Đề kiểm tra trung bình về hệ cơ – Các chương 1 đến 6
Exam info
- Subject
- Giải phẫu hệ cơ
- Exam type
- University
- Questions
- 50
- Duration
- 90 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (50)
- Q 1.
Theo phần Đại cương, cơ thể người có ba loại cơ nào?
- A.
Cơ tim, cơ trơn và cơ vân
- B.
Cơ tim, cơ vân và cơ nónt
- C.
Cơ trơn, cơ gân và cơ vân
- D.
Cơ nâng, cơ trơn và cơ vân
- A.
- Q 2.
Cấu tạo chung của một cơ vân gồm những phần nào?
- A.
Hai đầu là bụng cơ và giữa là gân
- B.
Giữa là gân và hai đầu là phần thịt
- C.
Giữa là bụng cơ, hai đầu là gân bám vào xương hoặc da
- D.
Toàn bộ cơ đều là gân và không có bụng cơ
- A.
- Q 3.
Một cơ có sợi cơ bố trí theo vòng quanh miệng và tham gia khép miệng sẽ được phân loại chủ yếu theo hình dạng là gì?
- A.
Cơ dài
- B.
Cơ ngắn
- C.
Cơ vòng
- D.
Cơ tam đầu
- A.
- Q 4.
Tên gọi cơ tam đầu phản ánh tiêu chí phân loại nào?
- A.
Hình dạng của cơ
- B.
Số lượng thân hoặc bụng và gân của cơ
- C.
Hướng sợi cơ
- D.
Chức năng của cơ
- A.
- Q 5.
Một cơ có sợi chạy chếch so với trục cơ thể nên được xếp vào nhóm nào?
- A.
Cơ thẳng
- B.
Cơ chéo
- C.
Cơ ngang
- D.
Cơ vòng
- A.
- Q 6.
Cơ làm ngón tay duỗi ra được phân loại theo chức năng với tên gọi nào?
- A.
Cơ gấp
- B.
Cơ duỗi
- C.
Cơ khép
- D.
Cơ dạng
- A.
- Q 7.
Cấu trúc nào sau đây là phần phụ thuộc cơ giúp hoạt động cơ thuận tiện hơn?
- A.
Bụng cơ
- B.
Gân cơ
- C.
Bao hoạt dịch
- D.
Mạc cơ
- A.
- Q 8.
Phần gân ở hai đầu cơ vân thường bám vào cấu trúc nào?
- A.
Chỉ bám vào xương
- B.
Chỉ bám vào da
- C.
Bám vào xương hoặc da
- D.
Luôn bám vào một ống cơ
- A.
- Q 9.
Đặc điểm nào đúng về nhóm cơ bám da mặt hay cơ mặt?
- A.
Nguyên ủy ở xương, bám tận ở da và do thần kinh mặt chi phối
- B.
Nguyên ủy ở da, bám tận ở xương và do thần kinh tam giác chi phối
- C.
Nguyên ủy và bám tận đều ở xương hàm dưới
- D.
Bám tận ở xương móng và do thần kinh hàm dưới chi phối
- A.
- Q 10.
Khi thần kinh mặt bị tổn thương làm người bệnh không thể nhắm mắt, cơ nào mất chức năng chủ yếu?
- A.
Cơ vòng miệng
- B.
Cơ nâng môi trên
- C.
Cơ vòng mắt
- D.
Cơ tai trước
- A.
- Q 11.
Hai cơ thuộc nhóm cơ trên sọ theo bài học là gì?
- A.
Cơ chẩm trán và cơ thái dương – đỉnh
- B.
Cơ cắn và cơ chân bướm ngoài
- C.
Cơ tai trước và cơ tai sau
- D.
Cơ mô út và cơ khép ngón cái
- A.
- Q 12.
Nhóm cơ quanh tai gồm đúng ba cơ nào?
- A.
Cơ tai trước, cơ tai trên và cơ tai sau
- B.
Cơ chẩm trán, cơ tai trước và cơ nâng môi trên
- C.
Cơ vòng mắt, cơ mũi và cơ cười
- D.
Cơ thái dương, cơ cắn và cơ chân bướm trong
- A.
- Q 13.
Đặc điểm chung nào của bốn cơ nhai là đúng?
- A.
Nguyên ủy ở xương sọ, bám tận ở xương hàm dưới và do thần kinh hàm dưới chi phối
- B.
Nguyên ủy ở xương hàm dưới, bám tận ở da và do thần kinh mặt chi phối
- C.
Nguyên ủy ở xương móng, bám tận ở thanh quản và do thần kinh phụ chi phối
- D.
Nguyên ủy ở bàn tay, bám tận ở xương sọ và do thần kinh giữa chi phối
- A.
- Q 14.
Thông tin nào mô tả đúng cơ thái dương?
- A.
Nguyên ủy ở hố thái dương, bám tận ở mỏm vẹt và nâng, kéo hàm dưới ra sau
- B.
Nguyên ủy ở cung gò má, bám tận ở mặt trong ngành hàm và chủ yếu hạ hàm
- C.
Nguyên ủy ở cánh lớn xương bướm, bám tận ở bao khớp và đưa hàm ra trước
- D.
Nguyên ủy ở hố thái dương, bám tận ở da trán và nhăn trán
- A.
- Q 15.
Cơ cắn có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Nguyên ủy ở hố thái dương và bám tận ở mỏm vẹt
- B.
Nguyên ủy ở cung gò má, bám tận ở mặt ngoài ngành hàm và góc hàm
- C.
Nguyên ủy ở da mặt, bám tận ở xương sọ
- D.
Nguyên ủy ở xương móng, bám tận ở thanh quản
- A.
- Q 16.
Tác dụng đặc trưng của cơ chân bướm ngoài là gì?
- A.
Nâng hàm dưới và kéo hàm ra sau
- B.
Chủ yếu nâng hàm dưới bằng lực kéo dọc theo cung gò má
- C.
Đưa hàm dưới ra trước, sang bên và hỗ trợ há miệng
- D.
Khép miệng và nhăn trán
- A.
- Q 17.
Ranh giới phân chia vùng cổ trước và vùng cổ sau là gì?
- A.
Bờ ngoài của cơ thang
- B.
Đường giữa của cơ thẳng bụng
- C.
Đường nếp gấp khuỷu
- D.
Mặt trong của cơ delta
- A.
- Q 18.
Cơ ức đòn chũm có nguyên ủy và bám tận ở đâu?
- A.
Nguyên ủy ở xương ức và xương đòn; bám tận ở mỏm chũm và xương chẩm
- B.
Nguyên ủy ở xương chẩm; bám tận ở xương sàng
- C.
Nguyên ủy ở mỏm chũm; bám tận ở xương ức và xương đòn
- D.
Nguyên ủy ở xương hàm dưới; bám tận ở hố thái dương
- A.
- Q 19.
Khi cơ ức đòn chũm một bên co, đầu sẽ thực hiện động tác nào?
- A.
Xoay đầu và kéo đầu về phía bên cơ co
- B.
Chỉ duỗi cổ về phía đối diện
- C.
Lùi đầu ra sau và giữ nguyên hướng xoay
- D.
Gập cằm xuống ngực
- A.
- Q 20.
Các cơ vùng cổ trước được chia thành những nhóm nào?
- A.
Nhóm nông, nhóm cơ móng và nhóm sâu
- B.
Nhóm nông, nhóm cơ thang và nhóm cơ ngực
- C.
Nhóm cơ móng, nhóm cơ vòng và nhóm cơ mặt
- D.
Chỉ gồm nhóm cơ móng và nhóm cơ sâu
- A.
- Q 21.
Tác dụng chung của các cơ trên móng là gì?
- A.
Hạ xương móng và thanh quản
- B.
Đưa xương móng và đáy lưỡi lên trên
- C.
Nâng và kéo hàm dưới ra sau
- D.
Xoay đầu về phía bên phát triển cơ
- A.
- Q 22.
Nhóm cơ dưới móng gồm những cơ nào và có tác dụng chung ra sao?
- A.
Cơ ức móng, ức giáp, giáp móng và vai móng; chúng hạ xương móng và thanh quản
- B.
Cơ gan tay dài, cơ thái dương và cơ cắn; chúng nâng hàm dưới
- C.
Cơ hàm móng, cơ giáp móng và cơ ức đòn chũm; chúng chủ yếu xoay đầu
- D.
Cơ bụng chân, cơ dép và cơ gan chân; chúng duỗi các ngón chân
- A.
- Q 23.
Hai đôi cơ nào có hướng khác nhau và tạo nên hình thoi ở vùng giữa cổ trước?
- A.
Cơ ức móng và ức giáp
- B.
Cơ hàm móng và giáp móng
- C.
Cơ trên gai và dưới gai
- D.
Cơ thang và cơ cổ dài
- A.
- Q 24.
Nhóm cơ sâu của cổ trước được mô tả gồm những cơ nào?
- A.
Cơ bậc thang trước, cơ bậc thang giữa và cơ bậc thang sau
- B.
Cơ ngực lớn, cơ ngực bé và cơ dưới đòn
- C.
Cơ vòng mắt, cơ mũi và cơ tai sau
- D.
Cơ tứ đầu đùi, cơ may và cơ lược
- A.
- Q 25.
Các cơ riêng của thành ngực được sắp xếp thành ba lớp như thế nào?
- A.
Lớp nông: gian sườn ngoài và nâng sườn; lớp giữa: gian sườn trong; lớp sâu: gian sườn trong cùng, dưới sườn và ngang ngực
- B.
Lớp nông: gian sườn trong cùng; lớp giữa: gian sườn trong; lớp sâu: gian sườn ngoài
- C.
Lớp nông: cơ ngang ngực; lớp giữa: cơ dưới sườn; lớp sâu: cơ nâng sườn
- D.
Cả ba lớp đều chỉ gồm các cơ gian sườn
- A.
- Q 26.
Hai tác dụng chung của các cơ thành ngực là gì?
- A.
Giữ vững khoang gian sườn và làm thay đổi thể tích lồng ngực khi hô hấp
- B.
Tạo xương hàm dưới và vận động khớp thái dương – hàm
- C.
Tạo sàn miệng và nâng xương móng
- D.
Giữ thăng bằng vòm bàn chân và duỗi ngón chân
- A.
- Q 27.
Ba cơ ở phía bên thành bụng trước xếp chồng lên nhau theo thứ tự từ nông đến sâu như thế nào?
- A.
Cơ chéo bụng trong, cơ chéo bụng ngoài, cơ ngang bụng
- B.
Cơ ngang bụng, cơ chéo bụng trong, cơ chéo bụng ngoài
- C.
Cơ chéo bụng ngoài, cơ chéo bụng trong, cơ ngang bụng
- D.
Cơ thẳng bụng, cơ tháp, cơ chéo bụng ngoài
- A.
- Q 28.
Hai cơ ở phía trước giữa bụng và đặc điểm của đường trắng là gì?
- A.
Cơ chéo bụng ngoài và cơ ngang bụng; đường trắng chạy từ mũi ức đến xương mu
- B.
Cơ thẳng bụng và cơ tháp; hai bên gặp nhau tại đường trắng từ mũi ức đến xương mu
- C.
Cơ thắt lưng chậu và cơ vuông thắt lưng; đường trắng nằm sau thắt lưng
- D.
Cơ bụng chân và cơ dép; đường trắng nằm ở cẳng chân sau
- A.
- Q 29.
Tác dụng nào không thuộc chức năng của các cơ thành bụng trước bên?
- A.
Bảo vệ các tạng trong ổ bụng
- B.
Tăng áp lực trong ổ bụng khi các cơ cùng co
- C.
Giữ vững tư thế và cử động thân mình
- D.
Điều khiển trực tiếp động tác nhai của xương hàm dưới
- A.
- Q 30.
Thông tin nào mô tả đúng về ống bẹn?
- A.
Lỗ bẹn sâu nằm trên mạc ngang; lỗ bẹn nông nằm trên cân cơ chéo bụng ngoài
- B.
Lỗ bẹn sâu nằm trên cân cơ chéo bụng ngoài; lỗ bẹn nông nằm trên mạc ngang
- C.
Ống bẹn chạy hoàn toàn theo chiều dọc từ trên xuống dưới
- D.
Ống bẹn không có thành trước và thành sau
- A.
- Q 31.
Cấu trúc tạo nên bốn thành của ống bẹn là gì?
- A.
Trước: cân cơ chéo bụng ngoài; sau: mạc ngang; trên: thớ cung của cơ chéo bụng trong và ngang bụng; dưới: dây chằng bẹn
- B.
Trước: mạc ngang; sau: dây chằng bẹn; trên: cơ nâng sườn; dưới: cơ thẳng bụng
- C.
Trước: cơ gan tay dài; sau: cơ ngửa; trên: cơ bụng chân; dưới: cơ mô út
- D.
Trước: cơ tam đầu cánh tay; sau: cơ nhị đầu cánh tay; trên: cơ delta; dưới: cơ quạ cánh tay
- A.
- Q 32.
Ba lỗ chính đi qua cơ hoành gồm những lỗ nào?
- A.
Lỗ tĩnh mạch chủ dưới, khe thực quản và khe động mạch chủ
- B.
Lỗ tĩnh mạch chủ dưới, lỗ khí quản và lỗ thực quản
- C.
Khe động mạch chủ, lỗ tĩnh mạch chủ trên và lỗ mắt
- D.
Khe thực quản, lỗ khí quản và lỗ bàng quang
- A.
- Q 33.
Khi cơ hoành co, những thay đổi nào xảy ra?
- A.
Vòm hoành đi lên và làm giảm thể tích lồng ngực
- B.
Vòm hoành hạ xuống, tăng thể tích lồng ngực và có thể tăng áp lực ổ bụng
- C.
Mặt dưới cơ hoành phẳng lên, làm giảm thể tích ổ bụng
- D.
Cơ hoành trở thành cơ duy nhất làm thay đổi thể tích lồng sườn kỷ mở miệng
- A.
- Q 34.
Thành trước của hố nách gồm vùng ngực với các cơ nào?
- A.
Chỉ gồm cơ ngực lớn và cơ ngực bé
- B.
Cơ ngực lớn ở lớp nông; cơ dưới đòn, cơ ngực bé và cơ quạ cánh tay ở lớp sâu
- C.
Cơ delta, cơ tròn lớn và cơ lưng rộng
- D.
Cơ gian sườn đầu tiên, cơ răng trước và xương sườn thứ tư
- A.
- Q 35.
Dải gân cơ xoay được hình thành từ gân của bốn cơ nào?
- A.
Cơ ngực lớn, cơ ngực bé, cơ lưng rộng và cơ răng trước
- B.
Cơ trên gai, cơ dưới gai, cơ tròn bé và cơ dưới vai
- C.
Cơ nhị đầu, cơ tam đầu, cơ cánh tay và cơ delta
- D.
Cơ tứ đầu, cơ may, cơ lược và cơ khép lớn
- A.
- Q 36.
Nhóm cơ vùng cánh tay trước gồm những cơ nào, do thần kinh nào chi phối và có tác dụng chính ra sao?
- A.
Cơ nhị đầu cánh tay, cơ quạ cánh tay và cơ cánh tay; thần kinh cơ bì; gấp cẳng tay
- B.
Cơ tam đầu cánh tay, cơ nhị đầu cánh tay và cơ delta; thần kinh giữa; duỗi cẳng tay
- C.
Cơ ngực lớn, cơ ngực bé và cơ quạ cánh tay; thần kinh mặt; nâng xương sàng
- D.
Cơ gấp cổ tay quay, cơ gấp cổ tay trụ và cơ sấp tròn; thần kinh trụ; duỗi ngón tay
- A.
- Q 37.
Thông tin nào mô tả đúng cơ tam đầu cánh tay?
- A.
Nguyên ủy ở xương sàng, bám tận ở các đốt ngón tay và do thần kinh giữa chi phối
- B.
Nguyên ủy ở ổ chảo và mặt sau xương cánh tay, bám tận ở mỏm khuỷu; thần kinh quay; duỗi cẳng tay
- C.
Nguyên ủy ở mỏm vẹt, bám tận ở xương hàm dưới; thần kinh hàm dưới; nhai
- D.
Nguyên ủy ở xương ức và xương đòn, bám tận ở mỏm chũm; thần kinh phụ; xoay đầu
- A.
- Q 38.
Ba toán cơ tạo nên hố khuỷu trước gồm những toán nào?
- A.
Toán mỏm trên lồi cầu trong, toán mỏm trên lồi cầu ngoài và toán giữa gồm cơ cánh tay, cơ nhị đầu
- B.
Toán tam đầu, toán delta và toán cơ thánh
- C.
Toán ngực lớn, toán ngực bé và toán quạ cánh tay
- D.
Toán gấp cổ tay, toán duỗi cổ tay và toán cơ bàn tay
- A.
- Q 39.
Cẳng tay được giới hạn và phân vùng theo thông tin nào?
- A.
Từ nếp gấp khuỷu đến đầu ngón tay và chỉ có một vùng duy nhất
- B.
Từ đường ngang dưới nếp gấp khuỷu ba khoát ngón tay đến nếp gấp xa nhất ở cổ tay; chia thành vùng trước và sau
- C.
Từ vai đến khuỷu; chia thành vùng ngoài và vùng trong
- D.
Từ nếp khoeo đến mắt cá chân; chia thành vùng trước và vùng sau
- A.
- Q 40.
Dây thần kinh chi phối vận động cho cơ vùng cẳng tay trước có đặc điểm nào?
- A.
Hầu hết do thần kinh giữa chi phối; cơ gấp cổ tay trụ và hai bó trong của cơ gấp ngón sâu do thần kinh trụ chi phối
- B.
Toàn bộ cơ cẳng tay trước chỉ do thần kinh quay chi phối
- C.
Toàn bộ cơ cẳng tay trước chỉ do thần kinh trụ chi phối
- D.
Cơ cẳng tay trước không nhận sự chi phối của thần kinh nào
- A.
- Q 41.
Nhóm cơ vùng cẳng tay sau có dây thần kinh và chức năng chung nào?
- A.
Thần kinh giữa; gấp ngón tay và bàn tay
- B.
Thần kinh quay; ngửa bàn tay, duỗi ngón tay và duỗi bàn tay
- C.
Thần kinh hàm dưới; nâng và kéo hàm dưới ra sau
- D.
Thần kinh phụ; xoay đầu và kéo đầu về bên
- A.
- Q 42.
Nhóm cơ nội tại của bàn tay gồm những cơ nào?
- A.
Cơ mô cái, cơ mô út, cơ khép ngón cái, cơ giun, cơ gian cốt gan tay và cơ gian cốt mu tay
- B.
Cơ tam đầu cánh tay, cơ nhị đầu cánh tay và cơ cánh tay
- C.
Cơ chân bướm trong, cơ chân bướm ngoài, cơ cắn và cơ thái dương
- D.
Cơ tứ đầu đùi, cơ may, cơ lược và cơ khép lớn
- A.
- Q 43.
Nhóm cơ mông có nguyên ủy ở vùng ụ ngồi và chủ yếu xoay ngoài đùi gồm những cơ nào?
- A.
Cơ căng mạc đùi, cơ mông lớn, cơ mông nhỡ và cơ mông bé
- B.
Cơ bịt trong, các cơ sinh đôi, cơ vuông đùi và cơ bịt ngoài
- C.
Cơ bụng chân, cơ dép và cơ gan chân
- D.
Cơ thởi, cơ cổ dài và cơ đầu dài
- A.
- Q 44.
Khu cơ trước của vùng đùi có những đặc điểm nào?
- A.
Gồm cơ tứ đầu đùi, cơ may và cơ thắt lưng chậu; chủ yếu do thần kinh đùi chi phối; duỗi cẳng chân, riêng cơ thẳng đùi còn gấp đùi
- B.
Gồm cơ lược, cơ thon và ba cơ khép; tất cả do thần kinh đùi chi phối
- C.
Gồm cơ bán màng, bán gân và nhị đầu đùi; chủ yếu duỗi cẳng chân
- D.
Gồm cơ chày trước, cơ duỗi ngón cái dài và cơ mác ba; chủ yếu gấp mu bàn chân
- A.
- Q 45.
Thần kinh chi phối vận động cho các cơ khép ở khu cơ trong đùi là gì?
- A.
Thần kinh đùi
- B.
Thần kinh bịt
- C.
Thần kinh mác chung
- D.
Thần kinh ngồi trực tiếp chi phối toàn bộ cơ khép
- A.
- Q 46.
Các cơ vùng đùi sau gồm những cơ nào và có tác dụng chung ra sao?
- A.
Cơ bán màng, bán gân và nhị đầu đùi; duỗi đùi và gấp cẳng chân
- B.
Cơ tứ đầu đùi, cơ may và cơ thắt lưng chậu; duỗi cẳng chân và gấp đùi
- C.
Cơ khép dài, khép ngắn và khép lớn; chủ yếu khép đùi
- D.
Cơ mô út, cơ giun và các cơ gian cốt mu tay; thực hiện động tác tinh tế của ngón
- A.
- Q 47.
Bốn cạnh của hố khoeo được tạo bởi những cơ nào?
- A.
Trên trong là cơ bán gân và bán màng; trên ngoài là cơ nhị đầu đùi; hai cạnh dưới là hai đầu cơ bụng chân
- B.
Trên trong là cơ tứ đầu đùi; trên ngoài là cơ may; dưới là gân gót
- C.
Trên là cơ chẩm trán; hai cạnh dưới là cơ tai trước và tai sau
- D.
Trên là cơ gan tay dài; trong là cơ sấp vuông; ngoài là cơ duỗi ngón trỏ; dưới là cơ giun
- A.
- Q 48.
Thông tin nào mô tả đúng các khu cơ ở vùng cẳng chân trước?
- A.
Khu cơ trước do thần kinh mác sâu chi phối; khu cơ ngoài gồm cơ mác dài và mác ngắn, do thần kinh mác nông chi phối
- B.
Khu cơ trước do thần kinh chày chi phối; khu cơ sau do thần kinh mác nông chi phối
- C.
Khu cơ trước gồm cơ bụng chân, cơ dép và cơ gan chân
- D.
Khu cơ ngoài gồm cơ tứ đầu đùi, cơ may và cơ lược
- A.
- Q 49.
Các cơ vùng cẳng chân sau được chia thành hai lớp như thế nào?
- A.
Lớp nông gồm cơ bụng chân, cơ dép và cơ gan chân; lớp sâu gồm cơ khoeo, cơ chày sau, cơ gấp các ngón dài và cơ gấp ngón cái dài
- B.
Lớp nông gồm cơ chày trước, cơ duỗi ngón cái dài và cơ mác ba; lớp sâu gồm cơ bụng chân và cơ dép
- C.
Lớp nông gồm cơ tam đầu cánh tay; lớp sâu gồm cơ nhị đầu cánh tay và cơ cánh tay
- D.
Lớp nông gồm cơ mô út và cơ giun; lớp sâu gồm cơ gian cốt gan tay và mu tay
- A.
- Q 50.
Cơ nội tại của bàn chân được chia thành những nhóm nào và có vai trò gì?
- A.
Nhóm cơ mu chân và nhóm cơ gan chân; vận động ngón, duy trì vòm bàn chân và giúp giữ thăng bằng khi đứng, đi hoặc chạy
- B.
Nhóm cơ gan tay và nhóm cơ mô út; vận động ngón tay và chỉ dùng để gấp cổ tay
- C.
Nhóm cơ mông và nhóm cơ khoeo; vận động đùi và kiểm soát đầu gối
- D.
Chỉ có nhóm cơ gan chân; không có nhóm cơ mu chân
- A.
Answers and explanations are in mode.