Đề kiểm tra Vật lý - Trắc nghiệm cơ bản

25 questions
45 min
Answer key

Exam info

Subject
Vật lý - Trường điện từ
Exam type
University
Questions
25
Duration
45 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (25)

  1. Q 1.

    Lực tương tác giữa hai điện tích điểm đặt trong chân không được tính theo công thức nào sau đây?

    • A.

    • B.

      với

    • C.

    • D.

  2. Q 2.

    Điện trường gây bởi một điện tích điểm q tại điểm cách nó một khoảng r trong chân không có độ lớn là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  3. Q 3.

    Điện thế gây bởi một điện tích điểm q tại khoảng cách r trong chân không được tính bởi công thức:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  4. Q 4.

    Công dịch chuyển điện tích điểm q từ điểm A đến điểm B được tính bởi công thức:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  5. Q 5.

    Cường độ điện trường gây bởi mặt phẳng vô hạn tích điện đều với mật độ điện mặt σ trong chân không là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  6. Q 6.

    Cường độ điện trường bên trong một mặt cầu dẫn rỗng tích điện đều có giá trị bằng:

    • A.

      Bằng cường độ điện trường tại bề mặt

    • B.

      Bằng 0

    • C.

      Bằng một nửa giá trị tại bề mặt

    • D.

      Bằng giá trị cực đại

  7. Q 7.

    Công thức tính điện dung của tụ điện phẳng là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  8. Q 8.

    Năng lượng điện trường của một tụ điện có điện dung C và hiệu điện thế U được tính bởi công thức:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  9. Q 9.

    Cảm ứng từ gây bởi dòng điện thẳng dài vô hạn tại điểm cách dây dẫn một khoảng r là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  10. Q 10.

    Cảm ứng từ bên trong lòng ống dây dài vô hạn có mật độ vòng dây n và dòng điện I được tính bởi:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  11. Q 11.

    Lực Lorentz tác dụng lên một điện tích q chuyển động với vận tốc v trong từ trường B có độ lớn là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  12. Q 12.

    Một electron bay vuông góc với đường sức từ trường đều sẽ chuyển động theo quỹ đạo:

    • A.

      Đường thẳng

    • B.

      Đường parabol

    • C.

      Đường tròn

    • D.

      Đường xoắn ốc

  13. Q 13.

    Từ thông qua một diện tích S khi vector cảm ứng từ B hợp với pháp tuyến một góc α được tính bởi:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  14. Q 14.

    Theo định luật Faraday, suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được tính bởi:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  15. Q 15.

    Tần số góc của dao động điện từ trong mạch LC lý tưởng được xác định bởi:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  16. Q 16.

    Vận tốc ánh sáng trong chân không là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  17. Q 17.

    Theo phương trình Maxwell-Faraday, một từ trường biến thiên theo thời gian sẽ sinh ra:

    • A.

      Một từ trường khác

    • B.

      Một điện trường xoáy

    • C.

      Lực từ trường

    • D.

      Một điện tích

  18. Q 18.

    Vật liệu nghịch từ có đặc điểm:

    • A.

      Độ cảm từ χ > 0

    • B.

      Độ cảm từ χ < 0 và rất nhỏ

    • C.

      Độ cảm từ χ = 0

    • D.

      Độ cảm từ rất lớn

  19. Q 19.

    Nhiệt độ Curie là nhiệt độ mà tại đó:

    • A.

      Vật liệu nghịch từ trở thành thuận từ

    • B.

      Vật liệu sắt từ mất tính chất sắt từ và trở thành thuận từ

    • C.

      Vật liệu trở thành siêu dẫn

    • D.

      Nhiệt độ Curie không ảnh hưởng đến tính chất từ

  20. Q 20.

    Hiệu ứng áp điện (piezoelectric effect) là hiện tượng:

    • A.

      Tinh thể bị biến dạng khi đặt trong từ trường

    • B.

      Xuất hiện điện tích trên bề mặt tinh thể khi có ứng suất cơ học tác dụng

    • C.

      Tinh thể phát sáng khi bị chiếu sáng

    • D.

      Vật dẫn bị nóng chảy khi có dòng điện

  21. Q 21.

    Moment lưỡng cực điện được định nghĩa bởi:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  22. Q 22.

    Trong vật dẫn cân bằng tĩnh điện, cường độ điện trường bên trong vật dẫn có giá trị:

    • A.

      Bằng 0

    • B.

      Bằng cường độ điện trường ngoài

    • C.

      Vuông góc với bề mặt

    • D.

      Có giá trị rất lớn

  23. Q 23.

    Năng lượng từ trường của một cuộn dây có hệ số tự cảm L và dòng điện I chạy qua được tính bởi:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  24. Q 24.

    Khi mắc song song n tụ điện có điện dung C_1, C_2, ..., C_n thì điện dung tương đương là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  25. Q 25.

    Hệ số tự cảm L của ống dây thẳng dài vô hạn có N vòng, chiều dài l, tiết diện S được tính bởi:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

Answers and explanations are in mode.