Thông tin đề
- Môn
- Tiếng Anh - Từ vựng TOEIC
- Kỳ thi
- Languages
- Số câu
- 20 câu
- Thời gian
- 30 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (20 câu)
- Câu 1.
Từ "fine" trong câu "He paid a heavy fine for late payment" có nghĩa là gì?
- A.
Tốt đẹp
- B.
Phạt
- C.
Cuối cùng
- D.
Tìm thấy
- A.
- Câu 2.
Từ "disclose" trong tiếng Việt có nghĩa là gì?
- A.
Che giấu
- B.
Phạt
- C.
Tài khoản
- D.
Tiết lộ
- A.
- Câu 3.
"Tài khoản" trong tiếng Anh là từ nào?
- A.
Fine
- B.
Disclose
- C.
Account
- D.
Suspend
- A.
- Câu 4.
"Đình chỉ, ngưng" trong tiếng Anh là từ nào?
- A.
Account
- B.
Disclose
- C.
Fine
- D.
Suspend
- A.
- Câu 5.
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "The company was _____ $5,000 for violating safety regulations."
- A.
disclosed
- B.
suspended
- C.
fined
- D.
accounted
- A.
- Câu 6.
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "The reporter refused to _____ the name of her source."
- A.
fine
- B.
suspend
- C.
account
- D.
disclose
- A.
- Câu 7.
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "I would like to open a savings _____ at your bank."
- A.
fine
- B.
suspend
- C.
disclose
- D.
account
- A.
- Câu 8.
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "All flights have been _____ until the storm passes."
- A.
fined
- B.
disclosed
- C.
accounted
- D.
suspended
- A.
- Câu 9.
Từ nào có nghĩa là "phạt"?
- A.
Account
- B.
Disclose
- C.
Suspend
- D.
Fine
- A.
- Câu 10.
Từ nào có nghĩa là "đình chỉ, ngưng"?
- A.
Account
- B.
Disclose
- C.
Fine
- D.
Suspend
- A.
- Câu 11.
Trong câu "The lawyer will disclose all the evidence to the court", từ "disclose" gần nghĩa nhất với từ nào?
- A.
Hide
- B.
Reveal
- C.
Punish
- D.
Stop
- A.
- Câu 12.
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "The player was _____ for three games after his misconduct."
- A.
fined
- B.
disclosed
- C.
suspended
- D.
accounted
- A.
- Câu 13.
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Please log in to your online _____ to view the invoice."
- A.
fine
- B.
disclose
- C.
suspend
- D.
account
- A.
- Câu 14.
Trong câu "The match was suspended for 30 minutes because of the heavy rain", từ "suspended" có nghĩa là gì?
- A.
Bắt đầu
- B.
Tiếp tục
- C.
Kết thúc
- D.
Tạm dừng, ngưng
- A.
- Câu 15.
Câu nào sau đây sử dụng ĐÚNG từ "fine"?
- A.
She got a fine for parking in the wrong place.
- B.
He fined the book on the table.
- C.
The fine is running fast.
- D.
I fine a letter to my friend.
- A.
- Câu 16.
Câu nào sau đây sử dụng ĐÚNG từ "suspend"?
- A.
I suspend money to the bank.
- B.
The school suspended the student for cheating.
- C.
She suspended the building in the air.
- D.
They suspend the meeting yesterday.
- A.
- Câu 17.
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "The company refused to _____ its financial records to the public."
- A.
fine
- B.
account
- C.
suspend
- D.
disclose
- A.
- Câu 18.
Chọn từ có nghĩa TRÁI NGƯỢC (opposite) với "suspend"?
- A.
Pause
- B.
Halt
- C.
Continue
- D.
Stop
- A.
- Câu 19.
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Employees who do not follow the dress code will be _____."
- A.
fined
- B.
disclosed
- C.
accounted
- D.
suspended
- A.
- Câu 20.
Trong câu "The auditor will account for all the missing funds", từ "account" ở đây có nghĩa là gì?
- A.
Phạt
- B.
Giải thích, chịu trách nhiệm về
- C.
Đình chỉ
- D.
Tiết lộ
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .