Đề kiểm tra - Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ, lực lượng dự bị động viên và động viên công nghiệp quốc phòng
Thông tin đề
- Môn
- Giáo dục quốc phòng - an ninh
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 30 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (30 câu)
- Câu 1.
Theo Điều 2 Luật Dân quân tự vệ năm 2019, dân quân tự vệ được định nghĩa là:
- A.
Lực lượng vũ trang chuyên nghiệp của Quân đội nhân dân Việt Nam.
- B.
Lực lượng vũ trang quần chúng không thoát ly sản xuất, công tác, được tổ chức ở địa phương hoặc ở cơ quan, tổ chức.
- C.
Lực lượng dự bị động viên của quân đội trong thời chiến.
- D.
Lực lượng công an xã, phường phối hợp bảo vệ an ninh trật tự.
- A.
- Câu 2.
Theo Luật Dân quân tự vệ năm 2019, độ tuổi tham gia nghĩa vụ dân quân tự vệ đối với công dân nam là:
- A.
Từ đủ 18 tuổi đến hết 40 tuổi.
- B.
Từ đủ 18 tuổi đến hết 45 tuổi.
- C.
Từ đủ 20 tuổi đến hết 50 tuổi.
- D.
Từ đủ 18 tuổi đến hết 60 tuổi.
- A.
- Câu 3.
Dân quân tự vệ Việt Nam hình thành từ tổ chức nào đầu tiên trong lịch sử?
- A.
Các đội tự vệ Đỏ trong phong trào cách mạng 1930-1931 tại Xô Viết Nghệ Tĩnh.
- B.
Các đội du kích trong kháng chiến chống Pháp (1946).
- C.
Lực lượng vũ trang cách mạng tại căn cứ địa Bắc Kì (1940).
- D.
Đội Tự vệ thành Hoàng Diệu trong Cách mạng Tháng Tám (1945).
- A.
- Câu 4.
Ngày 28/3/1935, tại Đại hội lần thứ nhất Đảng Cộng sản Đông Dương đã ra Nghị quyết tổ chức:
- A.
Đội Tự vệ công nông.
- B.
Đội Du kích cứu quốc.
- C.
Đội Vũ trang tuyên truyền.
- D.
Mặt trận Việt Minh.
- A.
- Câu 5.
Dân quân tự vệ là một thành phần của lực lượng nào sau đây?
- A.
Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam.
- B.
Lực lượng Công an nhân dân.
- C.
Quân đội nhân dân Việt Nam.
- D.
Lực lượng dự bị động viên.
- A.
- Câu 6.
Phương châm xây dựng lực lượng dân quân tự vệ trong tình hình mới là:
- A.
Vững mạnh, rộng khắp, có số lượng phù hợp, coi trọng chất lượng là chính.
- B.
Cơ bản, thiết thực, vững chắc.
- C.
Bí mật, an toàn, hiệu quả.
- D.
Toàn dân đánh giặc.
- A.
- Câu 7.
Nhiệm vụ nào sau đây KHÔNG phải là nhiệm vụ cơ bản của dân quân tự vệ theo Điều 5 Luật Dân quân tự vệ năm 2019?
- A.
Sẵn sàng chiến đấu, chiến đấu và phục vụ chiến đấu bảo vệ địa phương.
- B.
Kinh doanh xuất nhập khẩu vũ khí quốc phòng.
- C.
Phối hợp bảo vệ chủ quyền, an ninh biên giới quốc gia, hải đảo.
- D.
Phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai, dịch bệnh.
- A.
- Câu 8.
Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự cấp xã phải là:
- A.
Bí thư Đảng ủy cấp xã.
- B.
Ủy viên Ủy ban nhân dân cấp xã, sĩ quan dự bị.
- C.
Trưởng công an cấp xã.
- D.
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
- A.
- Câu 9.
Thành phần nào sau đây KHÔNG thuộc lực lượng dân quân tự vệ theo Luật năm 2019?
- A.
Dân quân tự vệ tại chỗ.
- B.
Dân quân tự vệ cơ động.
- C.
Dân quân tự vệ chiến lược hạt nhân.
- D.
Dân quân tự vệ biển.
- A.
- Câu 10.
Chủ tịch Hồ Chí Minh đã khẳng định về dân quân tự vệ và du kích như sau:
- A.
Là lực lượng chuyên nghiệp của quân đội.
- B.
Là bức tường sắt của Tổ quốc.
- C.
Là lực lượng dự bị chiến lược quốc gia.
- D.
Là lực lượng then chốt của quốc phòng toàn dân.
- A.
- Câu 11.
Thời hạn thực hiện nghĩa vụ tham gia dân quân thường trực là:
- A.
4 năm.
- B.
2 năm.
- C.
5 năm.
- D.
3 năm.
- A.
- Câu 12.
Theo Luật Dự bị động viên năm 2019, lực lượng dự bị động viên bao gồm:
- A.
Chỉ quân nhân dự bị.
- B.
Chỉ phương tiện kỹ thuật dự bị.
- C.
Quân nhân dự bị và phương tiện kỹ thuật dự bị.
- D.
Lực lượng dân quân tự vệ.
- A.
- Câu 13.
Quân nhân dự bị gồm những thành phần nào?
- A.
Chỉ có sĩ quan dự bị.
- B.
Sĩ quan dự bị, quân nhân chuyên nghiệp dự bị và hạ sĩ quan binh sĩ dự bị.
- C.
Chỉ có hạ sĩ quan binh sĩ dự bị.
- D.
Chỉ có sĩ quan dự bị và hạ sĩ quan.
- A.
- Câu 14.
Chính sách 'Ngụ binh ư nông' được thực hiện hiệu quả trong lịch sử dân tộc Việt Nam vào giai đoạn nào?
- A.
Thời Đinh - Tiền Lê.
- B.
Thời Lý, Trần, Lê sơ (thế kỷ XI đến thế kỷ XV).
- C.
Thời Nguyễn (thế kỷ XIX).
- D.
Thời kỳ kháng chiến chống Pháp (1946-1954).
- A.
- Câu 15.
Phương châm huấn luyện lực lượng dự bị động viên là:
- A.
Vững mạnh, rộng khắp, coi trọng chất lượng.
- B.
Cơ bản, thiết thực, vững chắc.
- C.
Toàn diện, hiện đại.
- D.
Bí mật, an toàn, hiệu quả.
- A.
- Câu 16.
Động viên công nghiệp quốc phòng được định nghĩa là:
- A.
Sản xuất vũ khí trong lực lượng vũ trang nhân dân.
- B.
Huy động một phần hoặc toàn bộ năng lực sản xuất, sửa chữa của doanh nghiệp công nghiệp ngoài lực lượng vũ trang để sản xuất, sửa chữa trang bị cho quân đội.
- C.
Xuất khẩu trang thiết bị quốc phòng sang nước ngoài.
- D.
Nhập khẩu vũ khí từ các đối tác quốc tế.
- A.
- Câu 17.
Phòng Quân giới - tiền thân của Tổng cục Công nghiệp quốc phòng - được thành lập vào ngày nào?
- A.
Ngày 28/3/1935.
- B.
Ngày 19/2/1947.
- C.
Ngày 15/9/1945.
- D.
Ngày 7/4/1949.
- A.
- Câu 18.
Động viên công nghiệp quốc phòng KHÔNG áp dụng đối với loại doanh nghiệp nào?
- A.
Doanh nghiệp nhà nước.
- B.
Doanh nghiệp tư nhân trong nước.
- C.
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài theo Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
- D.
Doanh nghiệp công nghiệp quốc doanh.
- A.
- Câu 19.
Nội dung động viên công nghiệp quốc phòng gồm mấy bước cơ bản?
- A.
3 bước: khảo sát, lập kế hoạch, thực hành.
- B.
2 bước: chuẩn bị và thực hành.
- C.
4 bước: khảo sát, lập kế hoạch, tổ chức, thực hành.
- D.
5 bước từ khảo sát đến nghiệm thu.
- A.
- Câu 20.
Công dân nữ tham gia dân quân tự vệ nếu tình nguyện có thể kéo dài đến độ tuổi nào?
- A.
40 tuổi.
- B.
45 tuổi.
- C.
50 tuổi.
- D.
55 tuổi.
- A.
- Câu 21.
Thời hạn nghĩa vụ tham gia dân quân tự vệ cơ động là:
- A.
2 năm.
- B.
3 năm.
- C.
4 năm.
- D.
5 năm.
- A.
- Câu 22.
Quan điểm của Đảng về xây dựng lực lượng dự bị động viên trong tình hình mới bao gồm:
- A.
Xây dựng lực lượng dự bị động viên bảo đảm số lượng đủ, chất lượng cao, xây dựng toàn diện nhưng có trọng tâm, trọng điểm.
- B.
Hạn chế xây dựng lực lượng dự bị động viên.
- C.
Chỉ tập trung xây dựng dự bị động viên ở các thành phố lớn.
- D.
Không cần thiết xây dựng lực lượng dự bị động viên.
- A.
- Câu 23.
Theo quan điểm của Đảng, xây dựng lực lượng dự bị động viên phải đặt dưới sự lãnh đạo của:
- A.
Quân đội nhân dân.
- B.
Công an nhân dân.
- C.
Đảng các cấp ở địa phương, bộ, ngành.
- D.
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
- A.
- Câu 24.
Theo Điều 15 Luật Dân quân tự vệ, tổ chức dân quân tự vệ ở cấp thôn gồm:
- A.
Đại đội.
- B.
Tiểu đoàn.
- C.
Trung đội cơ động.
- D.
Tổ, tiểu đội hoặc trung đội tại chỗ.
- A.
- Câu 25.
Dân quân tự vệ có vai trò chiến lược trong:
- A.
Phát triển du lịch sinh thái biển.
- B.
Xây dựng nền quốc phòng toàn dân và phong trào toàn dân đánh giặc trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc.
- C.
Phát triển công nghiệp nhẹ.
- D.
Đổi mới công nghệ thông tin.
- A.
- Câu 26.
Yêu cầu cơ bản có tính quyết định đến kết quả hoàn thành nhiệm vụ động viên công nghiệp quốc phòng là:
- A.
Tính công khai và minh bạch.
- B.
Tính bí mật, an toàn, hiệu quả và sẵn sàng trước mọi tình huống chiến tranh.
- C.
Tính phổ biến rộng rãi trong cộng đồng.
- D.
Tính thương mại hóa cao.
- A.
- Câu 27.
Quá trình chuẩn bị động viên công nghiệp quốc phòng bao gồm các hoạt động cơ bản nào?
- A.
Khảo sát, lựa chọn doanh nghiệp; xây dựng kế hoạch; và các hoạt động khác.
- B.
Chỉ xây dựng kế hoạch động viên.
- C.
Chỉ tổ chức diễn tập động viên công nghiệp.
- D.
Chỉ tổ chức sản xuất trong thời chiến.
- A.
- Câu 28.
Vai trò đặc biệt của lực lượng dự bị động viên là:
- A.
Thay thế hoàn toàn lực lượng thường trực của quân đội.
- B.
Bổ sung cho lực lượng thường trực của quân đội khi chuyển đất nước sang trạng thái chiến tranh.
- C.
Chỉ hoạt động trong thời bình.
- D.
Hoạt động độc lập, không phối hợp với các lực lượng khác.
- A.
- Câu 29.
Một trong những biện pháp xây dựng lực lượng dân quân tự vệ trong giai đoạn hiện nay là:
- A.
Hạn chế công tác giáo dục chính trị.
- B.
Thường xuyên giáo dục, quán triệt sâu rộng các quan điểm, chủ trương, chính sách của Đảng, Nhà nước về công tác dân quân tự vệ.
- C.
Không phối hợp với các lực lượng vũ trang khác.
- D.
Chỉ tập trung vào xây dựng lực lượng trong thời chiến.
- A.
- Câu 30.
Các biện pháp xây dựng lực lượng dự bị động viên bao gồm:
- A.
Đẩy mạnh công tác chính trị; tăng cường kiện toàn tổ chức; tiếp tục công tác tuyên truyền.
- B.
Chỉ tập trung vào huấn luyện quân sự.
- C.
Không cần tuyên truyền về chế độ chính sách.
- D.
Chỉ tập trung vào xây dựng trong thời chiến.
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .