Vật liệu Xây dựng University

Đề kiểm tra Vật liệu Xây dựng - Chương 1: Tính chất cơ - lý của VLXD

20 câu
45 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Vật liệu Xây dựng
Kỳ thi
University
Số câu
20 câu
Thời gian
45 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (20 câu)

  1. Câu 1.

    Khối lượng riêng của vật liệu được định nghĩa là:

    • A.

      Khối lượng của một đơn vị thể tích vật liệu ở trạng thái hoàn toàn đặc

    • B.

      Khối lượng của một đơn vị thể tích vật liệu ở trạng thái tự nhiên (kể cả lỗ rỗng)

    • C.

      Khối lượng nước chứa trong một đơn vị thể tích vật liệu

    • D.

      Khối lượng vật liệu sau khi sấy khô ở 105°C

  2. Câu 2.

    Để xác định khối lượng riêng của xi măng (vật liệu rời, cỡ hạt nhỏ), phương pháp thường được sử dụng là:

    • A.

      Đo kích thước hình học rồi tính thể tích bằng công thức

    • B.

      Dùng bình tỷ trọng Le Chatelier với dung môi là nước

    • C.

      Dùng bình tỷ trọng Le Chatelier với dung môi là dầu hỏa

    • D.

      Nghiền mẫu thành hạt nhỏ d < 0,2mm rồi cân trong nước

  3. Câu 3.

    Công thức tính độ rỗng r của vật liệu là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  4. Câu 4.

    Mối quan hệ giữa độ đặc d và độ rỗng r của vật liệu được biểu diễn bởi:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  5. Câu 5.

    Độ ẩm tuyệt đối của vật liệu được tính theo công thức:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  6. Câu 6.

    Mối quan hệ giữa độ hút nước theo khối lượng và độ hút nước theo thể tích được biểu diễn bởi công thức:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  7. Câu 7.

    Hệ số bão hòa nước được tính theo công thức:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  8. Câu 8.

    Theo quy định phân loại vật liệu theo tính bền nước (dựa trên hệ số mềm ), vật liệu nào sau đây được xếp vào nhóm "bền nước"?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  9. Câu 9.

    Theo công thức của GS. Necraxov, hệ số truyền nhiệt của vật liệu khô trong không khí được tính bởi:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  10. Câu 10.

    Trong các vật liệu xây dựng sau, vật liệu nào có hệ số truyền nhiệt lớn nhất?

    • A.

      Không khí ( kCal/m.h.°C)

    • B.

      Gỗ ( kCal/m.h.°C)

    • C.

      Bê tông nặng ( kCal/m.h.°C)

    • D.

      Thép ( kCal/m.h.°C)

  11. Câu 11.

    Nhiệt dung riêng C của vật liệu được định nghĩa là:

    • A.

      Lượng nhiệt cần thiết để đun nóng 1 kg vật liệu lên 10°C

    • B.

      Lượng nhiệt cần thiết để đun nóng 1 m³ vật liệu lên 1°C

    • C.

      Lượng nhiệt cần thiết để đun nóng hay làm nguội 1 kg vật liệu lên (hay giảm xuống) 1°C

    • D.

      Lượng nhiệt mà 1 m² tường truyền qua trong 1 giờ

  12. Câu 12.

    Theo tính chống cháy, gạch ngói và bê tông thuộc nhóm vật liệu nào?

    • A.

      Vật liệu khó cháy

    • B.

      Vật liệu dễ cháy

    • C.

      Vật liệu không cháy

    • D.

      Vật liệu không cháy nhưng có thể biến hình nhiều

  13. Câu 13.

    Vật liệu chịu lửa là vật liệu có khả năng chịu tác dụng lâu dài của nhiệt độ mà không bị biến hình, với điều kiện:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  14. Câu 14.

    Vật liệu dẻo (như thép ít cacbon) và vật liệu dòn (như bê tông) được phân biệt dựa trên:

    • A.

      Khối lượng riêng của vật liệu

    • B.

      Khả năng chịu nén của vật liệu

    • C.

      Sự có mặt của biến dạng dẻo trước khi phá hoại

    • D.

      Độ hút nước của vật liệu

  15. Câu 15.

    Hệ số an toàn trong tính toán thiết kế được xác định bởi công thức:

    • A.

      , với k < 1

    • B.

      , với k > 1

    • C.

    • D.

      , với k < 1

  16. Câu 16.

    Theo thang độ cứng Mohs, khoáng vật nào sau đây có độ cứng lớn nhất?

    • A.

      Talc (bậc 1)

    • B.

      Thạch anh (bậc 7)

    • C.

      Coridon (bậc 9)

    • D.

      Kim cương (bậc 10)

  17. Câu 17.

    Độ mài mòn của vật liệu được tính theo công thức:

    • A.

      (g/cm²)

    • B.

    • C.

      (g/cm²)

    • D.

  18. Câu 18.

    Theo quy định phân loại đá theo độ hao mòn , đá có thuộc loại:

    • A.

      Đá chống hao mòn rất khoẻ

    • B.

      Đá chống hao mòn khoẻ

    • C.

      Đá chống hao mòn trung bình

    • D.

      Đá chống hao mòn rất yếu

  19. Câu 19.

    Theo phân loại vật liệu xây dựng theo bản chất, nhóm nào sau đây gồm toàn vật liệu vô cơ?

    • A.

      Gỗ, tre, nhựa bitum, chất dẻo

    • B.

      Gang, thép, kim loại màu và hợp kim

    • C.

      Đá thiên nhiên, gạch, xi măng, bê tông

    • D.

      Guđrông, vecni, sơn

  20. Câu 20.

    Một mẫu thép hình trụ có đường kính d = 20 mm, chiều cao h = 50 mm, khối lượng ở trạng thái khô m = 123 g. Khối lượng riêng của thép xấp xỉ bằng:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .