Đề kiểm tra Sinh lý Thân não & Hệ thần kinh thực vật
Đề kiểm tra Sinh lý Thân não & Hệ thần kinh thực vật
Thông tin đề
- Môn
- Sinh lý học hệ thần kinh
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 50 câu
- Thời gian
- 60 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (50 câu)
- Câu 1.
Hành não có vai trò chủ yếu đối với hoạt động nào sau đây của cơ thể?
- A.
Ý thức và nhận thức cao cấp
- B.
Duy trì các chức năng sống tự động của cơ thể
- C.
Vận động tự ý và tinh vi
- D.
Ngôn ngữ và hành vi phức tạp
- A.
- Câu 2.
Dây thần kinh sọ nào chịu trách nhiệm chính về chức năng khứu giác (ngửi mùi)?
- A.
Dây khứu giác (CN I)
- B.
Dây thị giác (CN II)
- C.
Dây vận nhãn (CN III)
- D.
Dây tiền đình - ốc tai (CN VIII)
- A.
- Câu 3.
Chức năng chính của dây thần kinh thị giác (CN II) là gì?
- A.
Điều khiển cơ vận nhãn của mắt
- B.
Dẫn truyền thông tin hình ảnh, ánh sáng từ mắt về não
- C.
Tiết nước mắt và điều tiết mắt
- D.
Vận động cơ mi mắt
- A.
- Câu 4.
Dây thần kinh nào chi phối cử động mở mí mắt?
- A.
Dây thị giác (CN II)
- B.
Dây vận nhãn (CN III)
- C.
Dây ròng rọc (CN IV)
- D.
Dây mặt (CN VII)
- A.
- Câu 5.
Dây ròng rọc (CN IV) chi phối cử động mắt theo hướng nào?
- A.
Lên trên và vào trong
- B.
Xuống dưới và ra ngoài
- C.
Chỉ ra ngoài
- D.
Vào trong và lên trên
- A.
- Câu 6.
Dây sinh ba (CN V) có những chức năng chính nào?
- A.
Vận động cơ mặt và nghe
- B.
Cảm giác vùng mặt, răng, miệng và vận động cơ nhai
- C.
Điều khiển cử động lưỡi và nuốt
- D.
Thăng bằng và nghe
- A.
- Câu 7.
Dây vận nhãn ngoài (CN VI) điều khiển cử động mắt theo hướng nào?
- A.
Xuống dưới
- B.
Lên trên
- C.
Ra ngoài
- D.
Vào trong
- A.
- Câu 8.
Biểu hiện cảm xúc trên khuôn mặt (nét mặt, khép mí, cười, cau mày) được chi phối chủ yếu bởi dây thần kinh nào?
- A.
Dây sinh ba (CN V)
- B.
Dây vận nhãn ngoài (CN VI)
- C.
Dây mặt (CN VII)
- D.
Dây tiền đình - ốc tai (CN VIII)
- A.
- Câu 9.
Dây tiền đình - ốc tai (CN VIII) có những chức năng gì?
- A.
Chỉ liên quan đến thính giác
- B.
Nghe và thăng bằng
- C.
Vận động lưỡi
- D.
Nuốt và phát âm
- A.
- Câu 10.
Dây thiệt hầu (CN IX) chi phối chủ yếu vùng nào sau đây?
- A.
Cơ mặt
- B.
Cơ vùng hầu và cảm giác phần sau lưỡi
- C.
Mắt
- D.
Tai trong
- A.
- Câu 11.
Đặc điểm nổi bật nhất về phạm vi chi phối của dây lang thang (CN X) là gì?
- A.
Chỉ chi phối vùng đầu mặt
- B.
Cảm giác và vận động của các cơ quan ngực và bụng
- C.
Chỉ chi phối vùng cổ
- D.
Chỉ chi phối các cơ quan tiêu hóa
- A.
- Câu 12.
Dây phụ (CN XI) hỗ trợ vận động các cơ quan nào sau đây?
- A.
Cơ lưỡi
- B.
Cơ mắt
- C.
Thanh quản, cơ thang, cơ ức đòn chũm
- D.
Cơ nhai
- A.
- Câu 13.
Dây hạ thiệt (CN XII) chi phối chức năng nào?
- A.
Cử động của cơ lưỡi
- B.
Vận động cơ mặt
- C.
Vận động mắt
- D.
Vận động thanh quản
- A.
- Câu 14.
Trong 12 đôi dây thần kinh sọ, có bao nhiêu đôi chủ yếu liên quan trực tiếp đến cử động của mắt?
- A.
2 đôi (CN II và CN VIII)
- B.
3 đôi (CN III, IV, VI)
- C.
1 đôi (CN III)
- D.
4 đôi (CN III, IV, V, VI)
- A.
- Câu 15.
Bệnh nhân đột ngột liệt một bên mặt, mất khả năng nhắm kín mắt cùng bên và méo miệng. Dây thần kinh nào bị tổn thương nhiều khả năng nhất?
- A.
CN V
- B.
CN VI
- C.
CN VII
- D.
CN VIII
- A.
- Câu 16.
Hệ thần kinh thực vật (TKTV) có đặc điểm chính nào sau đây?
- A.
Chỉ điều khiển vận động tự ý
- B.
Điều khiển hoạt động của các cơ quan nội tạng
- C.
Chịu trách nhiệm xử lý ngôn ngữ
- D.
Là nơi sinh ra ý thức
- A.
- Câu 17.
Sơ đồ cấu tạo cơ bản của hệ thần kinh thực vật gồm những thành phần nào theo thứ tự đúng?
- A.
Trung khu TK → sợi hậu hạch → hạch → sợi tiền hạch → cơ quan
- B.
Trung khu TK → sợi tiền hạch → hạch → sợi hậu hạch → cơ quan
- C.
Trung khu TK → hạch → sợi tiền hạch → cơ quan → sợi hậu hạch
- D.
Hạch → trung khu TK → sợi tiền hạch → cơ quan → sợi hậu hạch
- A.
- Câu 18.
Hệ giao cảm thường chiếm ưu thế trong trạng thái nào sau đây?
- A.
Nghỉ ngơi, sau ăn
- B.
Sợ hãi, căng thẳng, gắng sức (fight or flight)
- C.
Ngủ sâu
- D.
Thư giãn hoàn toàn
- A.
- Câu 19.
Cụm từ nào phù hợp nhất để mô tả hệ đối giao cảm?
- A.
Fight or flight
- B.
Rest and digest
- C.
Stress and alarm
- D.
Shock and run
- A.
- Câu 20.
Chất dẫn truyền thần kinh chính ở đầu mút sợi hậu hạch giao cảm tới cơ quan là gì?
- A.
Acetylcholine (ACh)
- B.
Dopamine
- C.
Norepinephrine (NE)
- D.
Serotonin
- A.
- Câu 21.
Receptor cholinergic gồm những loại nào?
- A.
Alpha và beta
- B.
Nicotinic và muscarinic
- C.
H1 và H2
- D.
GABA-A và GABA-B
- A.
- Câu 22.
Receptor adrenergic gồm những loại nào?
- A.
Alpha và beta
- B.
Nicotinic và muscarinic
- C.
Muscarinic và nicotinic
- D.
Dopamin và serotonin
- A.
- Câu 23.
Tác động của hệ giao cảm lên tim bao gồm:
- A.
Giảm nhịp tim, giảm lực co bóp
- B.
Tăng nhịp tim, tăng lực co bóp, tăng tốc độ dẫn truyền
- C.
Không ảnh hưởng đến hoạt động của tim
- D.
Tăng lực co bóp nhưng giảm nhịp tim
- A.
- Câu 24.
Khi hệ giao cảm được kích thích mạnh, đồng tử mắt sẽ thay đổi như thế nào?
- A.
Co lại (đồng tử nhỏ)
- B.
Giãn ra (đồng tử lớn)
- C.
Không thay đổi
- D.
Đảo ngược vị trí
- A.
- Câu 25.
Tác động của hệ đối giao cảm lên hệ tiêu hóa là gì?
- A.
Giảm nhu động, giảm tiết dịch tiêu hóa
- B.
Tăng nhu động, tăng hấp thu, tăng tiết dịch tiêu hóa
- C.
Không ảnh hưởng đến tiêu hóa
- D.
Chỉ gây co mạch máu ruột
- A.
- Câu 26.
Hệ giao cảm tác động lên phế quản như thế nào?
