Đề ôn tập Cơ khí chế tạo – Trắc nghiệm và Đúng/Sai
Exam info
- Subject
- Cơ khí chế tạo
- Exam type
- High school
- Questions
- 44
- Duration
- 30 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
- School
- THPT Long Cang
Structure (4 parts)
- 1.
II. Câu đúng – sai (1 Q)
Đánh dấu Đ (Đúng) hoặc S (Sai) vào các phát biểu sau:
- 2.
II. Câu đúng – sai (1 Q)
Đánh dấu Đ (Đúng) hoặc S (Sai) vào các phát biểu sau:
- 3.
II. Câu đúng – sai (1 Q)
Đánh dấu Đ (Đúng) hoặc S (Sai) vào các phát biểu sau:
- 4.
II. Câu đúng – sai (1 Q)
Đánh dấu Đ (Đúng) hoặc S (Sai) vào các phát biểu sau:
Questions (44)
- Q 1.
Cơ khí chế tạo là ngành kỹ thuật chuyên về:
- A.
Nghiên cứu vật liệu xây dựng
- B.
Thiết kế, chế tạo, sửa chữa máy móc và thiết bị cơ khí
- C.
Sản xuất nông nghiệp
- D.
Kinh doanh thiết bị điện tử
- A.
- Q 2.
Cơ khí chế tạo giữ vai trò quan trọng vì:
- A.
Cung cấp sản phẩm cho ngành dệt may
- B.
Là nền tảng của công nghiệp hiện đại
- C.
Tạo ra năng lượng điện
- D.
Là ngành dịch vụ
- A.
- Q 3.
Quy trình chế tạo cơ khí thường gồm mấy giai đoạn chính?
- A.
2
- B.
3
- C.
4
- D.
5
- A.
- Q 4.
Bước đầu tiên trong quy trình chế tạo cơ khí là:
- A.
Thiết kế sản phẩm
- B.
Gia công chi tiết
- C.
Kiểm tra sản phẩm
- D.
Lắp ráp
- A.
- Q 5.
Mục đích của giai đoạn kiểm tra sản phẩm là:
- A.
Đánh giá chất lượng sản phẩm sau khi chế tạo
- B.
Giảm chi phí sản xuất
- C.
Tăng tốc độ sản xuất
- D.
Tăng trọng lượng sản phẩm
- A.
- Q 6.
Vật liệu cơ khí là:
- A.
Những vật liệu dùng để chế tạo chi tiết và máy móc
- B.
Những vật liệu dùng trong nông nghiệp
- C.
Những vật liệu tự nhiên không qua xử lí
- D.
Chỉ gồm kim loại
- A.
- Q 7.
Tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí gồm:
- A.
Tính cơ học, tính vật lí, tính công nghệ
- B.
Tính hóa học, tính thẩm mỹ
- C.
Tính sinh học, tính cơ học
- D.
Tính kinh tế, tính tiện dụng
- A.
- Q 8.
Gang và thép là:
- A.
Hợp kim của sắt và cacbon
- B.
Hợp kim của đồng và kẽm
- C.
Hợp kim của nhôm và magie
- D.
Kim loại nguyên chất
- A.
- Q 9.
Vật liệu mới trong cơ khí thường có đặc điểm:
- A.
Trọng lượng lớn, giá thành cao
- B.
Nhẹ, bền, thân thiện môi trường
- C.
Dễ gỉ, dễ biến dạng
- D.
Chỉ dùng trong công nghiệp nặng
- A.
- Q 10.
Vật liệu composite là:
- A.
Hợp kim của nhiều kim loại
- B.
Vật liệu được tạo từ hai hay nhiều vật liệu khác nhau
- C.
Kim loại tái chế
- D.
Nhựa thông dụng
- A.
- Q 11.
Gia công cơ khí là:
- A.
Quá trình biến đổi vật liệu thô thành chi tiết cơ khí
- B.
Quá trình lắp ráp chi tiết
- C.
Quá trình tạo màu cho vật liệu
- D.
Quá trình kiểm tra sản phẩm
- A.
- Q 12.
Có mấy nhóm phương pháp gia công cơ khí chính?
- A.
1
- B.
2
- C.
3
- D.
4
- A.
- Q 13.
Gia công không phoi là:
- A.
Không tạo ra phoi kim loại trong quá trình gia công
- B.
Cắt bỏ vật liệu
- C.
Đánh bóng bề mặt
- D.
Gọt giũa vật liệu
- A.
- Q 14.
Phương pháp gia công không phoi bao gồm:
- A.
Dập, ép, uốn, rèn
- B.
Tiện, phay, bào
- C.
Mài, khoan, doa
- D.
Cắt gọt
- A.
- Q 15.
Rèn là quá trình:
- A.
Làm nóng vật liệu rồi dùng lực tác động để tạo hình
- B.
Làm lạnh vật liệu để cứng hơn
- C.
Cắt bỏ phần vật liệu thừa
- D.
Hàn nối hai chi tiết
- A.
- Q 16.
Ưu điểm của gia công không phoi là:
- A.
Tiết kiệm vật liệu, bề mặt mịn, năng suất cao
- B.
Không cần dụng cụ
- C.
Dễ thực hiện bằng tay
- D.
Không cần nhiệt độ cao
- A.
- Q 17.
Gia công cắt gọt là:
- A.
Quá trình dùng dao cắt để loại bỏ phần vật liệu thừa
- B.
Quá trình ép chặt vật liệu
- C.
Quá trình uốn vật liệu
- D.
Quá trình hàn nối
- A.
- Q 18.
Dao tiện là dụng cụ dùng trong:
- A.
Phương pháp cắt gọt
- B.
Gia công không phoi
- C.
Ép kim loại
- D.
Hàn điện
- A.
- Q 19.
Khi tiện, vật liệu thực hiện chuyển động:
- A.
Tịnh tiến
- B.
Quay tròn quanh trục
- C.
Dao động
- D.
Ép nén
- A.
- Q 20.
Mục đích của gia công cắt gọt là:
- A.
Tạo chi tiết có hình dạng, kích thước và độ chính xác theo yêu cầu
- B.
Làm cứng vật liệu
- C.
Tạo màu sắc bề mặt
- D.
Giảm trọng lượng vật liệu
- A.
- Q 21.
Sản phẩm cơ khí chế tạo thường là:
- A.
Máy móc, thiết bị, công cụ lao động
- B.
Thực phẩm chế biến
- C.
Sản phẩm nông nghiệp
- D.
Dụng cụ học tập
- A.
- Q 22.
Một ngành công nghiệp không thể phát triển nếu thiếu:
- A.
Ngành điện
- B.
Ngành cơ khí chế tạo
- C.
Ngành xây dựng
- D.
Ngành hóa chất
- A.
- Q 23.
Trong quy trình chế tạo cơ khí, bản vẽ kỹ thuật có vai trò:
- A.
Trang trí sản phẩm
- B.
Cung cấp thông tin thiết kế, kích thước
- C.
Kiểm tra độ bền
- D.
Ghi chú nguyên liệu
- A.
- Q 24.
Lắp ráp chi tiết cơ khí là:
- A.
Nối các chi tiết riêng lẻ thành sản phẩm hoàn chỉnh
- B.
Tạo hình vật liệu
- C.
Đúc vật liệu kim loại
- D.
Gia công tạo phoi
- A.
- Q 25.
Sau khi kiểm tra đạt yêu cầu, sản phẩm được:
- A.
Bán ra thị trường
- B.
Tiêu hủy
- C.
Gia công lại
- D.
Bỏ kho
- A.
- Q 26.
Tính cơ học của vật liệu là:
- A.
Khả năng chịu tác dụng của ngoại lực
- B.
Khả năng dẫn điện
- C.
Khả năng phản ứng hóa học
- D.
Khả năng dẫn nhiệt
- A.
- Q 27.
Vật liệu kim loại và phi kim loại khác nhau chủ yếu ở:
- A.
Khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt
- B.
Màu sắc
- C.
Khối lượng riêng
- D.
Tính thẩm mỹ
- A.
- Q 28.
Nhôm có đặc điểm:
- A.
Nhẹ, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt
- B.
Cứng, giòn
- C.
Dẻo, dễ gỉ
- D.
Không tái chế được
- A.
- Q 29.
Thép hợp kim thường được dùng trong:
- A.
Kết cấu chịu tải lớn
- B.
Chế biến thực phẩm
- C.
Trang trí nội thất
- D.
Dụng cụ học tập
- A.
- Q 30.
Nhựa kỹ thuật có ưu điểm:
- A.
Nhẹ, bền, chống ăn mòn
- B.
Dễ cháy
- C.
Không cách điện
- D.
Không tái chế được
- A.
- Q 31.
Gia công cơ khí được chia thành:
- A.
Gia công không phoi và gia công có phoi
- B.
Gia công thô và tinh
- C.
Gia công nguội và nóng
- D.
Gia công khô và ướt
- A.
- Q 32.
Gia công không phoi là quá trình:
- A.
Làm biến dạng vật liệu mà không bóc tách vật liệu ra
- B.
Cắt bỏ phần vật liệu thừa
- C.
Hàn ghép vật liệu
- D.
Tạo hình bằng đúc
- A.
- Q 33.
Ví dụ của gia công không phoi là:
- A.
Rèn, dập, uốn, ép
- B.
Tiện, phay, doa
- C.
Mài, khoan, cắt
- D.
Hàn
- A.
- Q 34.
Rèn nguội được thực hiện ở:
- A.
Nhiệt độ thường
- B.
Nhiệt độ cao
- C.
Môi trường khí trơ
- D.
Dưới nước
- A.
- Q 35.
Dập là quá trình:
- A.
Dùng khuôn và lực ép để tạo hình vật liệu
- B.
Cắt vật liệu bằng dao
- C.
Mài mòn vật liệu
- D.
Gia công bằng tia laser
- A.
- Q 36.
Gia công có phoi là:
- A.
Quá trình cắt gọt vật liệu tạo phoi
- B.
Quá trình đúc sản phẩm
- C.
Quá trình nung vật liệu
- D.
Quá trình dập ép
- A.
- Q 37.
Phương pháp gia công cắt gọt phổ biến gồm:
- A.
Tiện, phay, khoan, doa, mài
- B.
Dập, uốn, ép
- C.
Đúc, hàn, rèn
- D.
Cán, kéo, uốn
- A.
- Q 38.
Chuyển động chính trong gia công tiện là:
- A.
Chuyển động quay của phôi
- B.
Chuyển động tịnh tiến của dao
- C.
Cả A và B
- D.
Dao động trượt
- A.
- Q 39.
Dụng cụ chính trong phương pháp phay là:
- A.
Dao phay
- B.
Dao tiện
- C.
Dùi
- D.
Mũi khoan
- A.
- Q 40.
Trong gia công cắt gọt, phoi là:
- A.
Phần vật liệu bị cắt bỏ ra khỏi phôi
- B.
Dụng cụ cắt
- C.
Chất bôi trơn
- D.
Phần chưa gia công
- A.
II. Câu đúng – sai
Đánh dấu Đ (Đúng) hoặc S (Sai) vào các phát biểu sau:
- (Khái quát về cơ khí chế tạo)
- Q 41.
Cơ khí chế tạo giữ vai trò nền tảng của nền công nghiệp.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
II. Câu đúng – sai
Đánh dấu Đ (Đúng) hoặc S (Sai) vào các phát biểu sau:
- (Quy trình chế tạo cơ khí)
- Q 42.
Bản vẽ kỹ thuật là cơ sở để chế tạo chi tiết và lắp ráp sản phẩm.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
II. Câu đúng – sai
Đánh dấu Đ (Đúng) hoặc S (Sai) vào các phát biểu sau:
- (Vật liệu cơ khí)
- Q 43.
Vật liệu kim loại có khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
II. Câu đúng – sai
Đánh dấu Đ (Đúng) hoặc S (Sai) vào các phát biểu sau:
- (Phương pháp gia công cơ khí)
- Q 44.
Gia công cơ khí được chia thành hai nhóm: có phoi và không phoi.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
Answers and explanations are in mode.