Đề kiểm tra trắc nghiệm – Bài 3: Quy định đăng ký thuốc
Thông tin đề
- Môn
- Pháp chế Dược
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 50 câu
- Thời gian
- 60 phút
- Năm
- 1900
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
- Trường
- Đại học Kinh tế – Luật (UEL)
Nội dung đề (50 câu)
- Câu 1.
Văn bản pháp luật nào sau đây là văn bản trọng tâm điều chỉnh về đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc tại Việt Nam, có hiệu lực từ ngày 01/10/2026?
- A.
Thông tư 22/2009/TT-BYT
- B.
Thông tư 32/2018/TT-BYT
- C.
Thông tư 32/2026/TT-BYT
- D.
Thông tư 12/2025/TT-BYT
- A.
- Câu 2.
Theo Luật Dược 2016 (sửa đổi bởi Luật 44/2024), nội dung đăng ký, lưu hành và thu hồi thuốc được quy định tại chương nào?
- A.
Chương III – Hành nghề dược
- B.
Chương IV – Kinh doanh dược
- C.
Chương V – Đăng ký, lưu hành, thu hồi thuốc và nguyên liệu làm thuốc
- D.
Chương VI – Dược liệu và thuốc cổ truyền
- A.
- Câu 3.
Thời hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành thuốc theo quy định hiện hành là bao nhiêu năm đối với thuốc thông thường?
- A.
03 năm
- B.
05 năm
- C.
07 năm
- D.
10 năm
- A.
- Câu 4.
Sinh phẩm nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm thuốc được cấp giấy đăng ký lưu hành với thời hạn 03 năm theo khoản 2 Điều 12 Thông tư 32/2026?
- A.
Thuốc mới lần đầu cấp giấy đăng ký tại Việt Nam
- B.
Vắc xin
- C.
Sinh phẩm probiotics
- D.
Sinh phẩm thông thường lần đầu cấp tại Việt Nam
- A.
- Câu 5.
Văn bản nào sau đây đã HẾT hiệu lực và KHÔNG được sử dụng làm căn cứ pháp lý cho việc đăng ký thuốc hiện nay?
- A.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
- B.
Luật Dược 105/2016/QH13
- C.
Thông tư 22/2009/TT-BYT
- D.
Văn bản hợp nhất 76/VBHN-VPQH
- A.
- Câu 6.
Theo Điều 54 Luật Dược, đối tượng nào sau đây KHÔNG thuộc diện phải đăng ký lưu hành tại Việt Nam?
- A.
Thuốc hóa dược sản xuất trong nước
- B.
Thuốc nhập khẩu lưu hành trên thị trường
- C.
Thuốc pha chế theo đơn tại nhà thuốc
- D.
Vắc xin, sinh phẩm
- A.
- Câu 7.
Đâu là hình thức đăng ký thuốc theo quy định tại Điều 55 Luật Dược?
- A.
Cấp mới, gia hạn, thay đổi bổ sung
- B.
Cấp số, gia hạn số, rút số
- C.
Đăng ký lần đầu, đăng ký bổ sung, hủy đăng ký
- D.
Phê duyệt, công nhận, thừa nhận
- A.
- Câu 8.
Trường hợp nào sau đây thuốc đã có giấy đăng ký lưu hành nhưng vẫn phải thực hiện CẤP MỚI giấy đăng ký?
- A.
Thay đổi địa điểm xuất xưởng
- B.
Thay đổi cơ sở đóng gói
- C.
Thay đổi dược chất, dạng bào chế hoặc cơ sở sản xuất chính
- D.
Thay đổi số lô sản xuất
- A.
- Câu 9.
Thời hạn giải quyết hồ sơ cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc theo quy định chung tại Luật Dược là bao nhiêu?
- A.
Không quá 03 tháng
- B.
Không quá 06 tháng
- C.
Không quá 12 tháng
- D.
Không quá 20 ngày
- A.
- Câu 10.
Hồ sơ đăng ký thuốc theo hình thức tham chiếu kết quả thẩm định của cơ quan quản lý dược chặt chẽ (SRA) có thời hạn giải quyết tối đa là bao nhiêu?
- A.
06 tháng
- B.
09 tháng
- C.
12 tháng
- D.
15 ngày
- A.
- Câu 11.
Theo khoản 5 Điều 12 Thông tư 32/2026, nếu cơ sở nộp hồ sơ gia hạn SAU ngày giấy đăng ký lưu hành hết hiệu lực thì hậu quả pháp lý là gì?
- A.
Cục Quản lý Dược vẫn tiếp nhận và xét gia hạn
- B.
Hồ sơ được xét theo thủ tục cấp mới với thời hạn tối đa 12 tháng
- C.
Giấy đăng ký tự động được gia hạn thêm 01 năm
- D.
Cơ sở bị xử phạt hành chính và thu hồi giấy đăng ký
- A.
- Câu 12.
Theo khoản 3 Điều 12 Thông tư 32/2026, giấy đăng ký lưu hành hết thời hạn hiệu lực nhưng cơ sở đã nộp hồ sơ gia hạn đúng quy định thì:
- A.
Đương nhiên bị thu hồi ngay lập tức
- B.
Được tiếp tục sử dụng cho đến khi có quyết định gia hạn, không gia hạn hoặc tạm dừng
- C.
Chỉ được sử dụng thêm 30 ngày
- D.
Phải tạm dừng lưu hành ngay lập tức
- A.
- Câu 13.
Khoản 7 Điều 56 Luật Dược quy định thuốc không lưu hành trên thị trường trong thời hạn 05 năm kể từ ngày giấy đăng ký có hiệu lực thì:
- A.
Vẫn được gia hạn như thường
- B.
Không tiếp tục được gia hạn hiệu lực giấy đăng ký lưu hành
- C.
Tự động bị thu hồi giấy đăng ký ngay lập tức
- D.
Được tự động gia hạn thêm 03 năm
- A.
- Câu 14.
Cơ quan nào tại Việt Nam có thẩm quyền cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc?
- A.
Bộ Y tế
- B.
Cục Quản lý Dược – Bộ Y tế
- C.
Sở Y tế tỉnh, thành phố
- D.
Cục Sở hữu trí tuệ
- A.
- Câu 15.
Số đăng ký thuốc theo Phụ lục V Thông tư 32/2026 có cấu trúc bao nhiêu chữ số?
- A.
08 chữ số
- B.
10 chữ số
- C.
12 chữ số
- D.
14 chữ số
- A.
- Câu 16.
Theo cấu trúc số đăng ký 12 chữ số, vị trí thứ 4 thể hiện nội dung gì?
- A.
Mã nước sản xuất
- B.
Mã nhóm thuốc
- C.
Mã phân loại kê đơn
- D.
Mã kiểm soát đặc biệt
- A.
- Câu 17.
Theo cấu trúc số đăng ký, mã số '3' ở vị trí thứ 4 thể hiện nhóm thuốc nào?
- A.
Thuốc hóa dược
- B.
Thuốc dược liệu
- C.
Vắc xin
- D.
Sinh phẩm
- A.
- Câu 18.
Cơ sở đăng ký thuốc theo khoản 3 Điều 54 Luật Dược gồm những nhóm nào?
- A.
Chỉ cơ sở tại Việt Nam
- B.
Chỉ cơ sở nước ngoài
- C.
Cơ sở tại Việt Nam và cơ sở nước ngoài có văn phòng đại diện tại Việt Nam
- D.
Bất kỳ cá nhân, tổ chức nào có nhu cầu
- A.
- Câu 19.
Theo khoản 1 Điều 3 Thông tư 32/2026, cơ sở đăng ký thuốc chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về điều gì?
- A.
Chỉ về chất lượng thuốc
- B.
Về tính chính xác, hợp pháp, trung thực của tất cả tài liệu trong hồ sơ
- C.
Chỉ về giá bán thuốc
- D.
Chỉ về bao bì, nhãn mác
- A.
- Câu 20.
Cơ sở đăng ký phải thông báo bằng văn bản cho Cục Quản lý Dược trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày có quyết định thu hồi giấy đăng ký lưu hành tại bất kỳ nước nào trên thế giới?
- A.
07 ngày
- B.
10 ngày
- C.
15 ngày
- D.
30 ngày
- A.
- Câu 21.
Theo Điều 13 Thông tư 32/2026, biệt dược gốc phải đáp ứng tiêu chí nào?
- A.
Là thuốc generic có chứng minh tương đương sinh học
- B.
Là thuốc đầu tiên được cấp phép lưu hành trên cơ sở có đầy đủ dữ liệu về chất lượng, an toàn, hiệu quả
- C.
Là thuốc đã hết bảo hộ sáng chế
- D.
Là thuốc nhập khẩu có giá rẻ nhất
- A.
- Câu 22.
Theo khoản 1 Điều 15 Thông tư 32/2026, có bao nhiêu nguyên tắc phân loại thuốc không kê đơn?
- A.
02 nguyên tắc
- B.
03 nguyên tắc
- C.
04 nguyên tắc
- D.
05 nguyên tắc
- A.
- Câu 23.
Theo khoản 2 Điều 15 Thông tư 32/2026, có bao nhiêu tiêu chí xác định thuốc không kê đơn mà thuốc phải đáp ứng ĐỒNG THỜI?
- A.
03 tiêu chí
- B.
04 tiêu chí
- C.
05 tiêu chí
- D.
06 tiêu chí
- A.
- Câu 24.
Quy định cũ yêu cầu thuốc phải có thời gian lưu hành tại Việt Nam tối thiểu 05 năm mới được xem xét phân loại thuốc không kê đơn. Theo Thông tư 32/2026, quy định này:
- A.
Vẫn được giữ nguyên
- B.
Được rút xuống còn 03 năm
- C.
Đã được bỏ hoàn toàn
- D.
Được nâng lên thành 07 năm
- A.
- Câu 25.
Theo khoản 3 Điều 15 Thông tư 32/2026, có bao nhiêu phương pháp phân loại thuốc không kê đơn?
- A.
02 phương pháp
- B.
03 phương pháp
- C.
04 phương pháp
- D.
05 phương pháp
- A.
- Câu 26.
Theo khoản 6 Điều 3 Thông tư 32/2026, cơ sở đăng ký thuốc chịu trách nhiệm về vấn đề gì đối với thuốc đăng ký tại Việt Nam?
- A.
Giá bán thuốc
- B.
Quyền sở hữu trí tuệ đối với thuốc đăng ký
- C.
Chất lượng thuốc trên toàn cầu
- D.
Việc quảng cáo thuốc trên truyền thông
- A.
- Câu 27.
Cơ quan nào có thẩm quyền cấp bằng độc quyền sáng chế đối với thuốc tại Việt Nam?
- A.
Bộ Y tế
- B.
Cục Quản lý Dược
- C.
Cục Sở hữu trí tuệ thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ
- D.
Tòa án nhân dân
- A.
- Câu 28.
Theo Điều 19 Thông tư 32/2026, loại thuốc nào KHÔNG thuộc diện được miễn thử lâm sàng?
- A.
Thuốc generic có dữ liệu tương đương sinh học
- B.
Thuốc mới đã có đầy đủ dữ liệu lâm sàng và được cấp phép tại ít nhất một nước
- C.
Vắc xin
- D.
Thuốc dược liệu đã được cấp trước ngày 01/01/2017
- A.
- Câu 29.
Hồ sơ đăng ký thuốc theo ACTD hoặc ICH-CTD gồm mấy phần chính?
- A.
01 phần
- B.
02 phần (hành chính và kỹ thuật)
- C.
03 phần
- D.
04 phần
- A.
- Câu 30.
CPP (Certificate of Pharmaceutical Product) là giấy tờ pháp lý bắt buộc trong hồ sơ đăng ký thuốc nào?
- A.
Thuốc sản xuất trong nước
- B.
Thuốc nhập khẩu
- C.
Thuốc dược liệu
- D.
Nguyên liệu làm thuốc
- A.
- Câu 31.
Trường hợp CPP không ghi thời hạn hiệu lực thì được tính là bao nhiêu tháng kể từ ngày cấp?
- A.
06 tháng
- B.
12 tháng
- C.
24 tháng
- D.
36 tháng
- A.
- Câu 32.
Theo Điều 11 Thông tư 32/2026, hồ sơ đăng ký thuốc phải được viết bằng ngôn ngữ nào?
- A.
Chỉ bằng tiếng Việt
- B.
Tiếng Việt hoặc tiếng Anh, riêng tờ hướng dẫn sử dụng thuốc dự kiến lưu hành tại Việt Nam phải bằng tiếng Việt
- C.
Chỉ bằng tiếng Anh
- D.
Bằng bất kỳ ngôn ngữ nào
- A.
- Câu 33.
Theo quy trình cấp giấy đăng ký lưu hành tại Điều 45 Thông tư 32/2026, bước rà soát, phân loại, chuyển thẩm định hồ sơ thuốc có thời hạn bao nhiêu ngày?
- A.
03 ngày làm việc
- B.
10 ngày
- C.
01 tháng
- D.
07 tháng
- A.
- Câu 34.
Theo quy trình cấp giấy đăng ký lưu hành, thời hạn để chuyên gia thẩm định hoàn thành biên bản đối với hồ sơ nộp lần đầu là bao nhiêu?
- A.
01 tháng
- B.
02 tháng
- C.
04 tháng
- D.
07 tháng
- A.
- Câu 35.
Tổng thời hạn giải quyết hồ sơ gia hạn giấy đăng ký lưu hành theo Điều 46 Thông tư 32/2026 là bao nhiêu?
- A.
Không quá 20 ngày
- B.
Không quá 03 tháng
- C.
Không quá 06 tháng
- D.
Không quá 12 tháng
- A.
- Câu 36.
Theo khoản 2 Điều 47 Thông tư 32/2026, thời hạn giải quyết hồ sơ thay đổi nhỏ chỉ yêu cầu thông báo là bao nhiêu?
- A.
10 ngày
- B.
20 ngày
- C.
01 tháng
- D.
03 tháng
- A.
- Câu 37.
Theo Điều 44 Thông tư 32/2026, thời hạn cơ sở đăng ký phải nộp tài liệu bổ sung kể từ ngày Cục Quản lý Dược có văn bản thông báo là bao nhiêu?
- A.
03 tháng
- B.
06 tháng
- C.
09 tháng
- D.
12 tháng
- A.
- Câu 38.
Theo Điều 44 Thông tư 32/2026, số lần tối đa được nộp hồ sơ bổ sung đối với hồ sơ cấp, gia hạn, thay đổi, bổ sung là bao nhiêu?
- A.
01 lần
- B.
02 lần
- C.
03 lần
- D.
Không giới hạn
- A.
- Câu 39.
Theo Điều 43 Thông tư 32/2026, hồ sơ cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc mới, vắc xin, sinh phẩm lần đầu cần phải qua thẩm định hồ sơ và tư vấn của Hội đồng hay không?
- A.
Không bắt buộc, Cục Quản lý Dược tự quyết định
- B.
Bắt buộc phải qua thẩm định hồ sơ và tư vấn của Hội đồng
- C.
Chỉ cần ý kiến của chuyên gia thẩm định
- D.
Do doanh nghiệp tự quyết định
- A.
- Câu 40.
Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành do cơ quan nào thành lập?
- A.
Cục Quản lý Dược
- B.
Bộ trưởng Bộ Y tế
- C.
Thủ tướng Chính phủ
- D.
Quốc hội
- A.
- Câu 41.
Theo Điều 58 Luật Dược, có bao nhiêu trường hợp thu hồi giấy đăng ký lưu hành thuốc?
- A.
05 trường hợp
- B.
06 trường hợp
- C.
07 trường hợp
- D.
08 trường hợp
- A.
- Câu 42.
Theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Dược, trong thời hạn bao nhiêu tháng có 02 lô thuốc bị thu hồi bắt buộc do vi phạm mức độ 2 thì giấy đăng ký bị thu hồi?
- A.
24 tháng
- B.
36 tháng
- C.
48 tháng
- D.
60 tháng
- A.
- Câu 43.
Theo điểm d khoản 1 Điều 58 Luật Dược, giấy đăng ký lưu hành được cấp dựa trên hồ sơ giả mạo thuộc trường hợp thu hồi nào?
- A.
Thu hồi do vi phạm chất lượng
- B.
Thu hồi do cơ quan nước ngoài thu hồi CPP
- C.
Thu hồi bắt buộc do hồ sơ giả mạo
- D.
Thu hồi tự nguyện
- A.
- Câu 44.
Theo Điều 49 Thông tư 32/2026, thời hạn ra quyết định thu hồi giấy đăng ký lưu hành trong trường hợp thuốc bị cơ quan nước ngoài thu hồi CPP là bao nhiêu ngày?
- A.
10 ngày
- B.
20 ngày
- C.
30 ngày
- D.
60 ngày
- A.
- Câu 45.
Theo Điều 49 Thông tư 32/2026, thời hạn ra quyết định thu hồi giấy đăng ký đối với trường hợp cơ sở tự nguyện đề nghị thu hồi là bao nhiêu ngày?
- A.
10 ngày
- B.
20 ngày
- C.
30 ngày
- D.
60 ngày
- A.
- Câu 46.
Theo khoản 2 Điều 98 Nghị định 163/2025, có bao nhiêu nhóm hành vi vi phạm dẫn đến ngừng nhận hồ sơ cấp, gia hạn giấy đăng ký lưu hành?
- A.
06 nhóm
- B.
07 nhóm
- C.
08 nhóm
- D.
09 nhóm
- A.
- Câu 47.
Theo khoản 3 Điều 98 Nghị định 163/2025, thời hạn ngừng nhận hồ sơ ở mức nặng nhất (03 – 05 năm) áp dụng cho hành vi vi phạm nào?
- A.
Không báo cáo thu hồi ở nước ngoài trong 15 ngày
- B.
Giả mạo hồ sơ, con dấu, chữ ký trong hồ sơ đăng ký
- C.
Thay đổi hạn dùng thuốc
- D.
Không đạt tiêu chuẩn chất lượng 02 lô trong 60 tháng
- A.
- Câu 48.
Theo khoản 1 Điều 17 Thông tư 32/2026, có bao nhiêu trường hợp phải xác minh tính xác thực của CPP?
- A.
03 trường hợp
- B.
04 trường hợp
- C.
05 trường hợp
- D.
06 trường hợp
- A.
- Câu 49.
Theo Điều 4 Thông tư 32/2026, cơ sở sản xuất thuốc chịu trách nhiệm chính về điều gì?
- A.
Toàn bộ hồ sơ đăng ký
- B.
Tính chính xác, hợp pháp, trung thực của tất cả tài liệu do cơ sở sản xuất cung cấp cho cơ sở đăng ký
- C.
Giá bán thuốc
- D.
Quảng cáo thuốc
- A.
- Câu 50.
Thuốc mới có chỉ định phòng, điều trị bệnh truyền nhiễm nhóm A đã được thông tin dịch bệnh có thời hạn giải quyết hồ sơ cấp giấy đăng ký lưu hành tối đa là bao nhiêu?
- A.
15 ngày
- B.
01 tháng
- C.
03 tháng
- D.
06 tháng
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .