Đề kiểm tra trắc nghiệm môn Thuế

Tất cả đề
Thuế (VAT, TTĐB, XNK, TNDN, TNCN) University

Đề kiểm tra trắc nghiệm môn Thuế

20 câu
60 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Thuế (VAT, TTĐB, XNK, TNDN, TNCN)
Kỳ thi
University
Số câu
20 câu
Thời gian
60 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (20 câu)

  1. Câu 1.

    Một nông trường tự trồng dứa tươi và bán sản phẩm ra thị trường trong nước. Theo quy định về thuế GTGT, giao dịch này thuộc diện nào?

    • A.

      Chịu thuế GTGT với thuế suất 10%

    • B.

      Chịu thuế GTGT với thuế suất 5%

    • C.

      Không chịu thuế GTGT

    • D.

      Chịu thuế GTGT với thuế suất 0%

  2. Câu 2.

    Doanh nghiệp mua ô tô chở người 9 chỗ trị giá 2 tỷ đồng (chưa VAT) phục vụ cho hoạt động quản lý điều hành chung. Khấu trừ thuế GTGT đầu vào đối với tài sản này được xác định như thế nào?

    • A.

      Được khấu trừ toàn bộ thuế GTGT đầu vào

    • B.

      Không được khấu trừ phần thuế GTGT tương ứng với phần giá trị vượt trên 1,6 tỷ đồng

    • C.

      Không được khấu trừ toàn bộ thuế GTGT đầu vào

    • D.

      Chỉ được khấu trừ 50% thuế GTGT đầu vào

  3. Câu 3.

    Điểm khác biệt cơ bản nhất giữa thuế Giá trị gia tăng (GTGT) và thuế Tiêu thụ đặc biệt (TTĐB) là gì?

    • A.

      Thuế TTĐB có phạm vi điều tiết rộng hơn thuế GTGT

    • B.

      Thuế TTĐB chỉ đánh vào một giai đoạn duy nhất trong quá trình luân chuyển

    • C.

      Thuế TTĐB có nhiều mức thuế suất hơn thuế GTGT

    • D.

      Thuế TTĐB do người tiêu dùng nộp trực tiếp

  4. Câu 4.

    Trong các nhóm hàng hóa sau, nhóm nào KHÔNG chịu thuế Xuất nhập khẩu?

    • A.

      Hàng hóa nhập khẩu phục vụ sản xuất trong nước

    • B.

      Hàng hóa quá cảnh, chuyển khẩu, trung chuyển

    • C.

      Hàng hóa xuất khẩu có nguồn gốc nhập khẩu

    • D.

      Hàng hóa mua bán trao đổi giữa các doanh nghiệp

  5. Câu 5.

    Mức giảm trừ gia cảnh cho bản thân người nộp thuế thu nhập cá nhân hiện hành là bao nhiêu?

    • A.

      9 triệu đồng/tháng

    • B.

      11 triệu đồng/tháng

    • C.

      15,5 triệu đồng/tháng

    • D.

      6,2 triệu đồng/tháng

  6. Câu 6.

    Khoản chi nào sau đây KHÔNG được tính vào chi phí hợp lý khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN?

    • A.

      Chi trả lãi vay kinh doanh đúng quy định về tỷ lệ vốn điều lệ

    • B.

      Chi phí khấu hao tài sản cố định theo phương pháp đường thẳng

    • C.

      Tiền phạt do vi phạm hành chính

    • D.

      Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp phục vụ sản xuất

  7. Câu 7.

    Doanh nghiệp bán hàng hóa theo phương thức trả góp, trả chậm. Giá tính thuế GTGT được xác định như thế nào?

    • A.

      Bao gồm cả phần lãi trả góp, trả chậm

    • B.

      Tính theo giá trả một lần, không bao gồm lãi trả góp, trả chậm

    • C.

      Tính trên tổng số tiền khách hàng phải thanh toán cuối cùng

    • D.

      Tính theo giá thị trường tại thời điểm bán

  8. Câu 8.

    Khoản thu nhập nào sau đây được miễn thuế thu nhập cá nhân?

    • A.

      Tiền lương từ hợp đồng lao động dài hạn

    • B.

      Tiền thưởng cuối năm từ doanh nghiệp

    • C.

      Thu nhập từ lãi tiền gửi tại các tổ chức tín dụng

    • D.

      Thu nhập từ hoạt động kinh doanh của cá nhân

  9. Câu 9.

    Doanh nghiệp chế xuất mua hàng may mặc sản xuất trong nước để phục vụ sản xuất. Loại hàng hóa này khi bán vào khu chế xuất được áp dụng mức thuế GTGT nào?

    • A.

      Ô tô bán vào khu chế xuất - áp thuế suất 0%

    • B.

      Xăng dầu bán vào khu chế xuất - áp thuế suất 0%

    • C.

      Hàng may mặc bán vào khu chế xuất - áp thuế suất 0%

    • D.

      Rượu bán vào khu chế xuất - áp thuế suất 0%

  10. Câu 10.

    Thời hạn nộp thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính quý 3 năm N chậm nhất vào ngày nào?

    • A.

      Ngày 30 tháng 9 năm N

    • B.

      Ngày 30 tháng 10 năm N

    • C.

      Ngày 31 tháng 10 năm N

    • D.

      Ngày 31 tháng 12 năm N

  11. Câu 11.

    Doanh nghiệp sản xuất có sử dụng hóa đơn nào khi giao hàng hóa chịu thuế TTĐB cho đại lý (áp dụng đối với cơ sở nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ)?

    • A.

      Hóa đơn bán hàng thông thường

    • B.

      Hóa đơn GTGT

    • C.

      Hóa đơn đặc thù riêng cho hàng TTĐB

    • D.

      Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ

  12. Câu 12.

    Sản phẩm trồng trọt chưa qua chế biến do hộ nông dân tự sản xuất và bán trực tiếp ra thị trường trong nước thuộc diện chịu thuế GTGT 5%.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  13. Câu 13.

    Hàng hóa xuất khẩu ra nước ngoài đáp ứng đủ điều kiện về hợp đồng và chứng từ được áp dụng thuế suất thuế GTGT 0%.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  14. Câu 14.

    Xăng dầu bán vào khu chế xuất được áp dụng thuế suất thuế GTGT 0%.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  15. Câu 15.

    Doanh nghiệp mua hàng hóa chịu thuế TTĐB để xuất khẩu theo hợp đồng, nếu chỉ xuất khẩu một phần và phần còn lại tiêu thụ trong nước thì doanh nghiệp phải nộp thuế TTĐB cho phần tiêu thụ trong nước.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  16. Câu 16.

    Hàng hóa viện trợ nhân đạo, viện trợ không hoàn lại thuộc đối tượng chịu thuế Xuất nhập khẩu.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  17. Câu 17.

    Khoản chi ủng hộ Đoàn thanh niên do doanh nghiệp thành lập và quản lý được tính vào chi phí hợp lý khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  18. Câu 18.

    Phần dầu khí được dùng để trả thuế tài nguyên cho Nhà nước khi xuất khẩu thuộc đối tượng chịu thuế Xuất nhập khẩu.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  19. Câu 19.

    Thuế suất cao nhất trong biểu thuế thu nhập cá nhân áp dụng đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú là 35%.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  20. Câu 20.

    Tỷ lệ trích quỹ phát triển khoa học và công nghệ tối đa được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN là 20% thu nhập tính thuế (sau khi đã trừ chuyển lỗ).

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .