Đề kiểm tra - Ứng dụng Công nghệ Thông tin và Năng lực số…

Tất cả đề
Tin học cơ bản Skills

Đề kiểm tra - Ứng dụng Công nghệ Thông tin và Năng lực số cơ bản

20 câu
45 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Tin học cơ bản
Kỳ thi
Skills
Số câu
20 câu
Thời gian
45 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (20 câu)

  1. Câu 1.

    Thành phần nào sau đây thuộc phần cứng (hardware) của máy tính?

    • A.

      Hệ điều hành Windows

    • B.

      CPU (Bộ xử lý trung tâm)

    • C.

      Microsoft Office

    • D.

      Trình duyệt Chrome

  2. Câu 2.

    Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào được dùng để lưu tài liệu nhanh chóng?

    • A.

      Ctrl + P

    • B.

      Ctrl + N

    • C.

      Ctrl + S

    • D.

      Ctrl + Z

  3. Câu 3.

    Hàm nào trong Excel dùng để tính tổng các giá trị trong một dải ô?

    • A.

      =AVERAGE(A1:A10)

    • B.

      =SUM(A1:A10)

    • C.

      =COUNT(A1:A10)

    • D.

      =MAX(A1:A10)

  4. Câu 4.

    Phần mở rộng (đuôi) nào sau đây là của tệp trình chiếu PowerPoint?

    • A.

      .docx

    • B.

      .xlsx

    • C.

      .pptx

    • D.

      .pdf

  5. Câu 5.

    Thiết bị nào sau đây được dùng để lưu trữ dữ liệu lâu dài trong máy tính?

    • A.

      RAM

    • B.

      Ổ cứng HDD hoặc SSD

    • C.

      CPU

    • D.

      Card đồ họa

  6. Câu 6.

    Trong Word, để căn lề đoạn văn bản sang hai bên (justify), ta sử dụng tổ hợp phím nào?

    • A.

      Ctrl + L

    • B.

      Ctrl + R

    • C.

      Ctrl + E

    • D.

      Ctrl + J

  7. Câu 7.

    Giao thức nào được sử dụng phổ biến nhất để truyền tải trang web trên Internet?

    • A.

      FTP

    • B.

      HTTP/HTTPS

    • C.

      SMTP

    • D.

      Telnet

  8. Câu 8.

    Trong Excel, ký hiệu 'A$1) có ý nghĩa gì?

    • A.

      Chuyển đổi giá trị sang tiền tệ USD

    • B.

      Cố định (khóa) địa chỉ ô khi sao chép công thức

    • C.

      Đánh dấu ô có lỗi

    • D.

      Tăng tốc độ tính toán của công thức

  9. Câu 9.

    Đơn vị đo dung lượng bộ nhớ nào sau đây là lớn nhất?

    • A.

      Kilobyte (KB)

    • B.

      Megabyte (MB)

    • C.

      Gigabyte (GB)

    • D.

      Terabyte (TB)

  10. Câu 10.

    Phần mềm nào sau đây là phần mềm diệt virus phổ biến?

    • A.

      Windows Defender

    • B.

      Adobe Photoshop

    • C.

      Mozilla Firefox

    • D.

      WinRAR

  11. Câu 11.

    Trong PowerPoint, chế độ xem nào giúp người trình bày thấy ghi chú của mình nhưng khán giả chỉ thấy nội dung slide?

    • A.

      Normal View

    • B.

      Slide Sorter View

    • C.

      Presenter View

    • D.

      Reading View

  12. Câu 12.

    Mạng Internet hoạt động dựa trên giao thức truyền thông nào sau đây?

    • A.

      TCP/IP

    • B.

      UDP/IP

    • C.

      HTML

    • D.

      SQL

  13. Câu 13.

    Hàm IF trong Excel có cú pháp nào sau đây là đúng?

    • A.

      =IF(điều kiện, giá_trị_đúng, giá_trị_sai)

    • B.

      =IF(giá_trị_đúng, điều kiện, giá_trị_sai)

    • C.

      =IF(điều kiện; giá_trị_đúng; giá_trị_sai)

    • D.

      IF(điều kiện, giá_trị_đúng, giá_trị_sai)

  14. Câu 14.

    Dịch vụ nào sau đây cho phép gửi và nhận thư điện tử?

    • A.

      WWW (World Wide Web)

    • B.

      Email (Electronic Mail)

    • C.

      DNS

    • D.

      DHCP

  15. Câu 15.

    Trong hệ điều hành Windows, tổ hợp phím Alt + Tab có chức năng gì?

    • A.

      Đóng cửa sổ đang mở

    • B.

      Chuyển đổi qua lại giữa các cửa sổ đang mở

    • C.

      Mở menu Start

    • D.

      Khóa máy tính

  16. Câu 16.

    Biểu tượng nào sau đây thường được dùng để đại diện cho một tệp tin PDF?

    • A.

      Chữ 'W' màu xanh dương trên nền trắng

    • B.

      Chữ 'X' màu xanh lá trên nền trắng

    • C.

      Chữ 'P' màu đỏ trên nền trắng (hoặc hình chữ nhật đỏ)

    • D.

      Chữ 'P' màu cam trên nền trắng

  17. Câu 17.

    Thuật ngữ 'Phishing' trong an toàn thông tin có nghĩa là gì?

    • A.

      Một phương pháp mã hóa dữ liệu

    • B.

      Hình thức lừa đảo qua email hoặc website giả mạo để đánh cắp thông tin

    • C.

      Phần mềm quét virus miễn phí

    • D.

      Kỹ thuật nén dữ liệu

  18. Câu 18.

    Trong Word, để chèn một bảng (table) có 5 cột và 3 hàng, ta thực hiện như thế nào?

    • A.

      Insert → Table → Draw Table

    • B.

      Insert → Table → Insert Table rồi nhập 5 cột, 3 hàng

    • C.

      Home → Font → Table

    • D.

      File → New → Table

  19. Câu 19.

    Trong Excel, biểu đồ (Chart) nào sau đây thích hợp nhất để biểu diễn tỷ lệ phần trăm của các thành phần trong một tổng thể?

    • A.

      Biểu đồ đường (Line Chart)

    • B.

      Biểu đồ cột (Column Chart)

    • C.

      Biểu đồ tròn (Pie Chart)

    • D.

      Biểu đồ tán xạ (Scatter Chart)

  20. Câu 20.

    Khi sử dụng máy tính, biện pháp nào sau đây giúp bảo vệ mật khẩu tài khoản an toàn nhất?

    • A.

      Sử dụng cùng một mật khẩu cho tất cả các tài khoản để dễ nhớ

    • B.

      Sử dụng mật khẩu dài, kết hợp chữ hoa, chữ thường, số và ký tự đặc biệt; không chia sẻ cho người khác

    • C.

      Ghi mật khẩu ra giấy và dán ngay trên màn hình máy tính

    • D.

      Đặt mật khẩu là ngày sinh hoặc số điện thoại của mình

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .