Địa lí tự nhiên Việt Nam High school

Đề kiểm tra: Sự phân hoá đa dạng của thiên nhiên Việt Nam - 12

50 câu
60 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Địa lí tự nhiên Việt Nam
Kỳ thi
High school
Số câu
50 câu
Thời gian
60 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (50 câu)

  1. Câu 1.

    Dãy núi nào được xem là ranh giới tự nhiên phân chia lãnh thổ Việt Nam thành phần phía Bắc và phần phía Nam?

    • A.

      Dãy Hoàng Liên Sơn

    • B.

      Dãy Trường Sơn

    • C.

      Dãy Bạch Mã

    • D.

      Dãy Con Voi

  2. Câu 2.

    Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có kiểu khí hậu đặc trưng nào?

    • A.

      Cận xích đạo gió mùa

    • B.

      Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh

    • C.

      Ôn đới gió mùa

    • D.

      Nhiệt đới khô

  3. Câu 3.

    Biên độ nhiệt độ trung bình năm ở phần lãnh thổ phía Nam nước ta là bao nhiêu?

    • A.

      Lớn hơn 10°C

    • B.

      Khoảng 7 - 8°C

    • C.

      Không quá 4 - 5°C

    • D.

      Trên 15°C

  4. Câu 4.

    Sự phân mùa khí hậu ở phần lãnh thổ phía Nam được thể hiện như thế nào?

    • A.

      Mùa đông - mùa hạ

    • B.

      Mùa mưa - mùa khô

    • C.

      Mùa xuân - mùa thu

    • D.

      Mùa nóng - mùa lạnh

  5. Câu 5.

    Hệ sinh thái tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Bắc gồm những loại nào?

    • A.

      Rừng ngập mặn, rừng tràm

    • B.

      Rừng cận xích đạo gió mùa

    • C.

      Rừng nhiệt đới gió mùa và rừng cận nhiệt đới

    • D.

      Rừng thưa nhiệt đới khô (rừng khộp)

  6. Câu 6.

    Cây họ Dầu là loài thực vật đặc trưng cho khu vực nào?

    • A.

      Đồng bằng sông Hồng

    • B.

      Vùng núi phía Bắc

    • C.

      Phần lãnh thổ phía Nam (rừng cận xích đạo)

    • D.

      Vùng đồng bằng ven biển Trung Bộ

  7. Câu 7.

    Các loài thú lông dày như gấu, chồn phân bố chủ yếu ở khu vực nào?

    • A.

      Đồng bằng sông Cửu Long

    • B.

      Phần lãnh thổ phía Bắc

    • C.

      Vùng núi Trường Sơn

    • D.

      Tây Nguyên

  8. Câu 8.

    Từ đông sang tây, thiên nhiên nước ta phân hoá thành mấy dải?

    • A.

      Hai dải

    • B.

      Ba dải

    • C.

      Bốn dải

    • D.

      Năm dải

  9. Câu 9.

    Diện tích vùng biển nước ta lớn hơn phần đất liền khoảng bao nhiêu lần?

    • A.

      Gấp 2 lần

    • B.

      Gấp 3 lần

    • C.

      Gấp 4 lần

    • D.

      Bằng phần đất liền

  10. Câu 10.

    Thềm lục địa nước ta mở rộng ở những vùng biển nào?

    • A.

      Vịnh Bắc Bộ, vùng biển Nam Bộ, vịnh Thái Lan

    • B.

      Vùng biển Nam Trung Bộ

    • C.

      Biển Đông hoàn toàn

    • D.

      Vùng biển Quảng Ninh

  11. Câu 11.

    Dãy Hoàng Liên Sơn tạo nên sự khác biệt giữa hai khu vực nào?

    • A.

      Đông Bắc và Tây Bắc

    • B.

      Đông Trường Sơn và Tây Trường Sơn

    • C.

      Bắc Bộ và Nam Bộ

    • D.

      Đồng bằng và miền núi

  12. Câu 12.

    Đặc điểm khí hậu nào dưới đây đúng với khu vực Tây Bắc?

    • A.

      Mùa đông rất lạnh kéo dài

    • B.

      Cảnh quan nhiệt đới ẩm gió mùa, vùng núi cao giống ôn đới

    • C.

      Khí hậu cận xích đạo quanh năm

    • D.

      Có hai mùa mưa - khô rõ rệt

  13. Câu 13.

    Mùa mưa ở Đông Trường Sơn và Tây Trường Sơn có đặc điểm gì?

    • A.

      Trùng nhau hoàn toàn

    • B.

      Ngược nhau: Đông Trường Sơn mưa thu đông, Tây Nguyên là mùa khô

    • C.

      Cả hai đều mưa vào mùa hè

    • D.

      Cả hai đều khô vào mùa hè

  14. Câu 14.

    Đai nhiệt đới gió mùa ở miền Bắc có giới hạn độ cao đến khoảng bao nhiêu?

    • A.

      Từ 600 - 700 m trở xuống

    • B.

      Từ 900 - 1000 m trở xuống

    • C.

      Từ 2600 m trở lên

    • D.

      Từ 1600 m trở lên

  15. Câu 15.

    Tổng nhiệt độ trong năm của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là bao nhiêu?

    • A.

      > 7500°C

    • B.

      Từ 4500°C đến 7500°C

    • C.

      < 4500°C

    • D.

      Từ 7500°C đến 9000°C

  16. Câu 16.

    Đai ôn đới gió mùa trên núi ở dãy Hoàng Liên Sơn có giới hạn từ độ cao nào trở lên?

    • A.

      Từ 600 - 700 m

    • B.

      Từ 900 - 1000 m

    • C.

      Từ 1600 - 1700 m

    • D.

      Từ 2600 m

  17. Câu 17.

    Loài thực vật nào sau đây đặc trưng cho đai ôn đới gió mùa trên núi?

    • A.

      Cây họ Dầu

    • B.

      Cây tràm

    • C.

      Đỗ quyên, lãnh sam, thiết sam

    • D.

      Dẻ, re

  18. Câu 18.

    Đất feralit có mùn phân bố ở độ cao nào trong đai cận nhiệt đới?

    • A.

      Từ 600 - 700 m đến 1600 - 1700 m

    • B.

      Từ 2600 m trở lên

    • C.

      Dưới 600 m

    • D.

      Từ 1700 m đến 2600 m

  19. Câu 19.

    Có bao nhiêu miền địa lí tự nhiên ở Việt Nam?

    • A.

      Hai miền

    • B.

      Ba miền

    • C.

      Bốn miền

    • D.

      Năm miền

  20. Câu 20.

    Ranh giới phía tây của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ được xác định theo yếu tố nào?

    • A.

      Dãy Bạch Mã

    • B.

      Dãy Hoàng Liên Sơn

    • C.

      Hữu ngạn sông Hồng và rìa phía tây nam ĐBSH

    • D.

      Dãy Trường Sơn

  21. Câu 21.

    Đặc điểm địa hình nổi bật của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là gì?

    • A.

      Đồi núi thấp chiếm ưu thế, hướng vòng cung

    • B.

      Núi cao và núi trung bình chiếm chủ yếu, bị chia cắt mạnh, hiểm trở

    • C.

      Đồng bằng rộng lớn, cao nguyên ba dan

    • D.

      Bờ biển đa dạng, địa hình các-xtơ phổ biến

  22. Câu 22.

    Hướng chảy của sông Hồng và sông Chảy ở miền Bắc như thế nào?

    • A.

      Hướng vòng cung

    • B.

      Hướng tây bắc - đông nam

    • C.

      Hướng bắc - nam

    • D.

      Hướng đông - tây

  23. Câu 23.

    Miền nào ở nước ta chịu ảnh hưởng trực tiếp và mạnh mẽ nhất của gió mùa Đông Bắc?

    • A.

      Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ

    • B.

      Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

    • C.

      Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

    • D.

      Tất cả các miền như nhau

  24. Câu 24.

    Khu hệ thực vật Việt Bắc - Hoa Nam phân bố chủ yếu ở miền nào?

    • A.

      Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

    • B.

      Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

    • C.

      Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ

    • D.

      Chỉ ở vùng núi cao

  25. Câu 25.

    Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ tiếp giáp với ranh giới nào ở phía nam?

    • A.

      Dãy Hoàng Liên Sơn

    • B.

      Dãy Bạch Mã

    • C.

      Dãy Trường Sơn Nam

    • D.

      Sông Hồng

  26. Câu 26.

    Loại khoáng sản nào là đặc trưng của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

    • A.

      Dầu mỏ, khí tự nhiên

    • B.

      Sắt, đồng, a-pa-tít, crôm, thiếc

    • C.

      Than đá, than nâu

    • D.

      Bô-xít

  27. Câu 27.

    Đặc điểm khí hậu của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là gì?

    • A.

      Có mùa đông lạnh rõ rệt

    • B.

      Cận xích đạo gió mùa, nóng quanh năm, hai mùa mưa - khô

    • C.

      Nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh

    • D.

      Ôn đới gió mùa trên núi

  28. Câu 28.

    Hai con sông nào hợp thành hệ thống sông chính ở Đồng bằng sông Cửu Long?

    • A.

      Sông Hồng và sông Thái Bình

    • B.

      Sông Tiền và sông Hậu

    • C.

      Sông Đà và sông Mã

    • D.

      Sông Cả và sông La

  29. Câu 29.

    Rừng ngập mặn và rừng tràm phân bố điển hình ở khu vực nào?

    • A.

      Đồng bằng sông Hồng

    • B.

      Đồng bằng sông Cửu Long

    • C.

      Tây Nguyên

    • D.

      Vùng núi Đông Bắc

  30. Câu 30.

    Theo chiều bắc - nam, phần lãnh thổ phía Bắc thích hợp phát triển loại cây trồng nào?

    • A.

      Cây công nghiệp nhiệt đới như cà phê, cao su

    • B.

      Cây cận nhiệt đới như chè, hồi, quế, đào, lê

    • C.

      Cây họ Dầu

    • D.

      Cây dừa, cây bạch đàn

  31. Câu 31.

    Phần lãnh thổ phía Nam nước ta thuận lợi cho việc phát triển vùng chuyên canh nào?

    • A.

      Cây cận nhiệt đới như chè, hồi, quế

    • B.

      Cây ôn đới như đào, lê, mận

    • C.

      Cây công nghiệp nhiệt đới như cà phê, cao su, hồ tiêu

    • D.

      Cây lúa mì

  32. Câu 32.

    Vùng đồng bằng nước ta có thế mạnh chính nào trong phát triển kinh tế?

    • A.

      Khai thác khoáng sản

    • B.

      Phát triển cây lương thực (nhất là lúa) và chăn nuôi

    • C.

      Trồng rừng

    • D.

      Du lịch sinh thái

  33. Câu 33.

    Vùng ven biển và thềm lục địa có ý nghĩa gì trong phát triển kinh tế?

    • A.

      Phát triển nông nghiệp là chính

    • B.

      Phát triển tổng hợp kinh tế biển

    • C.

      Phát triển công nghiệp khai khoáng

    • D.

      Chăn nuôi gia súc lớn

  34. Câu 34.

    Vùng đồi núi nước ta có khó khăn nào trong phát triển kinh tế?

    • A.

      Thiếu tài nguyên khoáng sản

    • B.

      Khó khăn về giao thông, giao lưu kinh tế, y tế, giáo dục

    • C.

      Thiếu nước cho sản xuất

    • D.

      Đất đai không thể canh tác

  35. Câu 35.

    Sự phân hoá theo độ cao tạo ra điều gì cho các ngành sản xuất?

    • A.

      Các ngành sản xuất giống nhau ở mọi độ cao

    • B.

      Những nét độc đáo và thế mạnh khác nhau

    • C.

      Chỉ phát triển được du lịch

    • D.

      Không ảnh hưởng đến sản xuất

  36. Câu 36.

    Cảnh quan ở Đông Bắc mang sắc thái nào?

    • A.

      Cận nhiệt đới gió mùa

    • B.

      Cận xích đạo gió mùa

    • C.

      Nhiệt đới ẩm gió mùa

    • D.

      Ôn đới gió mùa

  37. Câu 37.

    Đỉnh núi Phan Xi Păng có độ cao công bố năm 1909 là bao nhiêu?

    • A.

      3147 m

    • B.

      3143 m

    • C.

      3200 m

    • D.

      3000 m

  38. Câu 38.

    Miền nào ở Việt Nam là miền duy nhất có địa hình núi cao với đầy đủ ba đai cao?

    • A.

      Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

    • B.

      Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

    • C.

      Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ

    • D.

      Cả ba miền đều có

  39. Câu 39.

    Hệ sinh thái rừng cận xích đạo gió mùa có đặc điểm gì?

    • A.

      Cây thường xanh quanh năm

    • B.

      Cây rụng lá vào mùa khô, có nhiều loài chịu hạn

    • C.

      Chỉ có một tầng cây

    • D.

      Không có dây leo

  40. Câu 40.

    Tại sao phần lãnh thổ phía Bắc có 2-3 tháng/năm có nhiệt độ dưới 18°C?

    • A.

      Do ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam

    • B.

      Do ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

    • C.

      Do vị trí gần xích đạo

    • D.

      Do độ cao địa hình

  41. Câu 41.

    Nhiệt độ trung bình năm của phần lãnh thổ phía Bắc là bao nhiêu?

    • A.

      > 25°C

    • B.

      > 20°C

    • C.

      < 18°C

    • D.

      = 30°C

  42. Câu 42.

    Đặc điểm nào sau đây đúng với đồng bằng ven biển Trung Bộ?

    • A.

      Rộng lớn, đất phù sa màu mỡ

    • B.

      Hẹp ngang, bị chia cắt, đường bờ biển khúc khuỷu

    • C.

      Có địa hình các-xtơ phổ biến

    • D.

      Bờ biển rất bằng phẳng

  43. Câu 43.

    Đất phù sa ở Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm gì?

    • A.

      Màu mỡ nhất cả nước

    • B.

      Kém màu mỡ, nhiều phèn, mặn

    • C.

      Được bồi tụ từ sông Tiền, sông Hậu, có cả phèn và mặn

    • D.

      Chủ yếu là đất cát

  44. Câu 44.

    Bắc Trung Bộ (BTB) chịu ảnh hưởng của loại gió nào vào đầu mùa hạ?

    • A.

      Gió mùa Đông Bắc

    • B.

      Gió Tây khô nóng

    • C.

      Gió mùa Tây Nam

    • D.

      Gió mùa Đông Nam

  45. Câu 45.

    Vùng núi Nghệ An, Hà Tĩnh thuộc miền nào và có đặc điểm gì?

    • A.

      Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ, nhiều rừng

    • B.

      Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ, nhiều rừng

    • C.

      Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ, nhiều rừng

    • D.

      Tất cả các miền

  46. Câu 46.

    Đất feralit đỏ vàng, nâu đỏ phân bố chủ yếu ở đai nào?

    • A.

      Đai ôn đới gió mùa trên núi

    • B.

      Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi

    • C.

      Đai nhiệt đới gió mùa (vùng đồi núi thấp)

    • D.

      Đồng bằng

  47. Câu 47.

    Tại sao Tây Nguyên và Đông Trường Sơn có mùa mưa - khô đối lập nhau?

    • A.

      Do vị trí gần xích đạo

    • B.

      Do ảnh hưởng của gió mùa và hướng núi Trường Sơn

    • C.

      Do dòng biển

    • D.

      Do độ cao khác nhau

  48. Câu 48.

    Sự phân hoá theo độ cao ảnh hưởng đến yếu tố nào trong phân bố dân cư?

    • A.

      Mật độ dân số

    • B.

      Giới tính

    • C.

      Ngôn ngữ

    • D.

      Tôn giáo

  49. Câu 49.

    Đồng bằng sông Hồng có đặc điểm địa hình nào sau đây?

    • A.

      Thấp, bằng phẳng, có nhiều ô trũng

    • B.

      Cao, nhiều đồi núi

    • C.

      Hẹp ngang, bị chia cắt

    • D.

      Địa hình các-xtơ phổ biến

  50. Câu 50.

    Vùng đồng bằng nước ta thuận lợi cho việc gì trong phát triển kinh tế - xã hội?

    • A.

      Chỉ phát triển nông nghiệp

    • B.

      Định cư, tập trung thành phố, đầu mối giao thông vận tải

    • C.

      Chỉ phù hợp với khai thác khoáng sản

    • D.

      Phát triển du lịch sinh thái rừng

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .