAA3′ có đặc điểm nào?

    • A.

      Mã hóa một axit amin thông thường.

    • B.

      Có một tARN mang bộ ba đối mã đặc biệt tương ứng.

    • C.

      Không có tARN đối mã tương ứng và có vai trò kết thúc dịch mã.

    • D.

      Làm quá trình dịch mã bắt đầu tại vị trí mở đầu.

  9. Q 9.

    Một mARN dài 900 nuclêôtit, tính từ bộ ba mở đầu đến bộ ba kết thúc. Số axit amin tạo thành một chuỗi pôlipeptit là:

    • A.

      300 axit amin.

    • B.

      299 axit amin.

    • C.

      450 axit amin.

    • D.

      150 axit amin.

  10. Q 10.

    Trong operon Lac, vùng khởi động P và vùng vận hành O có chức năng tương ứng là:

    • A.

      P là nơi ARN pôlimeraza bám; O là nơi chất ức chế bám.

    • B.

      P là nơi chất ức chế bám; O là nơi ARN pôlimeraza bám.

    • C.

      Cả P và O đều là nơi chất ức chế bám.

    • D.

      Cả P và O đều chứa các gen cấu trúc Z, Y và A.

  11. Q 11.

    Theo cơ chế điều hòa được trình bày, một đột biến làm thay đổi gen cấu trúc Z sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến số lần phiên mã của gen Y và gen A như thế nào?

    • A.

      Làm cả gen Y và gen A ngừng phiên mã.

    • B.

      Chỉ làm gen Y tăng số lần phiên mã.

    • C.

      Chỉ làm gen A giảm số lần phiên mã.

    • D.

      Không làm thay đổi số lần phiên mã của gen Y và gen A.

  12. Q 12.

    Nếu đột biến làm cho prôtêin ức chế không thể bám vào vùng O, operon Lac sẽ có trạng thái nào?

    • A.

      Mất khả năng bị ức chế, nên các gen cấu trúc có xu hướng được phiên mã liên tục.

    • B.

      Chất ức chế bám chặt hơn nên các gen cấu trúc ngừng phiên mã.

    • C.

      Chỉ gen Z bị ảnh hưởng còn gen Y và A vẫn phiên mã bình thường.

    • D.

      Không có thay đổi nào vì vùng O vẫn hoạt động bình thường.

  13. Q 13.

    Thứ tự truyền đạt thông tin di truyền từ gen đến tính trạng cơ thể là:

    • A.

      Prôtêin → ADN → mARN → tính trạng.

    • B.

      ADN → prôtêin → mARN → tính trạng.

    • C.

      ADN → mARN → prôtêin → tính trạng.

    • D.

      Tính trạng → mARN → ADN → prôtêin.

  14. Q 14.

    Một mARN dài 1.200 nuclêôtit được 15 ribôxôm trượt qua mỗi ribôxôm một lần. Tổng số chuỗi pôlipeptit và tổng số axit amin được cung cấp là:

    • A.

      15 chuỗi và 6.000 axit amin.

    • B.

      15 chuỗi và 5.985 axit amin.

    • C.

      400 chuỗi và 5.985 axit amin.

    • D.

      15 chuỗi và 399 axit amin.

  15. Q 15.

    Kết quả của nguyên phân đối với một tế bào mẹ có bộ NST 2n là:

    • A.

      Hai tế bào con có bộ NST 2n giống nhau và giống tế bào mẹ.

    • B.

      Bốn tế bào con có bộ NST n khác nhau.

    • C.

      Hai tế bào con có bộ NST n.

    • D.

      Một tế bào con duy nhất có bộ NST 4n.

  16. Q 16.

    Ở kì giữa, sự khác biệt rõ nhất giữa nguyên phân và giảm phân I là:

    • A.

      Cả hai đều xếp các NST kép thành hai hàng.

    • B.

      Nguyên phân xếp thành hai hàng, còn giảm phân I xếp thành một hàng.

    • C.

      Nguyên phân xếp thành một hàng, còn giảm phân I xếp thành hai hàng.

    • D.

      Nguyên phân xếp thành ba hàng, còn giảm phân I xếp thành bốn hàng.

  17. Q 17.

    Những hiện tượng nào của giảm phân I làm tăng sự khác biệt về nguồn gốc và cấu trúc NST giữa các tế bào con?

    • A.

      Không có tiếp hợp và không có trao đổi chéo giữa các NST tương đồng.

    • B.

      Tiếp hợp và trao đổi chéo ở kì đầu I, kèm phân li độc lập ở kì sau I.

    • C.

      Trao đổi chéo giữa hai cromatit chị em ở kì giữa II.

    • D.

      Tách các cromatit chị em ở tâm động trong giảm phân I.

  18. Q 18.

    Năm tế bào sinh dưỡng cùng trải qua 3 lần nguyên phân. Số tế bào con mới được tạo ra là:

    • A.

      5 tế bào.

    • B.

      10 tế bào.

    • C.

      20 tế bào.

    • D.

      35 tế bào.

  19. Q 19.

    Một tế bào sinh dục có bộ NST 2n = 10 trải qua giảm phân. Môi trường phải cung cấp nguyên liệu tương đương bao nhiêu NST đơn?

    • A.

      10 NST đơn.

    • B.

      20 NST đơn.

    • C.

      5 NST đơn.

    • D.

      0 NST đơn.

  20. Q 20.

    Ở động vật, kết quả của quá trình giảm phân ở tế bào mẹ sinh tinh và tế bào mẹ sinh trứng khác nhau như thế nào?

    • A.

      Tế bào mẹ sinh tinh tạo 4 tinh trùng; tế bào mẹ sinh trứng tạo 4 tế bào trứng.

    • B.

      Cả hai loại tế bào mẹ đều tạo 4 giao tử có khả năng thụ tinh.

    • C.

      Tế bào mẹ sinh tinh tạo 4 tinh trùng; tế bào mẹ sinh trứng tạo 1 trứng và 3 thể định hướng.

    • D.

      Tế bào mẹ sinh tinh tạo 2 tinh trùng; tế bào mẹ sinh trứng tạo 2 trứng.

  21. Q 21.

    Khi lai hai cơ thể dị hợp cùng một cặp gen, tỉ lệ kiểu hình ở thế hệ F2 là:

    • A.

      1:1.

    • B.

      3:1.

    • C.

      1:2:1.

    • D.

      9:3:3:1.

  22. Q 22.

    Một cá thể có kiểu hình trội được lai với cá thể lặn thuần chủng, thu được đời con phân li 1 trội : 1 lặn. Kiểu gen của cá thể có kiểu hình trội là:

    • A.

      Aa.

    • B.

      AA.

    • C.

      aa.

    • D.

      Không thể xác định vì cá thể lai chưa được cho biết kiểu hình.

  23. Q 23.

    Hai cặp gen nằm trên hai cặp NST khác nhau, phân li độc lập và có tính trội hoàn toàn. Tỉ lệ kiểu hình ở F2 của phép lai AaBb × AaBb là:

    • A.

      1:1.

    • B.

      3:1.

    • C.

      1:2:1.

    • D.

      9:3:3:1.

  24. Q 24.

    Một cây có kiểu gen AaBbCcDd tự thụ phấn. Số loại giao tử, kiểu gen và kiểu hình ở thế hệ con tương ứng là:

    • A.

      8 loại giao tử, 27 kiểu gen và 8 kiểu hình.

    • B.

      16 loại giao tử, 81 kiểu gen và 16 kiểu hình.

    • C.

      16 loại giao tử, 16 kiểu gen và 81 kiểu hình.

    • D.

      81 loại giao tử, 16 kiểu gen và 16 kiểu hình.

  25. Q 25.

    Cây AaBbCcDd tự thụ phấn. Xác suất sinh ra cây có kiểu gen AABbCcdd là:

    • A.

      1/32.

    • B.

      1/16.

    • C.

      1/64.

    • D.

      3/64.

  26. Q 26.

    Đặc điểm nổi bật của các gen liên kết trong thí nghiệm của Moócgan là:

    • A.

      Các kiểu hình do gen kết dính thường xuất hiện nhiều hơn, còn kiểu hình do hoán vị gen xuất hiện ít hơn.

    • B.

      Kiểu hình do hoán vị gen luôn xuất hiện nhiều hơn kiểu hình do gen kết dính.

    • C.

      Hai cặp gen luôn cho tỉ lệ F2 là 9:3:3:1 như hai cặp gen phân li độc lập.

    • D.

      Các gen trên cùng một NST luôn phân li độc lập trong quá trình tạo giao tử.

  27. Q 27.

    Với tính trội không hoàn toàn, đặc điểm nào ở F1 và F2 là đúng?

    • A.

      F1 có kiểu hình trội thuần; F2 có tỉ lệ 3:1.

    • B.

      F1 có kiểu hình lặn; F2 có tỉ lệ 1:2:1.

    • C.

      F1 có kiểu hình trung gian; F2 có tỉ lệ 3:1.

    • D.

      F1 có kiểu hình trung gian; F2 có tỉ lệ 1 trội : 2 trung gian : 1 lặn.

  28. Q 28.

    Bệnh do gen lặn liên kết với NST giới tính X. Người cha bị bệnh XᵃY kết hôn với người mẹ bình thường không mang gen lặn XᴬXᴬ. Kết luận nào đúng?

    • A.

      Các con gái là người mang gen XᴬXᵃ, còn các con trai đều không bị bệnh.

    • B.

      Cả con gái và con trai đều bị bệnh.

    • C.

      Con gái đều bị bệnh, còn con trai đều là người mang.

    • D.

      Một nửa số con, bất kể giới tính, đều bị bệnh.

  29. Q 29.

    Vì sao hôn nhân trong họ hàng gần có thể làm tăng nguy cơ sinh con mang bệnh di truyền lặn?

    • A.

      Người thân có cùng kiểu gen nên không thể xuất hiện biến dị di truyền.

    • B.

      Các cá thể họ hàng dễ mang cùng gen lặn, làm tăng khả năng con có hai gen lặn đồng hợp.

    • C.

      Hôn nhân cận huyết thống bảo đảm mọi đứa trẻ đều mắc bệnh di truyền.

    • D.

      Hôn nhân cận huyết thống ngăn chặn mọi đột biến mới xuất hiện.

  30. Q 30.

    Cấu trúc của ADN được đặc trưng bởi những đặc điểm nào?

    • A.

      Hai mạch song song cùng chiều; A liên kết G bằng 2 liên kết hiđrô.

    • B.

      Hai mạch song song ngược chiều; A liên kết T bằng 3 liên kết hiđrô.

    • C.

      Hai mạch song song ngược chiều; A liên kết T bằng 2 liên kết hiđrô và G liên kết C bằng 3 liên kết hiđrô.

    • D.

      Một mạch đơn; A liên kết U bằng 2 liên kết hiđrô.

  31. Q 31.

    Tự nhân đôi ADN tuân theo nguyên tắc bán bảo toàn nghĩa là:

    • A.

      Mỗi ADN con có một mạch cũ của ADN mẹ và một mạch mới được tổng hợp.

    • B.

      Một ADN con nhận cả hai mạch cũ, ADN con còn lại không có mạch nào từ ADN mẹ.

    • C.

      Cả hai mạch của mỗi ADN con đều được tổng hợp mới từ nhiều đoạn ADN mẹ.

    • D.

      Hai ADN con có trình tự khác nhau vì các nuclêôtit được ghép ngẫu nhiên.

  32. Q 32.

    Hai đặc điểm phân biệt ADN với ARN là:

    • A.

      ADN có hai mạch và chứa cả T lẫn U; ARN có một mạch và chứa cả A lẫn T.

    • B.

      ADN có một mạch và chứa U; ARN có hai mạch và chứa T.

    • C.

      Cả ADN và ARN đều có hai mạch xoắn kép và cùng chứa bốn loại nuclêôtit.

    • D.

      ADN có hai mạch xoắn kép, chứa T và không chứa U; ARN có một mạch, chứa U và không chứa T.

  33. Q 33.

    Một phân tử ADN có tổng cộng 1.200 nuclêôtit, tương đương 600 cặp nuclêôtit. Theo công thức khối lượng trong tài liệu, khối lượng phân tử ADN này là:

    • A.

      180.000 dvC.

    • B.

      360.000 dvC.

    • C.

      720.000 dvC.

    • D.

      600 dvC.

  34. Q 34.

    Một ADN chứa tổng cộng 600 nuclêôtit tự nhân đôi 3 lần. Tổng số nuclêôtit tự do do môi trường cung cấp là:

    • A.

      4.200 nuclêôtit.

    • B.

      1.800 nuclêôtit.

    • C.

      3.600 nuclêôtit.

    • D.

      7.200 nuclêôtit.

  35. Q 35.

    Một mạch gốc của gen có 250 A, 150 T, 100 G và 200 X. Thành phần của mARN được tổng hợp từ mạch gốc này là:

    • A.

      250 A, 150 U, 100 G và 200 X.

    • B.

      150 A, 250 U, 200 G và 100 X.

    • C.

      150 A, 250 U, 200 G và 100 X.

    • D.

      100 A, 200 U, 150 G và 250 X.

  36. Q 36.

    Cấu trúc bậc 3 của prôtêin được hiểu là:

    • A.

      Trình tự sắp xếp các axit amin trong chuỗi.

    • B.

      Hình dạng không gian ba chiều đặc trưng do cấu trúc bậc 2 cuộn xếp tạo thành.

    • C.

      Kiểu liên kết peptit giữa các axit amin.

    • D.

      Sự kết hợp của nhiều chuỗi axit amin thành một phân tử.

  37. Q 37.

    Ba dạng đột biến gen cơ bản liên quan đến việc thay đổi số lượng hoặc thứ tự cặp nuclêôtit là:

    • A.

      Mất một cặp nuclêôtit, thêm một cặp nuclêôtit và thay thế một cặp nuclêôtit.

    • B.

      Mất cả NST, thêm cả NST và thay cả NST.

    • C.

      Tăng số NST, giảm số NST và thay đổi kiểu phân bố NST.

    • D.

      Tiếp hợp NST, trao đổi chéo và phân li NST.

  38. Q 38.

    Các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể gồm:

    • A.

      Mất một cặp nuclêôtit, thêm một cặp nuclêôtit và thay thế một cặp nuclêôtit.

    • B.

      Tam nhiễm, đơn nhiễm và đa bội.

    • C.

      Đồng hợp, dị hợp và liên kết gen.

    • D.

      Mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn.

  39. Q 39.

    Phát biểu nào phân biệt đúng thể dị bội và thể đa bội?

    • A.

      Thể dị bội có số NST là 3n; thể đa bội có số NST là 2n + 1.

    • B.

      Thể dị bội có thể là 2n + 1 hoặc 2n − 1; thể đa bội có số NST là bội số của n, chẳng hạn 3n.

    • C.

      Thể dị bội luôn làm thay đổi toàn bộ bộ NST; thể đa bội chỉ thay đổi một NST.

    • D.

      Cả hai loại đều có số NST luôn bằng 2n.

  40. Q 40.

    Bệnh Đao ở người là hệ quả của dạng đột biến nào?

    • A.

      Thể tam bội 3n.

    • B.

      Đột biến mất một đoạn NST số 21.

    • C.

      Thể tam nhiễm 2n + 1 do có ba NST số 21.

    • D.

      Thể đơn nhiễm 2n − 1 do mất một NST giới tính X.

  41. Q 41.

    Phát biểu nào phân biệt đúng thường biến và đột biến?

    • A.

      Thường biến chỉ làm thay đổi kiểu hình và không di truyền; đột biến làm thay đổi vật chất di truyền nên có thể di truyền.

    • B.

      Cả thường biến và đột biến đều thay đổi ADN nên đều di truyền cho thế hệ sau.

    • C.

      Thường biến luôn di truyền, còn đột biến không bao giờ di truyền.

    • D.

      Thường biến xảy ra ở tế bào sinh dưỡng, còn đột biến chỉ xảy ra ở tế bào sinh dục.

  42. Q 42.

    Trong các nhân tố sinh thái, nhiệt độ và ánh sáng thuộc nhóm nào; cỏ và con bò thuộc nhóm nào?

    • A.

      Nhiệt độ và ánh sáng là nhân tố vô sinh; cỏ và con bò là nhân tố hữu sinh.

    • B.

      Nhiệt độ và ánh sáng là nhân tố hữu sinh; cỏ và con bò là nhân tố vô sinh.

    • C.

      Cả nhiệt độ, ánh sáng, cỏ và con bò đều là nhân tố vô sinh.

    • D.

      Nhiệt độ là nhân tố hữu sinh, còn ánh sáng, cỏ và con bò là nhân tố vô sinh.

  43. Q 43.

    Giới hạn sinh thái về một nhân tố là:

    • A.

      Số lượng cá thể tối đa của quần thể trong một đơn vị diện tích.

    • B.

      Khoảng thời gian sinh vật sống trong một môi trường.

    • C.

      Khoảng giá trị của một nhân tố sinh thái mà trong đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định.

    • D.

      Tổng số nguồn sống có trong môi trường.

  44. Q 44.

    Điều nào phân biệt quần thể sinh vật với quần xã sinh vật?

    • A.

      Quần thể gồm nhiều loài khác nhau cùng sống trong một khu vực.

    • B.

      Quần thể gồm các cá thể cùng loài sống trong một khoảng không gian và thời gian xác định, có khả năng sinh sản.

    • C.

      Quần xã chỉ gồm các cá thể có bộ NST lưỡng bội giống nhau.

    • D.

      Quần thể và quần xã đều chỉ có một loài duy nhất.

  45. Q 45.

    Một quần thể có 10.000 cây phân bố trên 20 ha đất. Mật độ cá thể của quần thể là:

    • A.

      200 cây/ha.

    • B.

      250 cây/ha.

    • C.

      2.000 cây/ha.

    • D.

      500 cây/ha.

  46. Q 46.

    Loại tháp tuổi có số cá thể thuộc nhóm tuổi trước sinh sản nhiều hơn các nhóm còn lại thường biểu hiện:

    • A.

      Quần thể có xu hướng tăng kích thước.

    • B.

      Quần thể có xu hướng giảm kích thước mạnh.

    • C.

      Quần thể không thay đổi kích thước.

    • D.

      Mọi cá thể đều già và sẽ chết cùng một thời điểm.

  47. Q 47.

    Cặp nguyên nhân và kiểu phân bố cá thể nào phù hợp?

    • A.

      Điều kiện sống không đều, tập tính sống theo nhóm — phân bố ngẫu nhiên.

    • B.

      Điều kiện sống đồng đều, cạnh tranh gay gắt — phân bố theo nhóm.

    • C.

      Điều kiện sống đồng đều, cạnh tranh gay gắt — phân bố đều.

    • D.

      Điều kiện sống tương đối đồng đều, ít cạnh tranh — phân bố theo nhóm.

  48. Q 48.

    Trong các quan hệ giữa các loài trong quần xã, quan hệ hội sinh có đặc điểm nào?

    • A.

      Cả hai loài đều được lợi và phải sống phụ thuộc chặt chẽ vào nhau.

    • B.

      Một loài được lợi, loài còn lại bị hại.

    • C.

      Cả hai loài đều bị hại do cạnh tranh gay gắt.

    • D.

      Một loài được lợi còn loài kia không được lợi nhưng cũng không bị hại.

  49. Q 49.

    Phát biểu nào mô tả đúng thành phần hữu sinh và sự chuyển hóa năng lượng trong hệ sinh thái?

    • A.

      Sinh vật sản xuất tạo chất hữu cơ từ quang năng; năng lượng truyền một chiều qua các bậc dinh dưỡng và giảm dần.

    • B.

      Mọi sinh vật tiêu thụ đều tự tổng hợp chất hữu cơ bằng năng lượng ánh sáng.

    • C.

      Sinh vật phân giải tạo chất hữu cơ mới từ các chất vô cơ của môi trường.

    • D.

      Năng lượng được chuyển hóa theo chu kỳ và trở lại hoàn toàn cho sinh vật sản xuất.

  50. Q 50.

    Biện pháp khống chế sinh học nhằm hạn chế loài sâu gây hại mà giảm sự phụ thuộc vào thuốc trừ sâu là:

    • A.

      Tăng liều thuốc trừ sâu để diệt toàn bộ sâu trong ruộng.

    • B.

      Sử dụng thiên địch, chẳng hạn dùng ong ký sinh để kiểm soát bọ dừa.

    • C.

      Phá bỏ toàn bộ nguồn sống của thiên địch trong khu vực canh tác.

    • D.

      Chỉ thay đổi thời gian gieo trồng mà không sử dụng biện pháp sinh học nào.

Answers and explanations are in mode.