- A.
Co thắt phế quản
- B.
Giãn phế quản
- C.
Không ảnh hưởng
- D.
Tăng tiết nhầy phế quản
- A.
- Câu 27.
Khi cơ thể bị căng thẳng, giao cảm ảnh hưởng đến chuyển hóa glucose như thế nào?
- A.
Tăng tổng hợp glycogen ở gan, hạ đường huyết
- B.
Tăng ly giải glycogen và tăng ly giải mỡ, nâng đường huyết
- C.
Giảm ly giải glycogen
- D.
Không ảnh hưởng đến đường huyết
- A.
- Câu 28.
Khi hệ đối giao cảm được kích thích, hoạt động bài tiết của các tuyến nào tăng lên?
- A.
Chỉ tuyến mồ hôi
- B.
Tuyến nước bọt, dạ dày, tụy, mật và nước mắt
- C.
Chỉ tuyến thượng thận
- D.
Chỉ tuyến giáp
- A.
- Câu 29.
Hệ đối giao cảm tác động lên bàng quang như thế nào?
- A.
Giãn cơ thành bàng quang và co cơ thắt
- B.
Tăng co cơ thành bàng quang và giãn cơ thắt
- C.
Không ảnh hưởng đến bàng quang
- D.
Co cả cơ thành lẫn cơ thắt
- A.
- Câu 30.
Khi đọc sách ở khoảng cách gần, hệ thần kinh nào chi phối chính giúp mắt điều tiết?
- A.
Giao cảm
- B.
Đối giao cảm
- C.
Chỉ có CN II
- D.
Không có hệ nào
- A.
- Câu 31.
Khái niệm 'trương lực TKTV' được hiểu như thế nào?
- A.
Là trạng thái khi cả hai hệ đều ngừng hoạt động
- B.
Là trạng thái cân bằng hoạt động giữa giao cảm và đối giao cảm, khi cả hai cùng hoạt động liên tục
- C.
Chỉ giao cảm hoạt động
- D.
Chỉ đối giao cảm hoạt động
- A.
- Câu 32.
Áp thụ quan (baroreceptor) tham gia điều hòa huyết áp nằm chủ yếu ở vị trí nào?
- A.
Xoang động mạch cảnh và quai động mạch chủ
- B.
Trong cơ tim
- C.
Trong gan và lách
- D.
Trong thận
- A.
- Câu 33.
Khi chỉ ngửi thấy mùi thức ăn ngon mà đã tiết nước bọt, đây là ví dụ của phản xạ nào?
- A.
Phản xạ tim mạch
- B.
Phản xạ tiêu hóa
- C.
Phản xạ tình dục
- D.
Phản xạ bài tiết nước tiểu
- A.
- Câu 34.
Đặc điểm nào đúng với phản xạ tự động của hệ thần kinh thực vật?
- A.
Luôn phải có ý thức để xảy ra
- B.
Là phản xạ tự động, xảy ra không cần ý thức
- C.
Chỉ xảy ra khi ngủ
- D.
Phải có sự tham gia chủ động của vỏ não
- A.
- Câu 35.
Trong 12 đôi dây thần kinh sọ, dây nào có cả chức năng cảm giác (xúc giác, đau, nóng lạnh vùng mặt) và vận động (cơ nhai)?
- A.
CN I
- B.
CN II
- C.
CN V
- D.
CN VIII
- A.
- Câu 36.
Một bệnh nhân bị tai biến ảnh hưởng đến dây CN X. Cơ quan nào sau đây ít có khả năng bị ảnh hưởng trực tiếp nhất?
- A.
Tim
- B.
Phổi
- C.
Dạ dày
- D.
Cơ lưỡi
- A.
- Câu 37.
Bệnh nhân khó nuốt, rối loạn cảm giác phần sau lưỡi, có thể có tổn thương ở dây thần kinh nào?
- A.
CN VII
- B.
CN IX
- C.
CN XI
- D.
CN XII
- A.
- Câu 38.
Khi một vận động viên đang chạy marathon, hệ thần kinh nào chiếm ưu thế?
- A.
Hệ đối giao cảm
- B.
Hệ giao cảm
- C.
Cả hai hệ hoạt động ngang nhau
- D.
Cả hai hệ đều ngừng hoạt động
- A.
- Câu 39.
Sau một bữa ăn nhiều, hệ thần kinh nào hoạt động chiếm ưu thế để thúc đẩy tiêu hóa?
- A.
Giao cảm
- B.
Đối giao cảm
- C.
Hệ limbic
- D.
Vỏ não vận động
- A.
- Câu 40.
Khi một người đột ngột gặp nguy hiểm (ví dụ suýt bị tai nạn), các phản ứng nào sau đây xảy ra phù hợp với hoạt động của hệ giao cảm?
- A.
Tim đập chậm, đồng tử co, phế quản co, tăng tiết dịch tiêu hóa
- B.
Tim đập nhanh, đồng tử giãn, phế quản giãn, tăng đường huyết
- C.
Tăng tiết dịch tiêu hóa và tăng nhu động ruột
- D.
Hạ đường huyết, giảm chuyển hóa cơ bản
- A.
- Câu 41.
Trong hệ giao cảm, chất dẫn truyền thần kinh chính ở synapse giữa sợi tiền hạch và sợi hậu hạch (tại hạch) là gì?
- A.
Norepinephrine
- B.
Acetylcholine
- C.
Adrenaline
- D.
Histamine
- A.
- Câu 42.
Trong hệ đối giao cảm, chất dẫn truyền thần kinh chính ở cả sợi tiền hạch và sợi hậu hạch là gì?
- A.
Norepinephrine
- B.
Acetylcholine
- C.
Adrenaline
- D.
Histamine
- A.
- Câu 43.
Receptor beta-1 (β1) của hệ adrenergic chủ yếu nằm ở cơ quan nào?
- A.
Phế quản
- B.
Cơ trơn mạch máu
- C.
Cơ tim
- D.
Gan
- A.
- Câu 44.
Tác dụng chủ yếu của kích thích giao cảm lên cơ trơn thành mạch máu ở nhiều vùng là gì?
- A.
Giãn mạch
- B.
Co mạch ở nhiều vùng
- C.
Không ảnh hưởng
- D.
Tăng tính thấm thành mạch
- A.
- Câu 45.
Đặc điểm hoạt động tổng quát của hệ thần kinh thực vật đối với cơ thể là gì?
- A.
Hoạt động từng phần, từng lúc theo ý muốn
- B.
Hoạt động liên tục, tự động để duy trì cân bằng nội môi
- C.
Chỉ hoạt động khi có kích thích rất mạnh
- D.
Chỉ hoạt động ban ngày
- A.
- Câu 46.
Khi đọc sách trong điều kiện ánh sáng vừa phải, các cơ vòng đồng tử (cơ mi) hoạt động chủ yếu dưới sự chi phối của hệ nào?
- A.
Giao cảm
- B.
Đối giao cảm
- C.
Chỉ do ý muốn
- D.
Chỉ do ánh sáng, không liên quan TKTV
- A.
- Câu 47.
Phản xạ tống nước tiểu (bài niệu) chịu sự chi phối phối hợp của những hệ thần kinh nào?
- A.
Chỉ giao cảm
- B.
Chỉ đối giao cảm
- C.
Cả giao cảm và đối giao cảm
- D.
Không liên quan đến TKTV
- A.
- Câu 48.
Tại sao hệ giao cảm được gọi là 'hệ giao cảm'?
- A.
Vì nó hoạt động vào ban ngày
- B.
Vì nó liên quan đến các phản ứng cảm xúc mạnh như sợ hãi, căng thẳng, chiến đấu hoặc trốn chạy
- C.
Vì nó chỉ hoạt động khi ngủ
- D.
Vì nó chỉ chi phối tim
- A.
- Câu 49.
Dây thần kinh nào vừa chi phối vận động cơ mặt, vừa tham gia tiết nước bọt và nước mắt?
- A.
CN V
- B.
CN VII
- C.
CN IX
- D.
CN XII
- A.
- Câu 50.
Khi cơ thể nghỉ ngơi hoàn toàn, không vận động, không căng thẳng, hệ thần kinh nào chiếm ưu thế?
- A.
Giao cảm
- B.
Đối giao cảm
- C.
Cả hai hệ hoạt động ngang nhau
- D.
Cả hai hệ ngừng hoạt động
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .