Cơ sở Tự nhiên - Xã hội 1 University

Đề ôn tập Học phần Cơ sở Tự nhiên - Xã hội 1

20 câu
60 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Cơ sở Tự nhiên - Xã hội 1
Kỳ thi
University
Số câu
20 câu
Thời gian
60 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (20 câu)

  1. Câu 1.

    Thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo chủ yếu bằng chất nào?

    • A.

      Cellulose

    • B.

      Peptidoglycan (murein)

    • C.

      Chitin

    • D.

      Phospholipid

  2. Câu 2.

    Vi khuẩn Gram dương có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Thành tế bào mỏng, có màng ngoài, bắt màu hồng khi nhuộm Gram

    • B.

      Thành tế bào dày, bắt màu tím khi nhuộm Gram

    • C.

      Không có thành tế bào, chỉ có màng sinh chất

    • D.

      Thành tế bào cấu tạo chủ yếu bằng cellulose

  3. Câu 3.

    Plasmid là phân tử ADN nhỏ, có dạng vòng, có khả năng sao chép độc lập và mang gen kháng thuốc ở vi khuẩn.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  4. Câu 4.

    Thân củ là dạng biến dạng của thân có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Là thân ngầm dưới đất, bề ngoài giống rễ

    • B.

      Là thân hoặc cành phồng lên để dự trữ chất dinh dưỡng

    • C.

      Có hình quả lê, gồm nhiều bẹ lá xếp úp lên nhau chứa chất dự trữ

    • D.

      Là rễ phụ mọc từ thân, móc vào trụ bám để giúp cây leo lên

  5. Câu 5.

    Đặc điểm nào sau đây đúng với rễ thở ở thực vật?

    • A.

      Là rễ phụ móc vào trụ bám để giúp cây leo lên

    • B.

      Biến đổi thành giác mút đâm vào cây chủ để lấy chất dinh dưỡng

    • C.

      Phình to để dự trữ chất dinh dưỡng cho cây khi ra hoa, tạo quả

    • D.

      Mọc ngược lên trên mặt đất, có nhiều mô xốp chứa không khí giúp cây hô hấp

  6. Câu 6.

    Hoa thụ phấn nhờ côn trùng thường có màu sắc sặc sỡ, có mùi thơm, có mật ngọt để thu hút côn trùng đến thụ phấn.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  7. Câu 7.

    Bộ phận nào của hoa mang cơ quan sinh sản đực?

    • A.

      Đài hoa

    • B.

      Tràng hoa (cánh hoa)

    • C.

      Bộ nhị

    • D.

      Nhụy

  8. Câu 8.

    Đặc điểm sinh sản đặc trưng của phần lớn các loài cá là:

    • A.

      Thụ tinh trong, đẻ con

    • B.

      Thụ tinh ngoài, đẻ trứng

    • C.

      Thụ tinh trong, đẻ trứng có vỏ đá vôi cứng

    • D.

      Thụ tinh ngoài, đẻ con

  9. Câu 9.

    Tất cả các loài chim hiện còn đều đẻ trứng và chim bố mẹ thường có tập tính ấp trứng để duy trì nhiệt độ thích hợp cho phôi phát triển.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  10. Câu 10.

    Đặc điểm sinh sản nào sau đây giúp lớp Bò sát thích nghi tốt với đời sống trên cạn?

    • A.

      Thụ tinh ngoài và đẻ trứng trong môi trường nước

    • B.

      Thụ tinh trong, trứng có vỏ dai hoặc vỏ mềm hạn chế mất nước và có các màng phôi

    • C.

      Phôi phát triển hoàn toàn trong nước và không có màng phôi

    • D.

      Trứng không có noãn hoàng và không cần dinh dưỡng dự trữ

  11. Câu 11.

    Van nào sau đây nằm giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải của tim?

    • A.

      Van hai lá

    • B.

      Van ba lá

    • C.

      Van động mạch chủ

    • D.

      Van động mạch phổi

  12. Câu 12.

    Hồng cầu là thành phần chiếm tỉ lệ nhỏ nhất trong máu, chỉ khoảng 1% tổng số tế bào máu.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  13. Câu 13.

    Bộ phận nào của ống tiêu hóa được xem là phần trung tâm của hệ tiêu hóa?

    • A.

      Khoang miệng

    • B.

      Thực quản

    • C.

      Dạ dày

    • D.

      Ruột già

  14. Câu 14.

    Nước tinh khiết không dẫn điện, nhưng nước bẩn có khả năng dẫn điện tốt vì các tạp chất trong nước có khả năng dẫn điện.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  15. Câu 15.

    Protein là đại phân tử hữu cơ được cấu tạo từ những đơn phân là:

    • A.

      Nucleotide

    • B.

      Monosaccharide

    • C.

      Axit amin

    • D.

      Glixerol và axit béo

  16. Câu 16.

    Thừa protein kéo dài không gây hại cho cơ thể vì protein là chất dinh dưỡng quan trọng, do đó ăn càng nhiều càng tốt cho sức khỏe.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  17. Câu 17.

    Trình bày các ứng dụng quan trọng của vi khuẩn trong đời sống và sản xuất. Cho ít nhất 3 ví dụ minh họa cụ thể.

  18. Câu 18.

    Mô tả quá trình thụ phấn và thụ tinh ở thực vật có hoa. Giải thích vì sao quá trình thụ tinh ở thực vật hạt kín được gọi là thụ tinh kép.

  19. Câu 19.

    Phân tích các biện pháp bảo vệ cơ quan tiêu hóa mà học sinh tiểu học cần thực hiện hàng ngày. Liên hệ với nội dung trong chương trình Tự nhiên và Xã hội, Khoa học hiện hành.

  20. Câu 20.

    Trình bày cấu trúc của protein và vai trò của protein đối với cơ thể. Phân tích hậu quả của việc thiếu protein kéo dài đối với sức khỏe con người.

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .