Đề ôn tập Pháp luật đại cương

50 câu
60 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Pháp luật đại cương
Kỳ thi
University
Số câu
50 câu
Thời gian
60 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (50 câu)

  1. Câu 1.

    Trong các hình thái kinh tế - xã hội sau đây, hình thái nào không có Nhà nước?

    • A.

      Chiếm hữu nô lệ và phong kiến

    • B.

      Công xã nguyên thủy và cộng sản chủ nghĩa

    • C.

      Tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa

    • D.

      Công xã nguyên thủy và chiếm hữu nô lệ

  2. Câu 2.

    Vì sao trong xã hội công xã nguyên thủy chưa có sự phân chia giai cấp?

    • A.

      Vì xã hội chưa có người đứng đầu

    • B.

      Vì có chế độ sở hữu chung, của cải chưa dư thừa

    • C.

      Vì chưa có lao động

    • D.

      Vì chưa có pháp luật

  3. Câu 3.

    Trong thị tộc thời nguyên thủy, người đứng đầu được hình thành bằng cách nào?

    • A.

      Do cha truyền con nối

    • B.

      Do vua bổ nhiệm

    • C.

      Do hội đồng quý tộc bầu

    • D.

      Do các thành viên trong thị tộc bầu một cách dân chủ, dựa trên uy tín và kinh nghiệm

  4. Câu 4.

    Học thuyết phi Mác - Lênin nào cho rằng Nhà nước ra đời từ một bản khế ước được cộng đồng ký kết?

    • A.

      Thuyết thần học

    • B.

      Thuyết gia trưởng

    • C.

      Thuyết bạo lực

    • D.

      Thuyết khế ước xã hội

  5. Câu 5.

    Theo quan điểm Mác - Lênin, nguyên nhân nào có tính quyết định làm Nhà nước ra đời?

    • A.

      Sự xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

    • B.

      Đấu tranh giai cấp gay gắt

    • C.

      Sự bùng nổ chiến tranh giữa các bộ lạc

    • D.

      Nhu cầu quản lý xã hội

  6. Câu 6.

    Hình thức Nhà nước được cấu thành từ những yếu tố nào sau đây?

    • A.

      Hình thức chính thể, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ chính trị

    • B.

      Trình độ dân trí và diện tích lãnh thổ

    • C.

      Pháp luật, bộ máy nhà nước, tòa án

    • D.

      Chủ thể, khách thể, nội dung của quan hệ pháp luật

  7. Câu 7.

    Khái niệm hình thức chính thể được hiểu là gì?

    • A.

      Cách thức tổ chức, trình tự thành lập các cơ quan cấp cao của Nhà nước và mối quan hệ giữa các cơ quan đó

    • B.

      Phương pháp quản lý hành chính của Chính phủ

    • C.

      Sự cấu thành Nhà nước từ các đơn vị hành chính lãnh thổ

    • D.

      Mối quan hệ giữa Nhà nước với các đảng phái chính trị

  8. Câu 8.

    Hai hình thức chính thể cơ bản trên thế giới là gì?

    • A.

      Quân chủ tuyệt đối và quân chủ tương đối

    • B.

      Cộng hòa đại nghị và cộng hòa tổng thống

    • C.

      Quân chủ và cộng hòa

    • D.

      Liên bang và đơn nhất

  9. Câu 9.

    Để phân biệt chính thể quân chủ tuyệt đối với quân chủ tương đối, người ta căn cứ vào tiêu chí nào?

    • A.

      Số lượng các cơ quan trong bộ máy nhà nước

    • B.

      Mức độ tập trung quyền lực vào người đứng đầu Nhà nước

    • C.

      Trình độ phát triển kinh tế - xã hội

    • D.

      Việc có hay không có Quốc hội

  10. Câu 10.

    Trong Nhà nước liên bang, mỗi tiểu bang có địa vị pháp lý nào sau đây?

    • A.

      Là một quốc gia độc lập hoàn toàn

    • B.

      Là đơn vị hành chính - lãnh thổ trực thuộc trung ương

    • C.

      Là nước thành viên, có sự độc lập nhất định nhưng pháp luật liên bang có giá trị pháp lý cao hơn

    • D.

      Là một quốc gia có chủ quyền đầy đủ nhưng hạn chế quyền đối ngoại

  11. Câu 11.

    Văn bản quy phạm pháp luật là văn bản như thế nào?

    • A.

      Do mọi cơ quan nhà nước ban hành

    • B.

      Do tổ chức chính trị - xã hội ban hành

    • C.

      Chứa quy phạm pháp luật, được ban hành đúng thẩm quyền, đúng hình thức, trình tự, thủ tục do pháp luật quy định

    • D.

      Chứa các quyết định cá biệt của Tòa án

  12. Câu 12.

    Bản án của Tòa án nhân dân ban hành có được coi là văn bản quy phạm pháp luật không?

    • A.

      Có, vì do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành

    • B.

      Có, vì chứa đựng quy tắc xử sự

    • C.

      Không, vì chỉ áp dụng cho cá nhân cụ thể và chỉ thực hiện một lần

    • D.

      Không, vì Tòa án không có thẩm quyền ban hành văn bản

  13. Câu 13.

    Văn bản quy phạm pháp luật có giá trị pháp lý cao nhất trong hệ thống pháp luật Việt Nam hiện nay là văn bản nào?

    • A.

      Luật

    • B.

      Bộ luật

    • C.

      Nghị quyết của Quốc hội

    • D.

      Hiến pháp

  14. Câu 14.

    Văn bản quy phạm pháp luật do Chủ tịch nước ban hành có tên gọi là gì?

    • A.

      Lệnh và quyết định

    • B.

      Nghị định

    • C.

      Thông tư

    • D.

      Chỉ thị

  15. Câu 15.

    Văn bản quy phạm pháp luật do Chính phủ ban hành có tên gọi là gì?

    • A.

      Thông tư

    • B.

      Nghị định

    • C.

      Quyết định

    • D.

      Nghị quyết

  16. Câu 16.

    Thông tư là văn bản quy phạm pháp luật do chủ thể nào ban hành?

    • A.

      Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ

    • B.

      Chủ tịch Ủy ban nhân dân

    • C.

      Thủ tướng Chính phủ

    • D.

      Chánh án Tòa án nhân dân tối cao

  17. Câu 17.

    Theo quy định hiện hành, một văn bản quy phạm pháp luật bắt đầu có hiệu lực khi nào?

    • A.

      Ngay sau khi được ký ban hành

    • B.

      Khi được đăng Công báo

    • C.

      Khi đến thời hạn có hiệu lực được quy định trong chính văn bản đó

    • D.

      Khi Nhân dân được tiếp cận văn bản

  18. Câu 18.

    Hiệu lực trở về trước (hồi tố) của văn bản quy phạm pháp luật được hiểu là gì?

    • A.

      Áp dụng văn bản cho những hành vi xảy ra trước khi văn bản có hiệu lực và không đặt ra trách nhiệm pháp lý nặng hơn

    • B.

      Áp dụng văn bản cho các hành vi xảy ra sau khi văn bản hết hiệu lực

    • C.

      Văn bản có hiệu lực vô thời hạn

    • D.

      Văn bản bị bãi bỏ hoàn toàn

  19. Câu 19.

    Trường hợp nào sau đây làm văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực?

    • A.

      Văn bản hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định

    • B.

      Văn bản bị sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới của chính cơ quan ban hành

    • C.

      Văn bản bị bãi bỏ bằng văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

    • D.

      Cả ba trường hợp trên

  20. Câu 20.

    Quy phạm pháp luật thường được cấu thành bởi những bộ phận nào?

    • A.

      Giả định, quy định, chế tài

    • B.

      Chủ thể, khách thể, nội dung

    • C.

      Hành vi, hậu quả, lỗi

    • D.

      Quốc hội, Chính phủ, Tòa án

  21. Câu 21.

    Điểm khác biệt cơ bản giữa quan hệ pháp luật và quan hệ xã hội thông thường là gì?

    • A.

      Quan hệ pháp luật chỉ phát sinh trong lĩnh vực kinh doanh

    • B.

      Quan hệ pháp luật do pháp luật điều chỉnh, làm phát sinh quyền và nghĩa vụ pháp lý; quan hệ xã hội thông thường không bị pháp luật điều chỉnh

    • C.

      Quan hệ xã hội thông thường luôn trái pháp luật

    • D.

      Quan hệ pháp luật không có chủ thể tham gia

  22. Câu 22.

    Năng lực pháp luật của cá nhân được xác định như thế nào?

    • A.

      Có từ khi cá nhân sinh ra và chỉ chấm dứt khi cá nhân chết

    • B.

      Có từ khi cá nhân đủ 18 tuổi

    • C.

      Có từ khi cá nhân được cấp chứng minh nhân dân

    • D.

      Chỉ có khi cá nhân có tài sản

  23. Câu 23.

    Nhận định “Mọi hành vi trái pháp luật đều là vi phạm pháp luật” là đúng hay sai?

    • A.

      Đúng, vì đã trái pháp luật thì phải chịu trách nhiệm pháp lý

    • B.

      Sai, vì hành vi trái pháp luật phải do chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện và có lỗi mới là vi phạm pháp luật

    • C.

      Sai, vì pháp luật không bao giờ quy định hành vi trái pháp luật

    • D.

      Đúng, vì mọi hành vi trái pháp luật đều có lỗi cố ý

  24. Câu 24.

    Yếu tố nào là bắt buộc phải có trong mặt khách quan của vi phạm pháp luật?

    • A.

      Hậu quả nghiêm trọng

    • B.

      Công cụ, phương tiện vi phạm

    • C.

      Hành vi trái pháp luật

    • D.

      Địa điểm, thời gian vi phạm

  25. Câu 25.

    Cơ quan nào sau đây được xem là cơ quan quyền lực nhà nước ở Việt Nam?

    • A.

      Chính phủ và Ủy ban nhân dân các cấp

    • B.

      Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp

    • C.

      Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân

    • D.

      Các Bộ và cơ quan ngang Bộ

  26. Câu 26.

    Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là cơ quan nào?

    • A.

      Quốc hội

    • B.

      Chủ tịch nước

    • C.

      Chính phủ

    • D.

      Văn phòng Chính phủ

  27. Câu 27.

    Viện kiểm sát nhân dân có chức năng chủ yếu nào sau đây?

    • A.

      Xét xử các vụ án hình sự

    • B.

      Thực hành quyền công tố và kiểm sát hoạt động tư pháp

    • C.

      Quản lý nhà nước về an ninh trật tự

    • D.

      Ban hành văn bản quy phạm pháp luật

  28. Câu 28.

    Theo tài liệu ôn tập, Chính phủ Việt Nam hiện nay gồm 18 Bộ và mấy cơ quan ngang Bộ?

    • A.

      3 cơ quan

    • B.

      4 cơ quan

    • C.

      5 cơ quan

    • D.

      6 cơ quan

  29. Câu 29.

    Theo quy định, hệ thống Tòa án nhân dân thực hiện mấy cấp xét xử?

    • A.

      Một cấp duy nhất

    • B.

      Hai cấp: sơ thẩm và phúc thẩm

    • C.

      Ba cấp: sơ thẩm, phúc thẩm, giám đốc thẩm

    • D.

      Bốn cấp: sơ thẩm, phúc thẩm, tái thẩm, giám đốc thẩm

  30. Câu 30.

    Nước Việt Nam đã trải qua bao nhiêu bản Hiến pháp kể từ khi thành lập đến nay?

    • A.

      3 bản

    • B.

      4 bản

    • C.

      5 bản

    • D.

      6 bản

  31. Câu 31.

    Hiến pháp hiện hành của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là bản Hiến pháp năm nào?

    • A.

      1992

    • B.

      2001

    • C.

      2013

    • D.

      2015

  32. Câu 32.

    Vì sao ngành luật Hiến pháp được coi là ngành luật độc lập trong hệ thống pháp luật Việt Nam?

    • A.

      Vì có đối tượng điều chỉnh riêng và phương pháp điều chỉnh riêng

    • B.

      Vì do Quốc hội ban hành

    • C.

      Vì có giá trị pháp lý cao nhất

    • D.

      Vì không chịu ảnh hưởng của ngành luật khác

  33. Câu 33.

    Điểm khác biệt cơ bản giữa quyền con người và quyền công dân là gì?

    • A.

      Quyền con người chỉ dành cho người nước ngoài

    • B.

      Quyền công dân gắn liền với quốc tịch của mỗi quốc gia, quyền con người có giá trị phổ quát với mọi người

    • C.

      Quyền công dân rộng hơn quyền con người

    • D.

      Quyền con người do pháp luật quốc tế quy định, quyền công dân do Hiến pháp quy định

  34. Câu 34.

    Nhận định “Hiến pháp là bản hợp đồng giữa Nhà nước và Nhân dân” là đúng hay sai?

    • A.

      Đúng, vì Hiến pháp ghi nhận giới hạn quyền và nghĩa vụ của cả Nhà nước và công dân

    • B.

      Sai, vì Hiến pháp do Quốc hội tự ban hành

    • C.

      Sai, vì Nhân dân không tham gia bỏ phiếu thông qua Hiến pháp

    • D.

      Đúng, vì Nhân dân phải xin phép Nhà nước khi thực hiện quyền

  35. Câu 35.

    Đối tượng điều chỉnh của ngành luật Hình sự là gì?

    • A.

      Các quan hệ tài sản và nhân thân

    • B.

      Các quan hệ xã hội có tính chất nguy hiểm đáng kể cho xã hội

    • C.

      Các quan hệ chấp hành và điều hành trong quản lý nhà nước

    • D.

      Các quan hệ hôn nhân và gia đình

  36. Câu 36.

    Theo Bộ luật Hình sự hiện hành, người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về loại tội nào?

    • A.

      Mọi tội phạm

    • B.

      Tội phạm ít nghiêm trọng và nghiêm trọng

    • C.

      Tội phạm rất nghiêm trọng và đặc biệt nghiêm trọng do cố ý

    • D.

      Tội phạm nghiêm trọng do vô ý

  37. Câu 37.

    Hình phạt nào sau đây KHÔNG phải là hình phạt chính trong Bộ luật Hình sự Việt Nam?

    • A.

      Cải tạo không giam giữ

    • B.

      Trục xuất

    • C.

      Tịch thu tài sản

    • D.

      Cảnh cáo

  38. Câu 38.

    Bộ luật Hình sự hiện hành phân loại tội phạm thành mấy loại?

    • A.

      2 loại

    • B.

      3 loại

    • C.

      4 loại

    • D.

      5 loại

  39. Câu 39.

    Án treo có phải là một hình phạt trong Bộ luật Hình sự không?

    • A.

      Có, vì do Tòa án tuyên

    • B.

      Không, vì án treo là biện pháp miễn chấp hành hình phạt tù có điều kiện

    • C.

      Có, vì án treo hạn chế quyền tự do

    • D.

      Không, vì án treo chỉ áp dụng cho người chưa thành niên

  40. Câu 40.

    Cấu thành tội phạm bao gồm các yếu tố nào?

    • A.

      Chủ thể, khách thể, mặt khách quan, mặt chủ quan

    • B.

      Giả định, quy định, chế tài

    • C.

      Cá nhân, tổ chức, nhà nước, xã hội

    • D.

      Hành vi, hậu quả, lỗi, trách nhiệm pháp lý

  41. Câu 41.

    Đối tượng điều chỉnh của ngành luật Dân sự là gì?

    • A.

      Quan hệ xã hội có tính chất chấp hành và điều hành

    • B.

      Quan hệ xã hội có tính chất tài sản và nhân thân

    • C.

      Quan hệ xã hội có tính chất nguy hiểm cho xã hội

    • D.

      Quan hệ giữa Nhà nước và công dân trong quản lý hành chính

  42. Câu 42.

    Thừa kế theo di chúc được hiểu là gì?

    • A.

      Việc chuyển dịch tài sản của người chết cho người thừa kế theo hàng thừa kế do pháp luật quy định

    • B.

      Việc chuyển dịch tài sản của người chết cho người còn sống theo ý chí của người đó được thể hiện trong di chúc

    • C.

      Việc chia tài sản do Tòa án quyết định

    • D.

      Việc Nhà nước thu hồi tài sản của người chết

  43. Câu 43.

    Thừa kế theo pháp luật được áp dụng trong trường hợp nào sau đây?

    • A.

      Người để lại di sản có di chúc hợp pháp

    • B.

      Người để lại di sản không có di chúc hoặc phần di sản không được định đoạt trong di chúc

    • C.

      Người thừa kế theo di chúc không phải là người thân

    • D.

      Người chết để lại toàn bộ di sản cho Nhà nước

  44. Câu 44.

    Khi người được hưởng di sản chết trước hoặc cùng thời điểm với người để lại di sản, con của người đó có thể được hưởng phần di sản đáng lẽ người đó được hưởng. Chế định này được gọi là gì?

    • A.

      Thừa kế thế vị

    • B.

      Di tặng

    • C.

      Thừa kế không phụ thuộc nội dung di chúc

    • D.

      Tặng cho tài sản

  45. Câu 45.

    Đối tượng điều chỉnh của ngành luật Hành chính là gì?

    • A.

      Quan hệ xã hội có tính chất tài sản và nhân thân

    • B.

      Quan hệ xã hội mang tính chấp hành và điều hành trong hoạt động quản lý hành chính nhà nước

    • C.

      Quan hệ xã hội có tính chất nguy hiểm đáng kể cho xã hội

    • D.

      Quan hệ hôn nhân và gia đình

  46. Câu 46.

    Chủ thể nào sau đây là công chức cấp xã theo quy định hiện hành?

    • A.

      Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã

    • B.

      Bí thư Đảng ủy xã

    • C.

      Trưởng Công an xã

    • D.

      Chủ tịch Hội Cựu chiến binh xã

  47. Câu 47.

    Cán bộ cấp xã được xác định dựa trên tiêu chí nào sau đây?

    • A.

      Được tuyển dụng qua thi tuyển và bổ nhiệm vào ngạch công chức

    • B.

      Được bầu cử, phê chuẩn, bổ nhiệm giữ chức vụ theo nhiệm kỳ, làm việc trong biên chế và hưởng lương từ ngân sách nhà nước

    • C.

      Làm việc trong doanh nghiệp nhà nước

    • D.

      Không được hưởng lương từ ngân sách nhà nước

  48. Câu 48.

    Điều kiện kết hôn nào sau đây đúng theo Luật Hôn nhân và Gia đình Việt Nam?

    • A.

      Nam từ đủ 18 tuổi, nữ từ đủ 16 tuổi

    • B.

      Nam từ đủ 20 tuổi trở lên, nữ từ đủ 18 tuổi trở lên, hai bên tự nguyện và không thuộc trường hợp cấm kết hôn

    • C.

      Nam nữ chung sống một thời gian rồi kết hôn

    • D.

      Cha mẹ hai bên đồng ý là có thể kết hôn

  49. Câu 49.

    Theo Luật Hôn nhân và Gia đình, tài sản chung của vợ chồng bao gồm những tài sản nào?

    • A.

      Tài sản mà vợ hoặc chồng có trước khi kết hôn

    • B.

      Tài sản do vợ hoặc chồng tạo ra, thu nhập, hoa lợi, lợi tức phát sinh từ tài sản riêng trong thời kỳ hôn nhân và tài sản khác do vợ chồng thỏa thuận là tài sản chung

    • C.

      Tài sản riêng của mỗi bên được thừa kế trong thời kỳ hôn nhân

    • D.

      Toàn bộ tài sản do một bên tạo ra trước hôn nhân

  50. Câu 50.

    Thuận tình ly hôn là trường hợp vợ chồng cùng yêu cầu Tòa án giải quyết ly hôn. Tòa án sẽ công nhận thuận tình ly hôn khi nào?

    • A.

      Khi hai bên thật sự tự nguyện ly hôn và đã thỏa thuận về việc chia tài sản, việc trông nom, nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục con trên cơ sở bảo đảm quyền lợi chính đáng

    • B.

      Khi một bên chứng minh người kia có lỗi

    • C.

      Khi vợ chồng đã sống ly thân trên một năm

    • D.

      Khi hai bên không có con chung

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Pháp luật đại cương tương tự

Your form

3 people have taken this exam