Linh kiện điện tử University

Đề ôn tập Linh kiện điện tử

20 questions
35 min
Answer key

Exam info

Subject
Linh kiện điện tử
Exam type
University
Questions
20
Duration
35 min
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Loại điện trở nào có trị số giảm khi nhiệt độ tăng?

    • A.

      Quang trở

    • B.

      Điện trở nhiệt dương PTC

    • C.

      Điện trở nhiệt âm NTC

    • D.

      Biến trở

  2. Q 2.

    Với cùng vật liệu và chiều dài dây, nếu tiết diện dây tăng gấp đôi thì điện trở của dây thay đổi thế nào?

    • A.

      Giảm một nửa

    • B.

      Tăng gấp đôi

    • C.

      Không đổi

    • D.

      Tăng gấp bốn

  3. Q 3.

    Một điện trở 220 Ω được nối vào nguồn điện có hiệu áp 12 V. Dòng điện qua điện trở khoảng bao nhiêu?

    • A.

      5,45 mA

    • B.

      54,5 mA

    • C.

      2,64 A

    • D.

      26,4 A

  4. Q 4.

    Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự nâu, đen, đỏ, vàng kim có trị số và sai số bằng bao nhiêu?

    • A.

      100 Ω ± 5%

    • B.

      1 kΩ ± 5%

    • C.

      10 kΩ ± 5%

    • D.

      1 kΩ ± 10%

  5. Q 5.

    Hai điện trở cùng có trị số 1 kΩ được mắc song song. Điện trở tương đương của mạng là bao nhiêu?

    • A.

      2 kΩ

    • B.

      1 kΩ

    • C.

      500 Ω

    • D.

      250 Ω

  6. Q 6.

    Một LED đỏ có hiệu áp phân cực thuận 2 V được mắc nối tiếp với điện trở R và nguồn 9 V. Để dòng qua LED bằng 15 mA, R phải có trị số gần nhất là bao nhiêu?

    • A.

      200 Ω

    • B.

      330 Ω

    • C.

      470 Ω

    • D.

      1 kΩ

  7. Q 7.

    Điện dung của một tụ điện đặc trưng cho điều gì và được dùng đơn vị nào?

    • A.

      Khả năng tích điện, dùng đơn vị F

    • B.

      Khả năng cản trở dòng xoay chiều, dùng đơn vị Ω

    • C.

      Khả năng tạo từ trường, dùng đơn vị H

    • D.

      Hiệu điện thế giữa hai bản cực, dùng đơn vị V

  8. Q 8.

    Một tụ 100 pF và một tụ 470 pF được mắc song song. Điện dung tương đương của mạng bằng bao nhiêu?

    • A.

      570 pF

    • B.

      370 pF

    • C.

      47 pF

    • D.

      940 pF

  9. Q 9.

    Hai tụ điện có điện dung lần lượt là 10 nF và 15 nF được mắc nối tiếp. Điện dung tương đương là bao nhiêu?

    • A.

      25 nF

    • B.

      5 nF

    • C.

      6 nF

    • D.

      12,5 nF

  10. Q 10.

    Ở cùng một tần số, nếu điện dung của một tụ điện tăng gấp 4 thì dung kháng của tụ thay đổi thế nào?

    • A.

      Giảm một nửa

    • B.

      Giảm còn một phần tư

    • C.

      Tăng gấp đôi

    • D.

      Không đổi

  11. Q 11.

    Tụ điện có mã ghi ba chữ số 224 có điện dung khoảng bao nhiêu?

    • A.

      22 pF

    • B.

      220 nF

    • C.

      2,2 µF

    • D.

      22 nF

  12. Q 12.

    Loại tụ điện nào dưới đây là tụ điện phân cực?

    • A.

      Tụ giấy

    • B.

      Tụ gốm

    • C.

      Tụ hóa

    • D.

      Tụ dầu

  13. Q 13.

    Một cuộn cảm lý tưởng đã ở trạng thái ổn định khi nối với nguồn một chiều. Phát biểu nào sau đây đúng?

    • A.

      Nó chặn hoàn toàn dòng một chiều ổn định.

    • B.

      Nó cho dòng một chiều ổn định đi qua và có trở kháng lý tưởng bằng 0.

    • C.

      Nó không ảnh hưởng đến dòng xoay chiều ở mọi tần số.

    • D.

      Nó chỉ truyền dòng xoay chiều và chặn dòng một chiều.

  14. Q 14.

    Một máy biến thế có cuộn sơ cấp 1.000 vòng nối với nguồn 220 V và cuộn thứ cấp 500 vòng. Bỏ qua tổn hao, điện áp lấy ra từ cuộn thứ cấp là bao nhiêu?

    • A.

      55 V

    • B.

      110 V

    • C.

      220 V

    • D.

      440 V

  15. Q 15.

    Hai cuộn cảm có điện cảm lần lượt là 20 mH và 30 mH được mắc nối tiếp, không có ghép hỗ cảm. Điện cảm tương đương là bao nhiêu?

    • A.

      10 mH

    • B.

      25 mH

    • C.

      50 mH

    • D.

      600 mH

  16. Q 16.

    Hai cuộn cảm có điện cảm lần lượt là 12 mH và 24 mH được mắc song song cùng chiều, không có ghép hỗ cảm. Điện cảm tương đương là bao nhiêu?

    • A.

      6 mH

    • B.

      8 mH

    • C.

      18 mH

    • D.

      36 mH

  17. Q 17.

    Khi pha một lượng nhỏ phốt pho vào tinh thể silic, bán dẫn thu được có loại nào và hạt tải đa số là gì?

    • A.

      Bán dẫn loại P; lỗ trống là hạt tải đa số

    • B.

      Bán dẫn loại N; điện tử là hạt tải đa số

    • C.

      Bán dẫn loại N; lỗ trống là hạt tải đa số

    • D.

      Bán dẫn thuần; điện tử và lỗ trống bằng nhau

  18. Q 18.

    Khi pha một lượng nhỏ indium vào tinh thể silic, bán dẫn thu được có loại nào và hạt tải đa số là gì?

    • A.

      Bán dẫn loại N; điện tử là hạt tải đa số

    • B.

      Bán dẫn loại P; lỗ trống là hạt tải đa số

    • C.

      Bán dẫn thuần; hai loại hạt tải bằng nhau

    • D.

      Bán dẫn loại P; điện tử là hạt tải đa số

  19. Q 19.

    Một diode bán dẫn thông thường có cấu tạo và đặc tính nào khi được phân cực thuận?

    • A.

      Có một mối nối P-N và dẫn điện với điện trở nhỏ

    • B.

      Có hai mối nối P-N và không dẫn điện khi phân cực thuận

    • C.

      Có một mối nối P-N nhưng luôn chặn điện khi phân cực thuận

    • D.

      Không có mối nối P-N và hoạt động như một điện trở thuần

  20. Q 20.

    Loại diode nào thường được dùng thay tụ điện có điện dung điều chỉnh trong các mạch cộng hưởng tần số?

    • A.

      Diode Zener

    • B.

      Diode Varactor

    • C.

      Diode cảm quang

    • D.

      Diode phát quang

Answers and explanations are in mode.