Thông tin đề
- Môn
- Toán lớp 2
- Kỳ thi
- Primary
- Số câu
- 20 câu
- Thời gian
- 40 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (20 câu)
- Câu 1.
Số liền sau của 59 là số nào?
- A.
58
- B.
60
- C.
61
- D.
57
- A.
- Câu 2.
Số liền trước của số lớn nhất có hai chữ số là số nào?
- A.
98
- B.
99
- C.
100
- D.
97
- A.
- Câu 3.
Kết quả của phép tính 35 + 27 là:
- A.
52
- B.
62
- C.
72
- D.
61
- A.
- Câu 4.
Phép tính 80 - 36 có kết quả là:
- A.
44
- B.
54
- C.
46
- D.
64
- A.
- Câu 5.
Mẹ có 45 quả trứng, mẹ cho bà 18 quả. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả trứng?
- A.
27 quả
- B.
63 quả
- C.
37 quả
- D.
23 quả
- A.
- Câu 6.
Lan có 28 viên kẹo, Mai có nhiều hơn Lan 15 viên kẹo. Hỏi Mai có bao nhiêu viên kẹo?
- A.
13 viên
- B.
33 viên
- C.
43 viên
- D.
23 viên
- A.
- Câu 7.
Trong các số: 45, 37, 52, 64, số nào là số lớn nhất?
- A.
45
- B.
37
- C.
52
- D.
64
- A.
- Câu 8.
Số 78 gồm:
- A.
7 chục và 8 đơn vị
- B.
8 chục và 7 đơn vị
- C.
78 chục
- D.
78 đơn vị
- A.
- Câu 9.
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 45 + ... = 100
- A.
55
- B.
45
- C.
65
- D.
50
- A.
- Câu 10.
Hình nào dưới đây là đường cong?
- A.
Sợi dây thừng được kéo thẳng
- B.
Cạnh của viên gạch
- C.
Vành của chiếc nón lá
- D.
Mép của tờ giấy
- A.
- Câu 11.
Số chẵn lớn nhất có một chữ số là số nào?
- A.
8
- B.
9
- C.
10
- D.
7
- A.
- Câu 12.
Phép tính 9 + 7 có kết quả là:
- A.
15
- B.
16
- C.
17
- D.
18
- A.
- Câu 13.
Một đường gấp khúc gồm 3 đoạn thẳng có độ dài lần lượt là 5cm, 7cm và 8cm. Hỏi độ dài đường gấp khúc đó là bao nhiêu xăng-ti-mét?
- A.
15cm
- B.
20cm
- C.
13cm
- D.
18cm
- A.
- Câu 14.
Tổng của hai số là 65. Nếu số hạng thứ nhất là 27 thì số hạng thứ hai là:
- A.
38
- B.
92
- C.
48
- D.
42
- A.
- Câu 15.
Lớp 2A có 18 bạn nam và 17 bạn nữ. Hỏi lớp 2A có tất cả bao nhiêu bạn?
- A.
1 bạn
- B.
35 bạn
- C.
25 bạn
- D.
36 bạn
- A.
- Câu 16.
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 45 + 27 ... 70
- A.
>
- B.
<
- C.
=
- D.
+
- A.
- Câu 17.
Số liền sau của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là số nào?
- A.
89
- B.
90
- C.
91
- D.
100
- A.
- Câu 18.
Tính: 100 - 35 - 20 = ?
- A.
45
- B.
55
- C.
65
- D.
85
- A.
- Câu 19.
An có nhiều hơn Bình 8 viên bi. Bình có 15 viên bi. Hỏi An có bao nhiêu viên bi?
- A.
7 viên
- B.
23 viên
- C.
13 viên
- D.
8 viên
- A.
- Câu 20.
Điền hai số thích hợp vào chỗ chấm: ..., 23, 25, 27, ...
- A.
21 và 29
- B.
20 và 28
- C.
22 và 28
- D.
21 và 28
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .