Địa lí 12 - Kết nối tri thức Thái Nguyên THPT Phổ Yên Other

Đề kiểm tra: Sự phân hoá đa dạng của thiên nhiên - Địa lí 12

45 câu
60 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Địa lí 12 - Kết nối tri thức
Kỳ thi
Other
Số câu
45 câu
Thời gian
60 phút
Đáp án
✓ Có giải thích
Trường
THPT Phổ Yên

Nội dung đề (45 câu)

  1. Câu 1.

    Ranh giới phân chia phần lãnh thổ phía Bắc và phía Nam theo chiều bắc – nam ở nước ta là:

    • A.

      Dãy Bạch Mã

    • B.

      Dãy Hoàng Liên Sơn

    • C.

      Dãy Trường Sơn

    • D.

      Sông Bến Hải

  2. Câu 2.

    Đặc điểm khí hậu đặc trưng của phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là:

    • A.

      Khí hậu cận xích đạo gió mùa, nền nhiệt cao quanh năm

    • B.

      Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh

    • C.

      Khí hậu ôn đới gió mùa trên núi

    • D.

      Khí hậu nhiệt đới khô, ít mưa

  3. Câu 3.

    Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Nam là:

    • A.

      Đới rừng nhiệt đới gió mùa

    • B.

      Rừng cận xích đạo gió mùa

    • C.

      Rừng lá kim

    • D.

      Thảo nguyên

  4. Câu 4.

    Biên độ nhiệt TB năm của phần lãnh thổ phía Nam thường không quá:

    • A.

      2 – 3°C

    • B.

      4 – 5°C

    • C.

      8 – 9°C

    • D.

      10 – 12°C

  5. Câu 5.

    Nhiệt độ trung bình năm của phần lãnh thổ phía Bắc là:

    • A.

      Trên 25°C

    • B.

      Trên 20°C

    • C.

      Dưới 18°C

    • D.

      Dưới 15°C

  6. Câu 6.

    Ở phần lãnh thổ phía Nam, vào mùa khô, nhiều loài cây có đặc điểm:

    • A.

      Rụng lá để chống chịu hạn

    • B.

      Ra hoa quanh năm

    • C.

      Phát triển lá rộng thường xanh

    • D.

      Ngừng sinh trưởng hoàn toàn

  7. Câu 7.

    Động vật tiêu biểu ở vùng đầm lầy phần lãnh thổ phía Nam gồm:

    • A.

      Gấu, sóc, hươu

    • B.

      Trăn, rắn, cá sấu

    • C.

      Voi, hổ, báo

    • D.

      Công, voọc, khỉ

  8. Câu 8.

    Số tháng có nhiệt độ trung bình dưới 18°C ở phần lãnh thổ phía Bắc là:

    • A.

      1 tháng

    • B.

      2 – 3 tháng

    • C.

      4 – 5 tháng

    • D.

      Không có tháng nào

  9. Câu 9.

    Từ đông sang tây, thiên nhiên nước ta phân hóa thành mấy dải rõ rệt?

    • A.

      2 dải

    • B.

      3 dải

    • C.

      4 dải

    • D.

      5 dải

  10. Câu 10.

    Thềm lục địa nước ta mở rộng ở những vùng biển nào?

    • A.

      Vịnh Bắc Bộ, vùng biển Nam Bộ và vịnh Thái Lan

    • B.

      Vịnh Bắc Bộ và ven biển Nam Trung Bộ

    • C.

      Vịnh Thái Lan và biển Bắc Trung Bộ

    • D.

      Vùng biển Nam Bộ và vùng biển Bắc Trung Bộ

  11. Câu 11.

    Hai đồng bằng châu thổ rộng lớn nhất nước ta là:

    • A.

      Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cả

    • B.

      Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long

    • C.

      Đồng bằng sông Mã và đồng bằng sông Cửu Long

    • D.

      Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng Thanh – Nghệ - Tĩnh

  12. Câu 12.

    Đặc điểm nổi bật của dải đồng bằng ven biển Trung Bộ là:

    • A.

      Rộng lớn, bằng phẳng, đất phù sa màu mỡ

    • B.

      Hẹp ngang, bị chia cắt, đường bờ biển khúc khuỷu

    • C.

      Có nhiều ô trũng ngập nước quanh năm

    • D.

      Có địa hình các-xtơ phổ biến

  13. Câu 13.

    Dãy Hoàng Liên Sơn tạo sự khác biệt giữa những vùng núi nào?

    • A.

      Vùng núi Tây Bắc và vùng núi Đông Bắc

    • B.

      Đông Trường Sơn và Tây Trường Sơn

    • C.

      Tây Bắc và Tây Trường Sơn

    • D.

      Đông Bắc và Bắc Trung Bộ

  14. Câu 14.

    Vùng núi Đông Bắc mang sắc thái cảnh quan:

    • A.

      Nhiệt đới ẩm gió mùa

    • B.

      Cận nhiệt đới gió mùa

    • C.

      Ôn đới gió mùa

    • D.

      Cận xích đạo

  15. Câu 15.

    Đặc điểm khí hậu đặc trưng của sườn đông Trường Sơn vào thu đông là:

    • A.

      Có mùa mưa vào thu đông

    • B.

      Có mùa khô kéo dài

    • C.

      Quanh năm nhiệt độ dưới 15°C

    • D.

      Luôn chịu tác động của gió Tây khô nóng

  16. Câu 16.

    Khi Tây Nguyên vào mùa mưa, sườn đông Trường Sơn chịu tác động của:

    • A.

      Gió mùa Đông Bắc

    • B.

      Gió Tây khô nóng

    • C.

      Tín phong Đông Bắc

    • D.

      Bão nhiệt đới

  17. Câu 17.

    Ở miền Bắc, đai nhiệt đới gió mùa phân bố ở độ cao:

    • A.

      Dưới 600 – 700 m

    • B.

      Từ 600 – 700 m đến 2600 m

    • C.

      Từ 2600 m trở lên

    • D.

      Dưới 900 – 1000 m

  18. Câu 18.

    Tổng nhiệt độ hoạt động trung bình năm của đai nhiệt đới gió mùa là:

    • A.

      Dưới 4500°C

    • B.

      Từ 4500°C đến 7500°C

    • C.

      Trên 7500°C

    • D.

      Trên 9000°C

  19. Câu 19.

    Đất feralit ở đai nhiệt đới gió mùa phát triển trên các loại đá mẹ nào?

    • A.

      Đá granit và đá vôi

    • B.

      Đá badan và đá vôi

    • C.

      Đá phiến và đá cát kết

    • D.

      Đá trầm tích biển

  20. Câu 20.

    Hệ sinh thái rừng ngập mặn phát triển trên loại đất nào?

    • A.

      Đất phù sa

    • B.

      Đất feralit

    • C.

      Đất ngập mặn ven biển

    • D.

      Đất mùn núi cao

  21. Câu 21.

    Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Nam có độ cao từ:

    • A.

      Dưới 600 – 700 m đến 2600 m

    • B.

      Từ 900 – 1000 m đến 2600 m

    • C.

      Trên 2600 m

    • D.

      Dưới 900 – 1000 m

  22. Câu 22.

    Đặc điểm khí hậu của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là:

    • A.

      Mùa hạ nóng trên 25°C, khô hạn

    • B.

      Mát mẻ, mưa nhiều, độ ẩm cao

    • C.

      Quanh năm nhiệt độ dưới 15°C

    • D.

      Khô hạn kéo dài, ít mưa

  23. Câu 23.

    Đất feralit mùn ở đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi phân bố ở độ cao:

    • A.

      Từ 600 – 700 m đến 1600 – 1700 m

    • B.

      Trên 1600 – 1700 m

    • C.

      Dưới 600 – 700 m

    • D.

      Trên 2600 m

  24. Câu 24.

    Động vật đặc trưng xuất hiện trong rừng ở đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi gồm:

    • A.

      Voi, hổ, báo

    • B.

      Gấu, sóc, các loài chim cận nhiệt

    • C.

      Trăn, rắn, cá sấu

    • D.

      Khỉ, voọc, công

  25. Câu 25.

    Đai ôn đới gió mùa trên núi ở nước ta chỉ có ở:

    • A.

      Dãy Trường Sơn

    • B.

      Dãy Hoàng Liên Sơn

    • C.

      Vùng núi Đông Bắc

    • D.

      Tây Nguyên

  26. Câu 26.

    Hướng vòng cung của các dãy núi là đặc điểm địa hình đặc trưng của miền nào?

    • A.

      Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

    • B.

      Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

    • C.

      Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ

    • D.

      Tất cả các miền

  27. Câu 27.

    Địa hình các-xtơ phổ biến ở những tỉnh nào?

    • A.

      Hà Giang, Lạng Sơn, Cao Bằng

    • B.

      Lào Cai, Sơn La, Lai Châu

    • C.

      Đắk Lắk, Gia Lai, Kon Tum

    • D.

      Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh

  28. Câu 28.

    Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ chịu ảnh hưởng mạnh mẽ nhất của loại gió nào?

    • A.

      Gió mùa Tây Nam

    • B.

      Gió Tín phong

    • C.

      Gió mùa Đông Bắc

    • D.

      Gió Tây khô nóng

  29. Câu 29.

    Hệ thống sông ở Đông Bắc chảy theo hướng nào?

    • A.

      Tây bắc – đông nam

    • B.

      Vòng cung

    • C.

      Bắc – nam

    • D.

      Đông – tây

  30. Câu 30.

    Sinh vật ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ thuộc khu hệ:

    • A.

      Ma-lai-xi-a – In-đô-nê-xi-a

    • B.

      Việt Bắc – Hoa Nam

    • C.

      Hi-ma-lay-a – Vân Quý

    • D.

      Xích đạo – châu Phi

  31. Câu 31.

    Khoáng sản nổi bật ở tỉnh Quảng Ninh là:

    • A.

      A-pa-tít

    • B.

      Crôm

    • C.

      Than đá

    • D.

      Bô-xít

  32. Câu 32.

    Đặc điểm địa hình nổi bật nhất của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là:

    • A.

      Núi cao và núi trung bình, bị chia cắt mạnh, hiểm trở nhất nước ta

    • B.

      Đồng bằng rộng lớn, bằng phẳng

    • C.

      Cao nguyên badan xếp tầng

    • D.

      Đồng bằng phù sa màu mỡ nhất

  33. Câu 33.

    Các dãy núi ở Tây Bắc và Bắc Trung Bộ chủ yếu theo hướng:

    • A.

      Vòng cung

    • B.

      Tây bắc – đông nam

    • C.

      Bắc – nam

    • D.

      Đông – tây

  34. Câu 34.

    Dãy Hoàng Liên Sơn có vai trò gì đối với khí hậu miền Tây Bắc?

    • A.

      Ngăn cản gió mùa Tây Nam xâm nhập

    • B.

      Ngăn cản gió mùa Đông Bắc xâm nhập trực tiếp, làm mùa đông ấm và ngắn hơn

    • C.

      Tạo điều kiện cho gió Tây khô nóng hoạt động

    • D.

      Làm tăng lượng mưa cho cả miền

  35. Câu 35.

    Gió Tây khô nóng ở Bắc Trung Bộ hình thành vào thời gian nào?

    • A.

      Đầu mùa hạ

    • B.

      Giữa mùa đông

    • C.

      Cuối mùa thu

    • D.

      Đầu mùa mưa

  36. Câu 36.

    Sinh vật ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là nơi hội tụ của nhiều luồng sinh vật, nổi bật là:

    • A.

      Việt Bắc – Hoa Nam

    • B.

      Hi-ma-lay-a – Vân Quý, Ấn Độ - Mi-an-ma và Ma-lai-xi-a – In-đô-nê-xi-a

    • C.

      Chỉ có luồng nhiệt đới

    • D.

      Chỉ có luồng ôn đới

  37. Câu 37.

    Khoáng sản a-pa-tít ở nước ta tập trung chủ yếu tại:

    • A.

      Quảng Ninh

    • B.

      Lào Cai

    • C.

      Hà Tĩnh

    • D.

      Tây Nguyên

  38. Câu 38.

    Đặc điểm nổi bật của dãy Trường Sơn Nam là:

    • A.

      Có hướng vòng cung

    • B.

      Có hình cánh cung với sự bất đối xứng giữa hai sườn

    • C.

      Có hướng đông – tây

    • D.

      Độ cao trung bình dưới 1000 m

  39. Câu 39.

    Các cao nguyên badan ở nước ta tập trung chủ yếu ở:

    • A.

      Tây Bắc

    • B.

      Đông Bắc

    • C.

      Tây Nguyên và rìa Đông Nam Bộ

    • D.

      Đồng bằng sông Cửu Long

  40. Câu 40.

    Đặc điểm khí hậu của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là:

    • A.

      Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh

    • B.

      Cận xích đạo gió mùa, có 2 mùa mưa và khô rõ rệt

    • C.

      Ôn đới gió mùa trên núi

    • D.

      Cận nhiệt đới gió mùa

  41. Câu 41.

    Hệ thống sông lớn ở đồng bằng sông Cửu Long gồm:

    • A.

      Sông Hồng và sông Thái Bình

    • B.

      Sông Tiền và sông Hậu

    • C.

      Sông Đà và sông Mã

    • D.

      Sông Cả và sông Chu

  42. Câu 42.

    Khoáng sản nổi bật nhất ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là:

    • A.

      Than đá, sắt, chì – kẽm

    • B.

      Dầu mỏ, khí tự nhiên và bô-xít

    • C.

      A-pa-tít, crôm, đồng

    • D.

      Thiếc, chì – kẽm

  43. Câu 43.

    Sự phân hóa thiên nhiên theo chiều bắc – nam ảnh hưởng chủ yếu đến:

    • A.

      Phát triển du lịch biển

    • B.

      Quy hoạch và hướng chuyên môn hóa sản xuất nông nghiệp

    • C.

      Khai thác khoáng sản

    • D.

      Phát triển thủy điện

  44. Câu 44.

    Phần lãnh thổ phía Bắc có thế mạnh phát triển các loại cây nào?

    • A.

      Cà phê, cao su, hồ tiêu

    • B.

      Chè, hồi, quế, đào, lê

    • C.

      Dừa, chuối, xoài

    • D.

      Lúa nước quanh năm

  45. Câu 45.

    Vùng đồi núi ở nước ta có những thế mạnh nào trong phát triển kinh tế?

    • A.

      Phát triển tổng hợp kinh tế biển

    • B.

      Chỉ phát triển du lịch sinh thái

    • C.

      Khai thác khoáng sản, phát triển thủy điện, nông lâm kết hợp

    • D.

      Chỉ phát triển chăn nuôi gia cầm

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .