Thông tin đề
- Môn
- Cơ học cơ sở 2
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 50 câu
- Thời gian
- 90 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (50 câu)
- Câu 1.
Ba phương pháp nghiên cứu động học điểm trong giáo trình là:
- A.
Phương pháp véctơ, phương pháp tọa độ Đề-các, phương pháp tọa độ tự nhiên
- B.
Phương pháp véctơ, phương pháp tọa độ cực, phương pháp quỹ đạo
- C.
Phương pháp đồ thị, phương pháp giải tích, phương pháp hình học
- D.
Phương pháp tọa độ Đề-các, phương pháp tọa độ trụ, phương pháp tọa độ cầu
- A.
- Câu 2.
Trong phương pháp véctơ, vận tốc của chất điểm được xác định bằng biểu thức:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 3.
Gia tốc của chất điểm trong phương pháp véctơ là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 4.
Chất điểm chuyển động theo phương trình x = 2t², y = -3t, z = 4 (m). Độ lớn vận tốc tại t = 1 s là:
- A.
5 m/s
- B.
4 m/s
- C.
3 m/s
- D.
m/s
- A.
- Câu 5.
Với chuyển động ở câu 4, độ lớn gia tốc tại t = 1 s là:
- A.
4 m/s²
- B.
5 m/s²
- C.
3 m/s²
- D.
0 m/s²
- A.
- Câu 6.
Trong phương pháp tọa độ Đề-các, hình chiếu của véctơ vận tốc lên các trục tọa độ là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 7.
Cosin chỉ phương của véctơ vận tốc đối với trục x được tính bằng:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 8.
Trong phương pháp tọa độ tự nhiên, véctơ vận tốc của chất điểm luôn có phương:
- A.
Tiếp tuyến với quỹ đạo tại vị trí đang xét
- B.
Pháp tuyến chính của quỹ đạo
- C.
Pháp tuyến phụ của quỹ đạo
- D.
Hợp với tiếp tuyến một góc 45°
- A.
- Câu 9.
Gia tốc tiếp tuyến trong hệ tọa độ tự nhiên đặc trưng cho:
- A.
Sự biến thiên độ lớn của vận tốc
- B.
Sự biến thiên phương chiều của vận tốc
- C.
Sự thay đổi bán kính cong của quỹ đạo
- D.
Sự thay đổi vị trí của điểm
- A.
- Câu 10.
Gia tốc pháp tuyến trong hệ tọa độ tự nhiên:
- A.
Luôn hướng về tâm cong của quỹ đạo
- B.
Luôn hướng ra xa tâm cong
- C.
Luôn nằm trên trục tiếp tuyến
- D.
Có độ lớn bằng V·ρ
- A.
- Câu 11.
Điểm M chuyển động trên đường tròn bán kính R = 10 m với phương trình cung s = 2t (m). Độ lớn gia tốc toàn phần của M là:
- A.
0,4 m/s²
- B.
0,2 m/s²
- C.
2 m/s²
- D.
4 m/s²
- A.
- Câu 12.
Điểm M chuyển động trên đường tròn bán kính 10 m với vận tốc v = 0,2s (m/s), trong đó s là quãng đường. Tại s = 10 m, gia tốc tiếp tuyến bằng:
- A.
0,4 m/s²
- B.
0,2 m/s²
- C.
4 m/s²
- D.
0,04 m/s²
- A.
- Câu 13.
Điều kiện để chất điểm chuyển động nhanh dần là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 14.
Nếu thì chất điểm đang:
- A.
Chuyển động chậm dần
- B.
Chuyển động nhanh dần
- C.
Chuyển động đều
- D.
Không xác định được
- A.
- Câu 15.
Trong tam diện tự nhiên Mtnb, trục b được chọn sao cho:
- A.
Mtnb là tam diện thuận
- B.
Mtnb là tam diện nghịch
- C.
Trục b hướng vào tâm cong
- D.
Trục b trùng với tiếp tuyến
- A.
- Câu 16.
Điểm chuyển động với x = Rcos(ωt), y = Rsin(ωt). Độ lớn vận tốc của điểm là:
- A.
Rω
- B.
Rω²
- C.
R/ω
- D.
0
- A.
- Câu 17.
Điểm chuyển động theo x = 3t, y = 4t (m). Quỹ đạo của điểm là:
- A.
Đường thẳng
- B.
Đường tròn
- C.
Đường parabol
- D.
Đường elip
- A.
- Câu 18.
Trong chuyển động tịnh tiến của vật rắn, kết luận nào sau đây đúng?
- A.
Mọi điểm có cùng véctơ vận tốc và cùng véctơ gia tốc
- B.
Mọi điểm có véctơ vận tốc khác nhau
- C.
Vật luôn quay quanh một trục cố định
- D.
Các điểm có quỹ đạo hoàn toàn khác nhau
- A.
- Câu 19.
Vật rắn quay quanh trục cố định với góc quay φ(t). Vận tốc góc của vật là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 20.
Vận tốc góc ω (rad/s) liên hệ với số vòng quay n (vòng/phút) theo công thức:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 21.
Đối với vật quay quanh trục cố định, nếu ω·ε > 0 thì vật:
- A.
Quay nhanh dần
- B.
Quay chậm dần
- C.
Quay đều
- D.
Đứng yên
- A.
- Câu 22.
Điểm M thuộc vật quay quanh trục cố định, cách trục quay khoảng r. Độ lớn vận tốc của M là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 23.
Gia tốc tiếp tuyến của điểm M trên vật quay quanh trục cố định là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 24.
Gia tốc pháp tuyến của điểm trên vật quay quanh trục cố định có:
- A.
Phương hướng từ điểm về trục quay
- B.
Phương hướng từ trục quay ra điểm
- C.
Phương tiếp tuyến với quỹ đạo tròn
- D.
Phương song song với trục quay
- A.
- Câu 25.
Tang trống bán kính R = 0,5 m quay quanh trục cố định với ω = 4 rad/s. Vận tốc điểm trên vành tang là:
- A.
2 m/s
- B.
0,5 m/s
- C.
4 m/s
- D.
8 m/s
- A.
- Câu 26.
Dây mềm không giãn quấn quanh tang bán kính R, không trượt. Vận tốc của dây được tính bằng:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 27.
Hai bánh răng ăn khớp ngoài có bán kính R1 và R2. Tỉ số truyền i12 = ω1/ω2 bằng:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 28.
Khi hai bánh răng ăn khớp trong, chúng quay:
- A.
Cùng chiều
- B.
Ngược chiều
- C.
Một bánh đứng yên
- D.
Vuông góc với nhau
- A.
- Câu 29.
Với bộ truyền đai không trượt, bán kính hai puli là R1, R2. Quan hệ giữa các vận tốc góc là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 30.
Vật rắn quay quanh trục cố định với gia tốc góc ε = 0. Chuyển động của vật là:
- A.
Quay đều
- B.
Quay nhanh dần
- C.
Quay chậm dần
- D.
Tịnh tiến
- A.
- Câu 31.
Hai điểm A, B thuộc cùng vật quay quanh trục cố định, cách trục r_A = 2r_B. Tỉ số vận tốc V_A/V_B là:
- A.
2
- B.
1/2
- C.
1
- D.
4
- A.
- Câu 32.
Bánh đà bắt đầu quay từ trạng thái đứng yên với gia tốc góc ε = 4 rad/s². Thời gian để đạt vận tốc góc ω = 20 rad/s là:
- A.
5 s
- B.
80 s
- C.
20 s
- D.
0,2 s
- A.
- Câu 33.
Gia tốc góc của vật rắn quay quanh trục cố định được định nghĩa là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 34.
Trong chuyển động tịnh tiến của vật rắn, quỹ đạo của các điểm thuộc vật:
- A.
Có hình dạng giống nhau, chỉ dịch chuyển song song
- B.
Là các đường tròn đồng trục
- C.
Là các đường thẳng song song
- D.
Không liên quan đến nhau
- A.
- Câu 35.
Chuyển động song phẳng của vật rắn có thể phân tích thành tổng hợp của:
- A.
Chuyển động tịnh tiến và chuyển động quay quanh trục cố định
- B.
Hai chuyển động tịnh tiến
- C.
Hai chuyển động quay quanh trục cố định
- D.
Chuyển động tịnh tiến và dao động
- A.
- Câu 36.
Số thông số định vị độc lập của hình phẳng trong chuyển động song phẳng là:
- A.
3
- B.
2
- C.
4
- D.
1
- A.
- Câu 37.
Trong công thức liên hệ vận tốc , véctơ có:
- A.
Phương vuông góc với OA
- B.
Phương song song với OA
- C.
Hướng từ A về O
- D.
Độ lớn OA·ε
- A.
- Câu 38.
Độ lớn của véctơ trong chuyển động song phẳng là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 39.
Đối với vật rắn chuyển động song phẳng, vận tốc góc ω và gia tốc góc ε:
- A.
Có giá trị như nhau tại mọi điểm của vật
- B.
Khác nhau tại mỗi điểm
- C.
Chỉ xác định tại điểm cực O
- D.
Luôn bằng 0
- A.
- Câu 40.
Trong công thức gia tốc , gia tốc hướng tâm có:
- A.
Hướng từ A về O
- B.
Hướng từ O ra A
- C.
Phương vuông góc với OA
- D.
Độ lớn ε·OA
- A.
- Câu 41.
Độ lớn gia tốc hướng tâm của điểm A quay quanh cực O là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 42.
Tâm vận tốc tức thời P của vật chuyển động song phẳng tại một thời điểm là:
- A.
Điểm thuộc vật (hoặc phần mở rộng của vật) có vận tốc bằng 0
- B.
Điểm có vận tốc lớn nhất
- C.
Điểm có gia tốc bằng 0
- D.
Điểm cố định của vật
- A.
- Câu 43.
Nếu chọn tâm vận tốc tức thời P làm điểm cực, vận tốc của điểm M được tính bằng:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 44.
Bánh xe bán kính R lăn không trượt trên đường thẳng, trục bánh xe có vận tốc V_C. Vận tốc góc của bánh xe là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 45.
Với bánh xe lăn không trượt nói trên, vận tốc của điểm A ở đỉnh bánh xe là:
- A.
2V_C
- B.
V_C
- C.
V_C/2
- D.
0
- A.
- Câu 46.
Hai điểm A, B của vật chuyển động song phẳng có vận tốc song song, vuông góc với AB, ngược chiều nhau. Tâm vận tốc tức thời P:
- A.
Nằm giữa A và B
- B.
Nằm ngoài đoạn AB về phía A
- C.
Nằm ngoài đoạn AB về phía B
- D.
Ở vô cùng
- A.
- Câu 47.
Nếu hai điểm A, B của vật chuyển động song phẳng có véctơ vận tốc bằng nhau (cùng phương, cùng chiều, cùng độ lớn) thì:
- A.
Tâm vận tốc tức thời P ở vô cùng và ω = 0
- B.
P nằm tại trung điểm của AB
- C.
P trùng với A
- D.
P trùng với B
- A.
- Câu 48.
Khi biết phương của vận tốc hai điểm A, B không song song, tâm vận tốc tức thời P được xác định bằng cách:
- A.
Kẻ qua A đường vuông góc với và qua B đường vuông góc với ; P là giao điểm của hai đường đó
- B.
Lấy trung điểm của AB
- C.
Tìm giao điểm của AB với đường đi qua trung điểm
- D.
Không xác định được
- A.
- Câu 49.
Thanh AB chuyển động song phẳng; tại thời điểm khảo sát, vận tốc hai đầu thanh song song, cùng chiều, vuông góc với AB, với V_A = 4 m/s, V_B = 2 m/s. Tâm vận tốc tức thời P nằm:
- A.
Ngoài đoạn AB về phía B
- B.
Ngoài đoạn AB về phía A
- C.
Giữa A và B
- D.
Tại trung điểm AB
- A.
- Câu 50.
Con lăn bán kính R = 0,2 m lăn không trượt giữa hai tấm phẳng song song: tấm trên chuyển động sang trái với vận tốc 2 m/s, tấm dưới chuyển động sang trái với vận tốc 1 m/s. Vận tốc góc của con lăn là:
- A.
2,5 rad/s
- B.
1,25 rad/s
- C.
5 rad/s
- D.
1,5 rad/s
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .