Đề ôn tập Chủ nghĩa Xã hội Khoa học - HK XH CK3

20 câu
45 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Chủ nghĩa Xã hội Khoa học
Kỳ thi
University
Số câu
20 câu
Thời gian
45 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (20 câu)

  1. Câu 1.

    Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, hạn chế lớn nhất của chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán thế kỷ XIX là gì?

    • A.

      Chưa đưa ra được những luận điểm có giá trị về xã hội tương lai

    • B.

      Chưa phát hiện ra quy luật vận động và phát triển của xã hội loài người, chưa tìm ra được lực lượng tiên phong cách mạng

    • C.

      Không có tinh thần phê phán đối với chế độ quân chủ chuyên chế

    • D.

      Đã lựa chọn con đường cách mạng bạo lực để cải tạo xã hội

  2. Câu 2.

    Ba phát kiến vĩ đại của C. Mác và Ph. Ăngghen bao gồm những nội dung nào?

    • A.

      Chủ nghĩa duy vật biện chứng, chủ nghĩa duy vật lịch sử và học thuyết giá trị thặng dư

    • B.

      Chủ nghĩa duy vật lịch sử, học thuyết giá trị thặng dư và học thuyết về sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của giai cấp công nhân

    • C.

      Triết học Mác - Lênin, kinh tế chính trị Mác - Lênin và chủ nghĩa xã hội khoa học

    • D.

      Học thuyết về giá trị, học thuyết về giá trị thặng dư và học thuyết về tích lũy tư bản

  3. Câu 3.

    Tác phẩm nào được coi là đánh dấu sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học?

    • A.

      Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản (1848)

    • B.

      Góp phần phê phán triết học pháp quyền của Hêghen - Lời nói đầu (1844)

    • C.

      Tình cảnh nước Anh của Ph. Ăngghen

    • D.

      Biện chứng của tự nhiên

  4. Câu 4.

    Theo quan điểm của C. Mác và Ph. Ăngghen, giai cấp công nhân được hiểu là:

    • A.

      Giai cấp của những người làm thuê hiện đại, vì mất tư liệu sản xuất nên buộc phải bán sức lao động để kiếm sống

    • B.

      Giai cấp của những người làm việc trong lĩnh vực nông nghiệp và tiểu thủ công nghiệp

    • C.

      Tập đoàn xã hội gồm những người có thu nhập cao trong xã hội

    • D.

      Giai cấp của những người sở hữu tư liệu sản xuất và thuê người khác lao động

  5. Câu 5.

    Nội dung sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân trên lĩnh vực chính trị - xã hội là:

    • A.

      Cải tạo quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa, xây dựng quan hệ sản xuất mới xã hội chủ nghĩa

    • B.

      Tiến hành cách mạng chính trị lật đổ quyền thống trị của giai cấp tư sản, thiết lập nhà nước kiểu mới mang bản chất giai cấp công nhân

    • C.

      Xây dựng hệ giá trị mới: lao động, công bằng, dân chủ, bình đẳng và tự do

    • D.

      Liên minh với giai cấp nông dân và các tầng lớp lao động khác

  6. Câu 6.

    Điều kiện khách quan quy định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân bao gồm:

    • A.

      Địa vị kinh tế và địa vị chính trị - xã hội của giai cấp công nhân

    • B.

      Sự phát triển về số lượng và chất lượng của giai cấp công nhân

    • C.

      Vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản

    • D.

      Sự liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân

  7. Câu 7.

    Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của giai cấp công nhân Việt Nam trước đây?

    • A.

      Ra đời sau giai cấp tư sản Việt Nam và có số lượng đông đảo

    • B.

      Ra đời gắn liền với chính sách khai thác thuộc địa của thực dân Pháp, là giai cấp trực tiếp đối kháng với tư bản thực dân

    • C.

      Xuất thân hoàn toàn từ tầng lớp trí thức và có trình độ khoa học - kỹ thuật cao

    • D.

      Có bản chất quốc tế rõ ràng ngay từ khi ra đời

  8. Câu 8.

    Theo Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên CNXH (bổ sung, phát triển 2011), mô hình CNXH ở Việt Nam có bao nhiêu đặc trưng cơ bản?

    • A.

      5 đặc trưng cơ bản

    • B.

      6 đặc trưng cơ bản

    • C.

      8 đặc trưng cơ bản

    • D.

      10 đặc trưng cơ bản

  9. Câu 9.

    Đặc điểm nổi bật nhất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

    • A.

      Sự tồn tại đan xen giữa những nhân tố của xã hội mới và những tàn tích của xã hội cũ trên tất cả các lĩnh vực

    • B.

      Xã hội hoàn toàn xóa bỏ mọi di sản của chế độ cũ

    • C.

      Chỉ tồn tại một nền kinh tế thành phần duy nhất

    • D.

      Đã xóa bỏ hoàn toàn tình trạng đấu tranh giai cấp

  10. Câu 10.

    Tính tất yếu của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được quy định bởi đặc điểm nào sau đây của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa?

    • A.

      Có chế độ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất

    • B.

      Có sự khác biệt về chất so với các hình thái kinh tế - xã hội đã xuất hiện trong lịch sử, không có áp bức bóc lột, không còn đối kháng giai cấp

    • C.

      Có nhà nước của thiểu số trấn áp đại đa số

    • D.

      Các quan hệ xã hội mới tự phát nảy sinh trong lòng CNTB

  11. Câu 11.

    Quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam có đặc điểm nổi bật nào?

    • A.

      Bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa, đi thẳng từ xã hội thuộc địa nửa phong kiến lên CNXH

    • B.

      Phải trải qua đầy đủ các giai đoạn phát triển của chủ nghĩa tư bản

    • C.

      Bắt đầu từ một nước có nền kinh tế phát triển cao, lực lượng sản xuất tiên tiến

    • D.

      Thực hiện đồng thời cách mạng tư sản dân quyền và cách mạng xã hội chủ nghĩa

  12. Câu 12.

    Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, bản chất của nền dân chủ XHCN được thể hiện trên các phương diện nào?

    • A.

      Chính trị, kinh tế, văn hóa - tư tưởng

    • B.

      Chính trị, quân sự, ngoại giao

    • C.

      Pháp lý, hành chính, tư pháp

    • D.

      Giáo dục, y tế, khoa học - công nghệ

  13. Câu 13.

    So với nền dân chủ tư sản, nền dân chủ XHCN có đặc điểm khác biệt nào sau đây?

    • A.

      Là nền dân chủ cho thiểu số giai cấp tư sản

    • B.

      Có cơ chế đa nguyên, nhiều đảng cạnh tranh

    • C.

      Mang bản chất giai cấp công nhân, thực hiện bằng nhà nước pháp quyền XHCN

    • D.

      Quyền lực thuộc về giai cấp tư sản

  14. Câu 14.

    Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam có đặc điểm cơ bản nào?

    • A.

      Do nhân dân lao động làm chủ, là nhà nước của dân, do dân, vì dân

    • B.

      Tổ chức và hoạt động dựa trên cơ sở tôn giáo

    • C.

      Quyền lực phân tán giữa các cơ quan độc lập, không có sự kiểm soát lẫn nhau

    • D.

      Không chịu sự giám sát của nhân dân

  15. Câu 15.

    Hai xu hướng khách quan của sự phát triển quan hệ dân tộc theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin là:

    • A.

      Xu hướng hòa bình và xu hướng chiến tranh giữa các dân tộc

    • B.

      Xu hướng các dân tộc muốn tách ra thành lập quốc gia độc lập và xu hướng các dân tộc muốn liên hiệp lại với nhau

    • C.

      Xu hướng tự cung tự cấp và xu hướng mở cửa hội nhập

    • D.

      Xu hướng cực đoan và xu hướng ôn hòa trong phong trào dân tộc

  16. Câu 16.

    Nội dung nào được coi là quan trọng nhất trong Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin?

    • A.

      Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng

    • B.

      Các dân tộc được quyền tự quyết

    • C.

      Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

    • D.

      Đấu tranh chống chủ nghĩa phân biệt chủng tộc

  17. Câu 17.

    Việt Nam có bao nhiêu dân tộc theo quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam?

    • A.

      45 dân tộc

    • B.

      54 dân tộc

    • C.

      60 dân tộc

    • D.

      63 dân tộc

  18. Câu 18.

    Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, nguồn gốc tự nhiên, kinh tế - xã hội của tôn giáo được thể hiện ở:

    • A.

      Sự bất lực của con người trước tác động của thiên nhiên hùng vĩ và trước sự phân hóa giai cấp, áp bức bóc lột

    • B.

      Do nhận thức khoa học của con người phát triển

    • C.

      Do ý chí chính trị của giai cấp cầm quyền

    • D.

      Do sự phát triển của công nghệ thông tin hiện đại

  19. Câu 19.

    Đặc trưng nào sau đây là đặc điểm của tôn giáo theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin?

    • A.

      Tính lịch sử, tính quần chúng và tính chính trị

    • B.

      Tính khoa học, tính phổ quát và tính cách mạng

    • C.

      Tính thế tục, tính cá nhân và tính dân tộc

    • D.

      Tính vĩnh cửu, tính bất biến và tính phổ biến

  20. Câu 20.

    Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, chức năng cơ bản và đặc thù nhất của gia đình là:

    • A.

      Chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng

    • B.

      Chức năng tái sản xuất ra con người

    • C.

      Chức năng nuôi dưỡng và giáo dục

    • D.

      Chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý và duy trì tình cảm gia đình

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Chủ nghĩa Xã hội Khoa học tương tự