Vật liệu điện University

Đề kiểm tra Vật liệu điện - Vật liệu dẫn điện, Bán dẫn và Vật liệu từ

20 câu
45 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Vật liệu điện
Kỳ thi
University
Số câu
20 câu
Thời gian
45 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (20 câu)

  1. Câu 1.

    Theo cơ cấu của sự dẫn điện, vật liệu có tính dẫn ion (vật dẫn loại 2) là:

    • A.

      Kim loại và hợp kim ở trạng thái rắn

    • B.

      Các dung dịch axit, dung dịch kiềm và các dung dịch muối

    • C.

      Than đá và các chất không phải kim loại

    • D.

      Thủy ngân ở thể lỏng

  2. Câu 2.

    Điện trở suất của vật liệu được xác định bởi biểu thức:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  3. Câu 3.

    Trong công thức tính điện trở suất theo nhiệt độ , hệ số được gọi là:

    • A.

      Hệ số nhiệt giãn nở dài của vật dẫn

    • B.

      Hệ số nhiệt của điện trở suất

    • C.

      Hệ số dẫn nhiệt của vật liệu

    • D.

      Hệ số nhiệt điện trở

  4. Câu 4.

    Đồng được sử dụng rộng rãi nhất trong kỹ thuật điện vì có nhiều ưu điểm. Điện trở suất tiêu chuẩn của đồng ở 20°C là:

    • A.

      0,0160 Ωmm²/m

    • B.

      0,017241 Ωmm²/m

    • C.

      0,0262 Ωmm²/m

    • D.

      0,0530 Ωmm²/m

  5. Câu 5.

    Nhôm có đặc điểm gì đặc biệt khi tiếp xúc với không khí ở nhiệt độ thường?

    • A.

      Bị oxy hóa nhanh chóng và bị ăn mòn hoàn toàn

    • B.

      Được bọc một lớp mỏng oxit có điện trở lớn, vừa bảo vệ vừa gây khó khăn cho tiếp xúc điện

    • C.

      Trở nên dẫn điện tốt hơn nhờ lớp oxit

    • D.

      Không có bất kỳ phản ứng nào với không khí

  6. Câu 6.

    Trong các kim loại dùng trong kỹ thuật điện, kim loại nào có điện trở suất nhỏ nhất (dẫn điện tốt nhất)?

    • A.

      Đồng (Cu)

    • B.

      Vàng (Au)

    • C.

      Bạc (Ag)

    • D.

      Nhôm (Al)

  7. Câu 7.

    Vônfram (Wolfram) có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

    • A.

      Nhiệt độ nóng chảy thấp nhất trong các kim loại

    • B.

      Nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các kim loại được sử dụng trong kỹ thuật điện (3380°C)

    • C.

      Là kim loại có màu đỏ đặc trưng

    • D.

      Là kim loại lỏng duy nhất ở điều kiện thường

  8. Câu 8.

    Thủy ngân (Hg) có đặc điểm nổi bật nào sau đây trong kỹ thuật điện?

    • A.

      Có điện trở suất nhỏ nhất trong tất cả kim loại

    • B.

      Có nhiệt độ nóng chảy cao nhất

    • C.

      Là kim loại duy nhất ở thể lỏng trong điều kiện nhiệt độ bình thường

    • D.

      Có tính dẫn ion

  9. Câu 9.

    Theo tài liệu, thép được dùng làm vật dẫn thường có hàm lượng cacbon trong khoảng:

    • A.

      (0,10 ÷ 0,19)% C

    • B.

      (0,5 ÷ 1,7)% C

    • C.

      (1,7 ÷ 4,5)% C

    • D.

      Dưới 0,5% C

  10. Câu 10.

    Manganin là hợp kim có thành phần chính:

    • A.

      60% Cu - 40% Ni

    • B.

      86% Cu + 12% Mn + 2% Ni

    • C.

      55-78% Ni + 15-23% Cr + Fe

    • D.

      70% Au + 24% Ag + 6% Pt

  11. Câu 11.

    Constantan là hợp kim gồm 60% Cu - 40% Ni được sử dụng chủ yếu để:

    • A.

      Làm dây dẫn trong các mạng điện cao thế

    • B.

      Sản xuất dây biến trở, dụng cụ đốt nóng và cặp nhiệt ngẫu đo nhiệt độ đến 700°C

    • C.

      Chế tạo sợi tóc bóng đèn điện

    • D.

      Làm lõi máy biến áp tần số cao

  12. Câu 12.

    Chất bán dẫn có điện trở suất ở nhiệt độ bình thường nằm trong khoảng:

    • A.

      Ω.cm

    • B.

      Ω.cm

    • C.

      Ω.cm

    • D.

      Ω.cm

  13. Câu 13.

    Bán dẫn loại n được tạo ra bằng cách pha thêm tạp chất là nguyên tố hóa trị:

    • A.

      III

    • B.

      IV

    • C.

      V

    • D.

      VI

  14. Câu 14.

    Khi tiếp giáp p-n được phân cực thuận (cực dương nguồn nối vào miền p, cực âm nối vào miền n):

    • A.

      Diode không dẫn điện, không có dòng điện chạy qua

    • B.

      Điện trường ngoài cùng chiều với điện trường tiếp xúc, bề rộng vùng nghèo tăng

    • C.

      Điện trường ngoài ngược chiều với điện trường tiếp xúc, bề rộng vùng nghèo giảm, diode dẫn điện

    • D.

      Chỉ có dòng điện ngược rất nhỏ do các hạt thiểu số

  15. Câu 15.

    So sánh giữa Gecmani (Ge) và Silic (Si), đặc điểm nào sau đây đúng?

    • A.

      Silic có bề rộng vùng cấm nhỏ hơn Gecmani (Si: 0,67 eV; Ge: 1,12 eV)

    • B.

      Gecmani có bề rộng vùng cấm nhỏ hơn Silic (Ge: 0,67 eV; Si: 1,12 eV) và giới hạn nhiệt độ làm việc thấp hơn

    • C.

      Silic và Gecmani có cùng bề rộng vùng cấm

    • D.

      Gecmani có nhiệt độ nóng chảy cao hơn Silic

  16. Câu 16.

    Cacbua silic (SiC - carborundum) có ứng dụng nổi bật nào sau đây trong kỹ thuật điện?

    • A.

      Chỉ dùng làm chất cách điện trong tụ điện

    • B.

      Chế tạo chỉnh lưu làm việc ở nhiệt độ cao (500 ÷ 600°C) và các thiết bị điện tử công suất cao

    • C.

      Làm vật liệu từ mềm cho lõi máy biến áp

    • D.

      Chỉ dùng làm đồ trang sức mà không có ứng dụng trong kỹ thuật điện

  17. Câu 17.

    Ferit là vật liệu từ có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Là kim loại có tính dẫn từ cao và điện trở suất thấp

    • B.

      Là vật liệu ôxit phức tạp (gốm từ), có điện trở suất cao nên dùng rộng rãi ở tần số cao

    • C.

      Là vật liệu có độ từ thẩm rất nhỏ (μ ≈ 1)

    • D.

      Không có khả năng chịu nhiệt cao

  18. Câu 18.

    Vật liệu từ mềm có đặc điểm và ứng dụng nào sau đây?

    • A.

      Giữ từ tính lâu dài sau khi từ trường ngoài mất, dùng làm nam châm vĩnh cửu

    • B.

      Có độ từ thẩm cao, tổn hao từ trễ nhỏ, dùng làm lõi máy biến áp và cuộn cảm

    • C.

      Chỉ có thể dùng ở tần số thấp do tổn hao lớn

    • D.

      Không thể gia công cơ khí

  19. Câu 19.

    Ferit bari (BaO.6Fe₂O₃) được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực nào?

    • A.

      Làm lõi máy biến áp tần số thấp

    • B.

      Sản xuất nam châm vĩnh cửu (vật liệu từ cứng)

    • C.

      Làm dây dẫn điện

    • D.

      Chế tạo tụ điện

  20. Câu 20.

    Tổn hao do dòng xoáy trong vật liệu từ tỷ lệ với tần số và bình phương cảm ứng từ: . Để giảm tổn hao này trong kỹ thuật, người ta thường:

    • A.

      Dùng khối vật liệu rắn lớn

    • B.

      Dùng các lá thép mỏng ghép cách điện với nhau

    • C.

      Tăng cường độ từ trường

    • D.

      Dùng vật liệu có hệ số ξ lớn

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .