Đề kiểm tra Vật Lí 12 - Chương I: Vật Lí Nhiệt (Cấu trúc THPTQG)
Thông tin đề
- Môn
- Vật Lí 12 - Chương I: Vật Lí Nhiệt
- Kỳ thi
- High school
- Số câu
- 28 câu
- Thời gian
- 60 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (28 câu)
- Câu 1.
Theo mô hình động học phân tử về cấu tạo chất, phát biểu nào sau đây đúng?
- A.
Các phân tử chuyển động không ngừng và khoảng cách giữa chúng không thay đổi theo nhiệt độ.
- B.
Giữa các phân tử chỉ tồn tại lực hút, không có lực đẩy.
- C.
Vật chất được cấu tạo từ các phân tử, nguyên tử, ion; giữa chúng có lực tương tác vừa hút vừa đẩy.
- D.
Nhiệt độ càng cao thì tốc độ chuyển động của các phân tử càng giảm.
- A.
- Câu 2.
Đặc điểm nào sau đây không phải của chất ở thể rắn?
- A.
Có hình dạng và thể tích xác định.
- B.
Các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng cố định.
- C.
Lực tương tác giữa các phân tử rất mạnh.
- D.
Các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn loạn.
- A.
- Câu 3.
"Chất ở thể lỏng có thể tích xác định nhưng không có hình dạng riêng, luôn có hình dạng theo bình chứa và rất khó bị nén."
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 4.
Quá trình nào sau đây được gọi là sự thăng hoa?
- A.
Nước đá tan thành nước lỏng khi nhiệt độ tăng.
- B.
Nước sôi chuyển thành hơi nước ở 100°C.
- C.
Hơi nước trong không khí ngưng thành nước trên lá cây.
- D.
Băng tuyết trên đỉnh núi cao biến thành hơi nước mà không qua trạng thái lỏng.
- A.
- Câu 5.
Sự khác biệt cơ bản giữa sự bay hơi và sự sôi của chất lỏng là:
- A.
Sự bay hơi xảy ra ở mọi nhiệt độ, chỉ trên mặt thoáng; sự sôi xảy ra ở nhiệt độ sôi xác định, cả trong lòng chất lỏng.
- B.
Sự bay hơi xảy ra ở nhiệt độ xác định, sự sôi xảy ra ở mọi nhiệt độ.
- C.
Sự bay hơi xảy ra khi áp suất thay đổi, sự sôi xảy ra khi áp suất không đổi.
- D.
Sự bay hơi và sự sôi hoàn toàn giống nhau về bản chất vật lí.
- A.
- Câu 6.
Nhiệt hóa hơi riêng của một chất lỏng được xác định bởi công thức nào sau đây?
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 7.
"Trong suốt quá trình sôi của một chất lỏng dưới áp suất không đổi, nhiệt độ của chất lỏng luôn được giữ không đổi."
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 8.
Cần cung cấp một nhiệt lượng bao nhiêu để làm bay hơi hoàn toàn 0,5 kg nước ở 100°C? Biết nhiệt hóa hơi riêng của nước là . Bỏ qua mọi hao phí nhiệt.
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 9.
Nội năng của một vật là:
- A.
Tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
- B.
Tổng thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
- C.
Tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
- D.
Nhiệt lượng mà vật trao đổi với môi trường.
- A.
- Câu 10.
Động năng chuyển động nhiệt của các phân tử phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
- A.
Thể tích của vật.
- B.
Khối lượng riêng của vật.
- C.
Nhiệt độ của vật.
- D.
Áp suất tác dụng lên vật.
- A.
- Câu 11.
"Có hai cách làm thay đổi nội năng của vật là thực hiện công và truyền nhiệt. Trong đó, truyền nhiệt là quá trình có sự chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác."
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 12.
Phát biểu nào sau đây đúng với định luật I của nhiệt động lực học?
- A.
Độ biến thiên nội năng của hệ bằng công mà hệ nhận được.
- B.
Độ biến thiên nội năng của hệ bằng nhiệt lượng mà hệ nhận được.
- C.
Độ biến thiên nội năng của hệ bằng tổng công và nhiệt lượng mà hệ nhận được.
- D.
Độ biến thiên nội năng của hệ chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ.
- A.
- Câu 13.
Một khí lý tưởng nhận nhiệt lượng và nhận công từ bên ngoài. Độ biến thiên nội năng của khối khí là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 14.
Một hệ nhận công (hệ sinh công) và tỏa nhiệt lượng (hệ truyền nhiệt cho môi trường). Độ biến thiên nội năng của hệ là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 15.
"Theo quy ước, khi một vật nhận công từ bên ngoài (), nội năng của vật tăng lên do có năng lượng truyền vào."
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 16.
Một khối khí nhận nhiệt lượng 500 J từ môi trường để dãn nở, đồng thời thực hiện một công 300 J lên môi trường. Độ biến thiên nội năng của khối khí là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 17.
Động cơ nhiệt có cấu tạo gồm mấy bộ phận chính?
- A.
2 bộ phận: nguồn nóng và nguồn lạnh.
- B.
3 bộ phận: nguồn nóng, tác nhân và nguồn lạnh.
- C.
4 bộ phận: nguồn nóng, nguồn lạnh, tác nhân và bộ phận đốt nóng.
- D.
1 bộ phận duy nhất: tác nhân.
- A.
- Câu 18.
"Theo định luật II nhiệt động lực học, trong động cơ nhiệt, nhiệt lượng lấy từ nguồn nóng được truyền hoàn toàn thành công cơ học mà không có phần nào tỏa ra nguồn lạnh."
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 19.
Một động cơ nhiệt trong mỗi chu trình nhận nhiệt lượng từ nguồn nóng và tỏa nhiệt lượng cho nguồn lạnh. Công mà động cơ sinh ra trong mỗi chu trình là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 20.
Khi hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc nhau, quá trình truyền nhiệt giữa chúng sẽ dừng lại khi:
- A.
Nhiệt lượng truyền giữa hai vật bằng không.
- B.
Hai vật có cùng khối lượng.
- C.
Hai vật đạt trạng thái cân bằng nhiệt.
- D.
Áp suất của hai vật bằng nhau.
- A.
- Câu 21.
"Nhiệt độ là đại lượng vật lí đặc trưng cho mức độ chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật, đồng thời xác định chiều truyền nhiệt năng giữa các vật."
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 22.
Nhiệt độ tương ứng với nhiệt độ nào trong thang Kelvin?
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 23.
"Trong thang nhiệt độ Kelvin, 0 K được gọi là không tuyệt đối. Tại nhiệt độ này, chuyển động nhiệt của các phân tử gần như dừng hẳn."
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 24.
Nhiệt kế hoạt động dựa trên hiện tượng vật lí nào sau đây?
- A.
Sự bay hơi của chất lỏng ở nhiệt độ thường.
- B.
Sự thay đổi các tính chất vật lí của chất theo nhiệt độ.
- C.
Sự đông đặc của chất lỏng khi nhiệt độ giảm.
- D.
Sự nóng chảy của chất rắn khi nhiệt độ tăng.
- A.
- Câu 25.
Loại nhiệt kế nào sau đây hoạt động dựa trên sự nở dài khác nhau của hai thanh kim loại mỏng được hàn ghép vào nhau (thường làm dạng xoắn ốc)?
- A.
Nhiệt kế chất lỏng.
- B.
Nhiệt kế kim loại.
- C.
Nhiệt kế khí.
- D.
Nhiệt kế điện trở.
- A.
- Câu 26.
"Nhiệt kế thủy ngân có thể đo được nhiệt độ rất thấp, ví dụ như dưới -39°C, vì thủy ngân là kim loại có nhiệt độ đông đặc rất thấp."
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 27.
Nhiệt kế chất lỏng thường sử dụng chất lỏng nào sau đây?
- A.
Nước thường.
- B.
Dầu máy thông thường.
- C.
Thủy ngân hoặc rượu (cồn).
- D.
Axit clohiđric loãng.
- A.
- Câu 28.
Nhiệt độ sôi của nước ở áp suất tiêu chuẩn (100°C) tương ứng với bao nhiêu trong thang Kelvin?
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .