Đề kiểm tra tổng hợp: Dòng điện sinh vật, Vận chuyển vật chất & Nhiệt động học ứng dụng trong Y học
Exam info
- Subject
- Vật lý - Sinh học Y học
- Exam type
- University
- Questions
- 20
- Duration
- 45 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (20)
- Q 1.
Hạt mang điện chủ yếu trong môi trường chất điện phân là gì?
- A.
Electron tự do
- B.
Ion dương (+) và ion âm (-)
- C.
Ion dương, ion âm và electron
- D.
Electron và lỗ trống
- A.
- Q 2.
Hiệu ứng quang điện NGOÀI được ứng dụng trong thiết bị biến đổi tín hiệu nào?
- A.
Tế bào quang điện Sêlen (Se)
- B.
Tế bào quang điện chân không
- C.
Quang trở (Pb, Cd, Ge mỏng)
- D.
Cặp nhiệt điện
- A.
- Q 3.
Theo lý thuyết Ion màng của Becstein, ở trạng thái nghỉ, nồng độ K+ bên trong tế bào so với bên ngoài như thế nào?
- A.
Bằng nhau
- B.
Lớn hơn khoảng 10 lần
- C.
Lớn hơn khoảng 40 lần
- D.
Nhỏ hơn khoảng 40 lần
- A.
- Q 4.
Khi tế bào chuyển sang trạng thái hưng phấn, tính thấm của màng đối với Na+ thay đổi như thế nào?
- A.
Tăng gấp 50 lần
- B.
Tăng gấp 100 lần
- C.
Tăng gấp 500 lần
- D.
Tăng gấp 1000 lần
- A.
- Q 5.
Sợi thần kinh nào sau đây có tốc độ dẫn truyền nhanh nhất?
- A.
Sợi Beta (β)
- B.
Sợi Gamma (γ)
- C.
Sợi Anpha (α)
- D.
Sợi C
- A.
- Q 6.
Dẫn truyền nhảy cách (saltatory conduction) xảy ra ở loại sợi thần kinh nào?
- A.
Sợi không có bao myelin
- B.
Sợi có bao myelin, xung điện nhảy từ eo Ranvie này sang eo Ranvie khác
- C.
Mọi sợi thần kinh đều có dẫn truyền nhảy cách
- D.
Chỉ sợi vận động cơ xương
- A.
- Q 7.
Enzyme Acetylcholinesterase đóng vai trò gì trong xináp?
- A.
Tổng hợp Acetylcholine từ Axêtat và Choline
- B.
Thủy phân Acetylcholine thành Axêtat và Choline
- C.
Vận chuyển Acetylcholine qua khe xináp
- D.
Gắn Acetylcholine vào thụ quan màng sau
- A.
- Q 8.
Sóng P trong điện tâm đồ (ECG) đặc trưng cho sự kiện nào?
- A.
Khử cực tâm thất
- B.
Tái phân cực tâm thất
- C.
Phát sinh xung tại nút xoang nhĩ (SA) và khử cực tâm nhĩ
- D.
Truyền xung điện qua nút nhĩ thất (AV)
- A.
- Q 9.
Sóng Alpha (α) trong điện não đồ (EEG) có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Tần số 0,5-3 Hz, xuất hiện khi ngủ sâu
- B.
Tần số 8-13 Hz, xuất hiện khi thư giãn giác quan và tinh thần
- C.
Tần số 14-30 Hz, đặc trưng cho tập trung tư duy
- D.
Tần số 30-50 Hz, liên quan đến xử lý nhận thức cao cấp
- A.
- Q 10.
Sóng Delta (δ) trong EEG xuất hiện chủ yếu khi nào?
- A.
Tập trung tư duy và hoạt động thần kinh
- B.
Trạng thái thư giãn nhẹ, mơ màng
- C.
Ngủ sâu hoặc trạng thái bệnh lý như hôn mê
- D.
Hoạt động thể chất mạnh
- A.
- Q 11.
Theo hệ số khuếch tán Einstein, tốc độ khuếch tán thay đổi thế nào khi nhiệt độ tăng?
- A.
Giảm, vì nhiệt độ cao làm phân tử chuyển động chậm lại
- B.
Tăng, vì động năng nhiệt của phân tử tăng
- C.
Không thay đổi
- D.
Tăng nếu độ nhớt tăng theo
- A.
- Q 12.
Phương trình Van't Hoff: P = C·R·T biểu thị điều gì?
- A.
Áp suất thẩm thấu tỉ lệ nghịch với nồng độ chất tan
- B.
Áp suất thẩm thấu tỉ lệ thuận với nồng độ chất tan và nhiệt độ tuyệt đối
- C.
Hệ số khuếch tán Einstein
- D.
Lưu lượng lọc qua mao mạch
- A.
- Q 13.
Dung dịch NaCl 0,9% so với máu người (P = 7,7 at) được gọi là gì?
- A.
Dung dịch ưu trương
- B.
Dung dịch nhược trương
- C.
Dung dịch đẳng trương
- D.
Dung dịch siêu ưu trương
- A.
- Q 14.
Theo công thức Poiseuille, lưu lượng chất lỏng phụ thuộc vào yếu tố nào mạnh nhất?
- A.
Độ nhớt η
- B.
Chiều dài ống L
- C.
Bán kính ống R (mũ 4)
- D.
Áp suất Δp
- A.
- Q 15.
Trong hệ tuần hoàn, 70% sức cản mạch máu tập trung chủ yếu ở đâu?
- A.
Động mạch chủ
- B.
Tĩnh mạch chủ
- C.
Tiểu động mạch và mao mạch
- D.
Mao mạch và tĩnh mạch
- A.
- Q 16.
Nguyên lý thứ nhất nhiệt động học phát biểu rằng:
- A.
Entropi của hệ cô lập luôn tăng theo thời gian
- B.
Năng lượng không tự sinh ra và không tự mất đi, chỉ chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác
- C.
Cơ thể sinh vật là hệ cô lập
- D.
Nhiệt độ tỉ lệ thuận với entropi của hệ
- A.
- Q 17.
Định luật Hess phát biểu rằng:
- A.
Hiệu ứng nhiệt phụ thuộc vào con đường diễn ra phản ứng
- B.
Hiệu ứng nhiệt chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối
- C.
Hiệu ứng nhiệt phụ thuộc vào áp suất bên ngoài
- D.
Hiệu ứng nhiệt tỉ lệ thuận với nhiệt độ
- A.
- Q 18.
Ở trạng thái cân bằng nhiệt động của hệ cô lập, đặc điểm nào sau đây đúng?
- A.
S = const ≠ S_max, grad ≠ 0, khả năng sinh công > 0
- B.
S = S_max, grad = 0, khả năng sinh công = 0
- C.
S = const, hệ liên tục sinh công
- D.
Grad ≠ 0, hệ có thể trao đổi vật chất với môi trường
- A.
- Q 19.
Phương trình Prigogine mô tả trạng thái nào của hệ sinh vật?
- A.
Trạng thái cân bằng của hệ cô lập
- B.
Trạng thái dừng với dS/dt = dSi/dt + dSe/dt = 0
- C.
Sự khuếch tán khí qua màng phế nang
- D.
Lực nội ma sát trong dòng máu
- A.
- Q 20.
Cơ thể sinh vật thuộc loại hệ nhiệt động nào?
- A.
Hệ cô lập
- B.
Hệ kín
- C.
Hệ mở
- D.
Hệ bán cô lập
- A.
Answers and explanations are in mode.