Đề kiểm tra: Thời hạn và hiệu lực trong đăng ký lưu hành thuốc
Thông tin đề
- Môn
- Pháp luật Dược - Thông tư 32/2026 & Luật Dược
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 20 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (20 câu)
- Câu 1.
Theo quy định tại Thông tư 32/2026, hiệu lực giấy đăng ký lưu hành thuốc theo nguyên tắc chung là bao nhiêu năm?
- A.
3 năm
- B.
5 năm
- C.
10 năm
- D.
Vô thời hạn
- A.
- Câu 2.
Giấy đăng ký lưu hành đối với thuốc cần tiếp tục theo dõi an toàn, hiệu quả có hiệu lực bao nhiêu năm theo TT 32/2026?
- A.
3 năm
- B.
5 năm
- C.
7 năm
- D.
10 năm
- A.
- Câu 3.
Thời hạn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc theo nguyên tắc chung tại Điều 56 Luật Dược là bao lâu?
- A.
6 tháng
- B.
9 tháng
- C.
12 tháng
- D.
18 tháng
- A.
- Câu 4.
Theo Luật Dược, khi tham chiếu kết quả thẩm định, thời hạn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc là bao lâu?
- A.
3 tháng
- B.
6 tháng
- C.
9 tháng
- D.
12 tháng
- A.
- Câu 5.
Thời hạn gia hạn giấy đăng ký lưu hành thuốc theo quy định tại Điều 56 Luật Dược là bao lâu?
- A.
1 tháng
- B.
3 tháng
- C.
6 tháng
- D.
12 tháng
- A.
- Câu 6.
Theo Điều 56 Luật Dược, thời hạn cấp đối với thay đổi, bổ sung không ảnh hưởng đến chất lượng, an toàn, hiệu quả của thuốc là bao lâu?
- A.
10 ngày
- B.
15 ngày
- C.
20 ngày
- D.
30 ngày
- A.
- Câu 7.
Thời hạn cấp giấy đăng ký lưu hành cho thuốc phòng, điều trị bệnh truyền nhiễm nhóm A theo Luật Dược là bao lâu?
- A.
10 ngày
- B.
15 ngày
- C.
20 ngày
- D.
30 ngày
- A.
- Câu 8.
Theo TT 32/2026, thời hạn cấp giấy đăng ký lưu hành nguyên liệu làm thuốc là bao lâu?
- A.
3 tháng
- B.
6 tháng
- C.
9 tháng
- D.
12 tháng
- A.
- Câu 9.
Theo TT 32/2026, khi giấy đăng ký hoặc thuốc bị thu hồi ở nước ngoài, cơ sở phải thông báo trong thời hạn bao lâu?
- A.
7 ngày
- B.
15 ngày
- C.
30 ngày
- D.
60 ngày
- A.
- Câu 10.
Theo TT 32/2026, khi thuốc đặt gia công ngừng sản xuất hoặc được phê duyệt thay đổi, cơ sở phải thông báo trong thời hạn bao lâu?
- A.
15 ngày
- B.
20 ngày
- C.
30 ngày
- D.
60 ngày
- A.
- Câu 11.
Theo Điều 10 TT 32/2026, trong 02 năm đầu sau khi cấp giấy đăng ký lưu hành, báo cáo định kỳ an toàn, hiệu quả được thực hiện với tần suất bao nhiêu?
- A.
3 tháng/lần
- B.
6 tháng/lần
- C.
9 tháng/lần
- D.
12 tháng/lần
- A.
- Câu 12.
Theo Điều 10 TT 32/2026, từ năm thứ 3 đến năm thứ 5, báo cáo định kỳ an toàn, hiệu quả được thực hiện với tần suất bao nhiêu?
- A.
6 tháng/lần
- B.
9 tháng/lần
- C.
Hằng năm
- D.
2 năm/lần
- A.
- Câu 13.
Theo Điều 44 TT 32/2026, thời hạn nộp tài liệu bổ sung theo yêu cầu là bao lâu?
- A.
3 tháng
- B.
6 tháng
- C.
9 tháng
- D.
12 tháng
- A.
- Câu 14.
Theo Điều 44 TT 32/2026, hồ sơ bổ sung được phép nộp tối đa bao nhiêu lần?
- A.
1 lần
- B.
2 lần
- C.
3 lần
- D.
4 lần
- A.
- Câu 15.
Theo Điều 22 TT 32/2026, nếu Giấy chứng nhận sản phẩm dược phẩm (CPP) không ghi thời hạn thì hiệu lực của CPP được tính là bao lâu?
- A.
12 tháng
- B.
18 tháng
- C.
24 tháng
- D.
36 tháng
- A.
- Câu 16.
Theo Điều 49, ra quyết định thu hồi khi có văn bản thu hồi thuốc hoặc kết luận về hồ sơ giả mạo được thực hiện trong thời hạn tối đa bao lâu?
- A.
10 ngày
- B.
20 ngày
- C.
30 ngày
- D.
60 ngày
- A.
- Câu 17.
Theo Điều 49, ra quyết định thu hồi khi CPP bị thu hồi hoặc có khuyến cáo không an toàn được thực hiện trong thời hạn tối đa bao lâu?
- A.
10 ngày
- B.
20 ngày
- C.
30 ngày
- D.
60 ngày
- A.
- Câu 18.
Theo Điều 49, ra quyết định thu hồi theo đề nghị tự nguyện của cơ sở được thực hiện trong thời hạn tối đa bao lâu?
- A.
10 ngày
- B.
20 ngày
- C.
30 ngày
- D.
60 ngày
- A.
- Câu 19.
Theo Điều 58 Luật Dược, điều kiện nào dưới đây dẫn đến việc thu hồi giấy đăng ký lưu hành?
- A.
1 lô thuốc vi phạm trong 36 tháng
- B.
2 lô thuốc vi phạm trong 60 tháng
- C.
3 lô thuốc vi phạm trong 24 tháng
- D.
5 lô thuốc vi phạm trong 12 tháng
- A.
- Câu 20.
Theo Nghị định 163, mức ngừng nhận hồ sơ nặng nhất (đối với hồ sơ giả mạo, con dấu giả) là bao lâu?
- A.
6 tháng - 1 năm
- B.
1 - 2 năm
- C.
3 - 5 năm
- D.
5 - 10 năm
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .