ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I – TIẾNG ANH 7 GLOBAL SUCCESS (UNIT 1, 2, 3)
Exam info
- Subject
- Tiếng Anh 7
- Exam type
- Languages
- Questions
- 50
- Duration
- 90 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (50)
- Q 1.
Choose the word whose underlined vowel sound is pronounced differently.
- A.
book
- B.
good
- C.
mon
- D.
look
- A.
- Q 2.
Choose the word whose underlined consonant sound is pronounced differently.
- A.
very
- B.
five
- C.
family
- D.
village
- A.
- Q 3.
Choose the word whose ending is pronounced differently.
- A.
watched
- B.
cleaned
- C.
needed
- D.
played
- A.
- Q 4.
Choose the correct sentence.
- A.
She enjoy making pottery.
- B.
My brother enjoys bird-watching every weekend.
- C.
They dislike to play board games.
- D.
I love making models, but my sister hates pottery.
- A.
- Q 5.
Choose the best response to the question “What do you do to stay healthy?”
- A.
I exercise and eat fresh food.
- B.
I watched a film last night.
- C.
It is next to the library.
- D.
My hobby is stamp collecting.
- A.
- Q 6.
Choose the best advice.
- A.
You should drink more water every day.
- B.
You should eat more junk food.
- C.
You should stay up late every night.
- D.
You should avoid all physical activities.
- A.
- Q 7.
My little brother ______ board games every Saturday.
- A.
play
- B.
plays
- C.
played
- D.
is play
- A.
- Q 8.
______ your parents enjoy gardening?
- A.
Do
- B.
Does
- C.
Did
- D.
Are
- A.
- Q 9.
We ______ eat junk food because it is unhealthy.
- A.
does not
- B.
do not
- C.
did not eat
- D.
not eats
- A.
- Q 10.
Nga ______ her grandparents last Sunday.
- A.
visits
- B.
visited
- C.
visit
- D.
is visiting
- A.
- Q 11.
The students ______ books to children in need last month.
- A.
donate
- B.
donates
- C.
donated
- D.
are donating
- A.
- Q 12.
Choose the correct question in the past simple.
- A.
Did you visit the charity last weekend?
- B.
Do you visit the charity last weekend?
- C.
Did you visited the charity last weekend?
- D.
You did visit the charity last weekend?
- A.
- Q 13.
There ______ many old people in the nursing home.
- A.
is
- B.
was
- C.
were
- D.
are
- A.
- Q 14.
An ______ hobby helps people relax after a busy day.
- A.
interest
- B.
interest
- C.
interesting
- D.
interested
- A.
- Q 15.
Walking and cycling are good for our ______.
- A.
health
- B.
healthy
- C.
healthier
- D.
healthily
- A.
- Q 16.
The volunteers ______ food to people in the village yesterday.
- A.
did not brought
- B.
do not bring
- C.
brought
- D.
bring
- A.
- Q 17.
A place where homeless people can stay for a while is a ______.
- A.
charity
- B.
donation
- C.
shelter
- D.
pottery
- A.
- Q 18.
Choose the best sentence.
- A.
Mai makes model planes and her brother helps her.
- B.
Mai and her brother make model planes together.
- C.
Mai and makes model planes.
- D.
Making model planes together.
- A.
- Q 19.
Complete the dialogue: A: “Would you like to join our clean-up activity?” B: “______ We can meet at the school gate at eight.”
- A.
No, I hate volunteering.
- B.
Yes, that sounds interesting.
- C.
I donated books last year.
- D.
It is behind the library.
- A.
- Q 20.
Choose the word that is pronounced with /ɪd/ at the end.
- A.
wanted
- B.
visited
- C.
helped
- D.
played
- A.
- Q 21.
Lan usually makes pottery at home on Saturday afternoons.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 22.
“My father enjoys reading books in the evening.” nghĩa là “My father likes reading books in the evening.”
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 23.
Câu “Do you like playing chess?” dùng đúng cấu trúc ngữ pháp.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 24.
Câu “He donates books to a charity every month.” có lỗi ngữ pháp.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 25.
“They didn’t go to the nursing home last weekend.” là một câu ở thì quá khứ đơn.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 26.
Câu “Where did you volunteer last summer?” hỏi về nơi chứa từ “last summer”.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 27.
Câu “She has a sore throat, so she should drink more water.” đưa ra lời khuyên phù hợp.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 28.
Từ “donation” được tạo từ động từ “donate” và có thể đứng sau “a” trong “a donation”.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 29.
Câu “My mother enjoys gardening in the garden.” có hai vế độc lập được nối bằng “and”.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 30.
Câu “We should not eat too much junk food.” thuộc cấu trúc câu khuyên về sức khỏe.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 31.
Đuôi “-ed” trong “wanted” và “needed” được phát âm giống nhau.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 32.
Trong câu “Lan and Nam play chess”, “Lan and Nam” là chủ ngữ ghép.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 33.
Câu “We visited a nursing home last Saturday.” có nghĩa là chúng tôi đã đến thăm một viện dưỡng lão vào thứ Bảy tuần trước.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 34.
Câu “I don’t likes collecting stamps.” đúng về ngữ pháp.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 35.
Từ “help” có thể chuyển thành tính từ “helpful” trong cụm “a helpful student”.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 36.
Câu “My friends did not volunteer at the shelter yesterday.” có lỗi ngữ pháp.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 37.
Bài viết nói rằng người trẻ tình nguyện mang theo sách cũ đến một nhà tạm cư cho người vô gia cư.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 38.
Bài viết nói rằng tất cả người tham gia hoạt động đều muốn trở thành bác sĩ.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 39.
Hoạt động âm nhạc giúp những người cao tuổi cảm thấy vui vẻ hơn.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 40.
Bài viết cho rằng hoạt động tình nguyện ở viện dưỡng lão diễn ra vào buổi sáng.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 41.
Viết một câu ở thì hiện tại đơn về sở thích của bạn, sử dụng một động từ trong “like, love, enjoy, dislike, hate” và một từ vựng về sở thích.
- Q 42.
Viết hai câu ở thì hiện tại đơn về hai thói quen sức khỏe. Một câu nói về chế độ ăn và một câu nói về việc tập thể dục.
- Q 43.
Viết một lời khuyên về sức khỏe cho một người bị đau họng. Sử dụng “should” hoặc “should not” và ít nhất một từ vựng Unit 2.
- Q 44.
Chuyển câu sau thành một câu đơn có chủ ngữ ghép và vị ngữ ghép: “Minh washes the plates. His sister dries them.”
- Q 45.
Chuyển câu sau thành một câu đơn có chủ ngữ ghép và vị ngữ ghép: “I like board games. My cousin likes pottery.”
- Q 46.
Viết một câu ở thì quá khứ đơn về một hoạt động tình nguyện mà bạn hoặc người thân đã làm. Sử dụng một trong các từ: volunteer, donate, collect, charity hoặc shelter.
- Q 47.
Viết một câu hỏi và một câu trả lời ở thì quá khứ đơn về việc quyên góp sách cho trẻ em.
- Q 48.
Viết một đoạn ngắn gồm 3–4 câu về một ngôi trường tổ chức hoạt động tình nguyện. Trong đoạn phải có một câu ở thì quá khứ và một câu dùng cấu trúc “like/love/enjoy + V-ing”.
- Q 49.
Viết một đoạn ngắn gồm 3–4 câu giới thiệu về một người bạn và sở thích của người đó. Sử dụng hai câu ở thì hiện tại đơn và một câu ở thì quá khứ đơn.
- Q 50.
Viết một lời đề nghị tình nguyện hoặc lời khuyên sức khỏe bằng tiếng Anh. Câu trả lời phải thể hiện rõ ý đồ và sử dụng đúng thì hiện tại đơn hoặc thì quá khứ đơn.
Answers and explanations are in mode.